Bảng giá đất Xã Búng Lao, Điện Biên từ 01/01/2026
125 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Búng Lao là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ), Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Các xã cũ: Búng Lao, Ẳng Tở | 60.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) Mục 20.1 | 121.000 | 61.000 | 36.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 20.2 | 99.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) Mục 2.1 | 121.000 | 62.000 | 36.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 2.2 | 99.000 | 50.000 | 28.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 19.2 | 132.000 | 66.000 | 40.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). Mục 19.1 | 154.000 | 77.000 | 62.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). Mục 1.1 | 132.000 | 77.000 | 62.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 1.2 | 121.000 | 61.000 | 28.000 |
| Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 23 | 132.000 | 99.000 | 77.000 |
| Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 24 | 308.000 | 165.000 | 99.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Bủng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Áng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Mục 3 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 22 | 1.650.000 | 660.000 | 275.000 |
| Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | Mục 21 | 660.000 | 330.000 | 198.000 |
| Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tổng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 10 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ | Mục 18 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 9 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 14 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 12 | 990.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) | Mục 15 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 11 | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ). Mục 5.4 | 2.750.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.1 | 2.944.000 | 1.472.000 | 883.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.2 | 3.781.000 | 1.891.000 | 1.134.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.3 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.5 | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.3 | 990.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ) Mục 4.5 | 165.000 | 83.000 | 50.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.4 | 275.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ) Mục 4.1 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.6 | 330.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mần (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.2 | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 13 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Bủng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. Mục 6.1 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. Mục 6.2 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ Mục 6.3 | 660.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 7 | 990.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 17 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 16 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 20.2 | 69.000 | 35.000 | 21.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) Mục 20.1 | 85.000 | 42.000 | 25.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) Mục 2.1 | 85.000 | 43.000 | 25.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 2.2 | 69.000 | 35.000 | 19.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). Mục 19.1 | 108.000 | 54.000 | 43.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 19.2 | 92.000 | 46.000 | 28.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 1.2 | 85.000 | 42.000 | 19.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). Mục 1.1 | 92.000 | 54.000 | 43.000 |
| Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 23 | 92.000 | 69.000 | 54.000 |
| Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 24 | 216.000 | 116.000 | 69.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Mục 3 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ ở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 22 | 1.155.000 | 462.000 | 193.000 |
| Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | Mục 21 | 462.000 | 231.000 | 139.000 |
| Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 10 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ | Mục 18 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 9 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 14 | 539.000 | 270.000 | 162.000 |
| Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 12 | 693.000 | 347.000 | 208.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) | Mục 15 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 11 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.2 | 2.647.000 | 1.323.000 | 794.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.5 | 1.540.000 | 770.000 | 462.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.1 | 2.061.000 | 1.030.000 | 618.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.3 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cu) Mục 5.4 | 1.925.000 | 963.000 | 578.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.4 | 193.000 | 96.000 | 58.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.2 | 770.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.3 | 693.000 | 347.000 | 208.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.6 | 231.000 | 116.000 | 69.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.1 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.5 | 116.000 | 58.000 | 35.000 |
| Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 13 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. Mục 6.2 | 539.000 | 270.000 | 162.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ Mục 6.3 | 462.000 | 231.000 | 139.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. Mục 6.1 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 7 | 693.000 | 347.000 | 208.000 |
| Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 17 | 539.000 | 270.000 | 162.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 16 | 539.000 | 270.000 | 162.000 |
| Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 8 | 560.000 | 280.000 | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 20.2 | 79.000 | 40.000 | 24.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) Mục 20.1 | 97.000 | 48.000 | 29.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 2.2 | 79.000 | 40.000 | 22.000 |
| Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) Mục 2.1 | 97.000 | 49.000 | 29.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 19.2 | 106.000 | 53.000 | 32.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản). Mục 19.1 | 123.000 | 62.000 | 49.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản). Mục 1.1 | 106.000 | 62.000 | 49.000 |
| Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Các vị trí còn lại. Mục 1.2 | 97.000 | 48.000 | 22.000 |
| Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 23 | 106.000 | 79.000 | 62.000 |
| Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 24 | 246.000 | 132.000 | 79.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha No, xã Búng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Mục 3 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ) | Mục 22 | 1.320.000 | 528.000 | 220.000 |
| Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 | Mục 21 | 528.000 | 264.000 | 158.000 |
| Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ô đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 10 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Từ nhà Quảng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ | Mục 18 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 9 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 14 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn từ cầu bản Hồng Sợi đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 12 | 792.000 | 396.000 | 238.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) | Mục 15 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 11 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.4 | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.2 | 3.025.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.1 | 2.355.000 | 1.178.000 | 707.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.3 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) Mục 5.5 | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đối tặng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.6 | 264.000 | 132.000 | 79.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.4 | 220.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.2 | 880.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.5 | 132.000 | 66.000 | 40.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.3 | 792.000 | 396.000 | 238.000 |
| Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) | Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ) Mục 4.1 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 13 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ Mục 6.3 | 528.000 | 264.000 | 158.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món. Mục 6.2 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ. Mục 6.1 | 704.000 | 352.000 | 211.000 |
| Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình ông Quảng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 7 | 792.000 | 396.000 | 238.000 |
| Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 17 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 16 | 616.000 | 308.000 | 185.000 |
| Đoạn đường từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ) | Mục 8 | 640.000 | 320.000 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 52.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.