Bảng giá đất Phường Mường Lay, Điện Biên từ 01/01/2026
431 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mường Lay là 3.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6, Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 46.000 | 42.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 56.000 | 52.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 56.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ | Bản Huổi Min | 123.000 | |||
| Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân | Mục 4 | 134.000 | |||
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ | Mục 37 | 94.000 | 77.000 | 66.000 | |
| Các đường nội bản vùng thấp | - Đường nhựa | 440.000 | |||
| Các đường nội bản vùng thấp | - Các trục đường đất nội bản | 220.000 | |||
| Các đường nội bản vùng thấp | - Các trục đường bê tông nội bản | 386.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. Mục 8.2 | 585.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). Mục 8.5 | 585.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). Mục 8.1 | 585.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) Mục 8.8 | 523.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) Mục 8.4 | 523.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. Mục 8.7 | 585.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 Mục 8.3 | 585.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). Mục 8.6 | 585.000 | |||
| Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). Mục 11.1.1 | 1.518.000 | |||
| Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). Mục 11.1.2 | 1.430.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). Mục 15.2 | 1.980.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). Mục 15.1.2 | 2.750.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. Mục 15.3 | 1.078.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) Mục 15.1.1 | 1.760.000 | |||
| Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) Mục 18.1.1 | 1.078.000 | |||
| Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) Mục 18.1.2 | 1.650.000 | |||
| Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | Mục 22 | 1.155.000 | |||
| Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 | Mục 26 | 1.155.000 | |||
| Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | Mục 27 | 1.232.000 | |||
| Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 | Mục 28 | 1.232.000 | |||
| Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 | Mục 32 | 1.232.000 | |||
| Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. | Mục 25 | 1.155.000 | |||
| Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn | Mục 20 | 1.642.000 | |||
| Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | Mục 30 | 1.155.000 | |||
| Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 | Mục 31 | 1.155.000 | |||
| Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; | Mục 24 | 1.155.000 | |||
| Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá | 814.000 | |||
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay Mục 2.3 | 495.000 | 473.000 | 341.000 | |
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán Mục 2.2 | 649.000 | 539.000 | 358.000 | |
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ đến nam Cầu Huổi Hái. Mục 2.1 | 726.000 | 462.000 | 385.000 | |
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. Mục 1.2 | 660.000 | 539.000 | 374.000 | |
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) Mục 1.3 | 880.000 | |||
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. Mục 1.1 | 726.000 | 616.000 | 435.000 | |
| Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 | 431.000 | 354.000 | 286.000 | 187.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) Mục 21.1 | 1.342.000 | |||
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) Mục 21.2 | 1.621.000 | |||
| Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; | Mục 29 | 2.310.000 | |||
| Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; | Mục 23 | 1.155.000 | |||
| Đường CL13 | Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim Mục 14.2 | 726.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim Mục 14.9 | 737.000 | |||
| Đường CL13 | Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh Mục 14.3 | 858.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). Mục 14.4 | 864.000 | |||
| Đường CL13 | Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) Mục 14.6 | 864.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). Mục 14.11 | 737.000 | |||
| Đường CL13 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) Mục 14.15 | 693.000 | |||
| Đường CL13 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) Mục 14.14 | 693.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; Mục 14.16 | 693.000 | |||
| Đường CL13 | Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. Mục 14.7 | 864.000 | |||
| Đường CL13 | Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm Mục 14.13 | 693.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; Mục 14.17 | 763.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.8 | 864.000 | |||
| Đường CL13 | Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.12 | 737.000 | |||
| Đường CL13 | Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.1 | 814.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim Mục 14.10 | 737.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) Mục 14.5 | 864.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. Mục 6.5 | 710.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min Mục 6.6 | 495.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. Mục 6.1 | 880.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) Mục 6.4 | 1.342.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) Mục 6.2 | 1.062.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) Mục 6.3 | 1.386.000 | |||
| Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay | Mục 35 | 198.000 | 110.000 | 83.000 | |
| Đường Tòng Văn Kim | Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông). Mục 13.1 | 737.000 | |||
| Đường Tòng Văn Kim | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). Mục 13.2 | 792.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28. Mục 33.7 | 770.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) Mục 33.1 | 1.100.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 Mục 33.4 | 770.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 Mục 33.2 | 770.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Mục 33.6 | 770.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; Mục 33.5 | 770.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 Mục 33.3 | 1.069.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) Mục 7.10 | 1.062.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc Mục 7.8 | 1.062.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); Mục 7.7 | 1.062.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). Mục 7.5 | 1.277.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). Mục 7.4 | 968.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) Mục 7.1 | 1.188.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). Mục 7.3 | 1.461.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. Mục 7.14 | 957.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) Mục 7.9 | 1.062.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). Mục 7.6 | 1.219.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. Mục 7.15 | 957.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). Mục 7.2 | 1.062.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. Mục 7.13 | 1.045.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; Mục 7.12 | 1.062.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). Mục 7.11 | 957.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh Mục 12.7 | 693.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.17 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp Mục 12.9 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); Mục 16.14 | 693.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.3 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót Mục 16.9 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; Mục 12.2.1 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.7 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). Mục 16.18 | 847.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). Mục 16.12 | 616.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. Mục 12.4 | 1.001.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. Mục 16.16 | 616.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) Mục 16.4 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). Mục 12.2.2 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; Mục 16.11 | 616.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). Mục 16.5 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót Mục 16.10 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh Mục 12.8 | 693.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. Mục 16.2 | 2.297.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã Mục 12.3 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; Mục 16.1 | 1.047.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. Mục 16.8 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) Mục 12.1 | 1.078.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường Mục 12.5 | 864.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); Mục 12.10 | 814.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). Mục 16.6 | 1.948.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); Mục 16.13 | 693.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. Mục 12.2.3 | 1.078.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. Mục 12.6 | 761.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. Mục 16.15 | 660.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. | Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm Mục 3.2 | 726.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. | Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp Mục 3.5 | 726.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. | Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. Mục 3.4 | 847.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. | Đường Khoàng Văn Tẩm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc Mục 3.1 | 726.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. | Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). Mục 3.3 | 633.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.7 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.4 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.8 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) Mục 17.1.1 | 891.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 Mục 17.1.2 | 803.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.2 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.6 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.5 | 737.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) Mục 17.3 | 737.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) Mục 19.2 | 3.280.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) Mục 19.4 | 1.980.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) Mục 19.3 | 1.650.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ) Mục 19.5 | 1.155.000 | |||
| Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ | Mục 36 | 127.000 | 88.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 7.000 | 6.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 8.000 | 7.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m | Mục 25 | 809.000 | |||
| - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m | Mục 24 | 809.000 | |||
| Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ | Bản Huổi Min | 86.000 | |||
| Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân | Mục 4 | 50.000 | |||
| Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ | Mục 37 | 65.000 | 54.000 | 46.000 | |
| Các đường nội bản vùng thấp | - Đường nhựa | 308.000 | |||
| Các đường nội bản vùng thấp | - Các trục đường bê tông nội bản | 270.000 | |||
| Các đường nội bản vùng thấp | - Các trục đường đất nội bản | 154.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 Mục 8.3 | 410.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. Mục 8.2 | 410.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) Mục 8.4 | 366.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường DC 17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). Mục 8.6 | 410.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. Mục 8.7 | 410.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường DC 12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). Mục 8.5 | 410.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) Mục 8.8 | 366.000 | |||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). Mục 8.1 | 410.000 | |||
| Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). Mục 11.1.1 | 1.063.000 | |||
| Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điều Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). Mục 11.1.2 | 1.001.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) Mục 15.1.1 | 1.232.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). Mục 15.2 | 1.386.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). Mục 15.1.2 | 1.925.000 | |||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. Mục 15.3 | 755.000 | |||
| Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) Mục 18.1.1 | 755.000 | |||
| Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) Mục 18.1.2 | 1.155.000 | |||
| Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | Mục 22 | 809.000 | |||
| Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 | Mục 26 | 809.000 | |||
| Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | Mục 27 | 862.000 | |||
| Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 | Mục 28 | 862.000 | |||
| Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 | Mục 32 | 862.000 | |||
| Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn | Mục 20 | 1.149.000 | |||
| Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | Mục 30 | 809.000 | |||
| Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 | Mục 31 | 809.000 | |||
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái. Mục 2.1 | 508.000 | 323.000 | 270.000 | |
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay Mục 2.3 | 347.000 | 331.000 | 239.000 | |
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán Mục 2.2 | 454.000 | 377.000 | 250.000 | |
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết ban Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. Mục 1.1 | 508.000 | 431.000 | 304.000 | |
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) Mục 1.3 | 616.000 | |||
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. Mục 1.2 | 462.000 | 377.000 | 262.000 | |
| Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 | 302.000 | 283.000 | 229.000 | 131.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá | Mục 1 | 570.000 | |||
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) Mục 21.2 | 1.135.000 | |||
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) Mục 21.1 | 939.000 | |||
| Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; | Mục 29 | 1.617.000 | |||
| Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; | Mục 23 | 809.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; Mục 14.17 | 534.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). Mục 14.4 | 604.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; Mục 14.16 | 485.000 | |||
| Đường CL13 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) Mục 14.15 | 485.000 | |||
| Đường CL13 | Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.12 | 516.000 | |||
| Đường CL13 | Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh Mục 14.3 | 601.000 | |||
| Đường CL13 | Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. Mục 14.7 | 604.000 | |||
| Đường CL13 | Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) Mục 14.6 | 604.000 | |||
| Đường CL13 | Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm Mục 14.13 | 485.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim Mục 14.9 | 516.000 | |||
| Đường CL13 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) Mục 14.14 | 485.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.8 | 604.000 | |||
| Đường CL13 | Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.1 | 570.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). Mục 14.11 | 516.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim Mục 14.10 | 516.000 | |||
| Đường CL13 | Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim Mục 14.2 | 508.000 | |||
| Đường CL13 | Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) Mục 14.5 | 604.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) Mục 6.4 | 939.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min Mục 6.6 | 347.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. Mục 6.5 | 497.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) Mục 6.3 | 970.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) Mục 6.2 | 743.000 | |||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. Mục 6.1 | 616.000 | |||
| Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay | Mục 35 | 139.000 | 77.000 | 58.000 | |
| Đường Tòng Văn Kim | Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). Mục 13.1 | 516.000 | |||
| Đường Tòng Văn Kim | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). Mục 13.2 | 554.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; Mục 33.5 | 539.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) Mục 33.1 | 770.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m Mục 33.4 | 539.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ Mục 33.7 | 539.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hình thửa số 4 tờ bản đồ 28 Mục 33.3 | 748.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 Mục 33.2 | 539.000 | |||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Mục 33.6 | 539.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). Mục 7.6 | 853.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) Mục 7.10 | 743.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. Mục 7.13 | 732.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). Mục 7.4 | 678.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). Mục 7.5 | 894.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc Mục 7.8 | 743.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) Mục 7.9 | 743.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). Mục 7.2 | 743.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; Mục 7.12 | 743.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. Mục 7.14 | 670.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); Mục 7.7 | 743.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). Mục 7.3 | 1.023.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. Mục 7.15 | 670.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) Mục 7.1 | 832.000 | |||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). Mục 7.11 | 670.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. Mục 12.6 | 533.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). Mục 16.5 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.7 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. Mục 16.15 | 462.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp Mục 12.9 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh Mục 12.8 | 485.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.17 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). Mục 16.6 | 1.364.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.3 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; Mục 16.1 | 733.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); Mục 16.14 | 485.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót Mục 16.10 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) Mục 16.4 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. Mục 16.2 | 1.608.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 58 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. Mục 12.2.3 | 755.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã Mục 12.3 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh Mục 12.7 | 485.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). Mục 16.18 | 593.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). Mục 16.12 | 431.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. Mục 12.4 | 701.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). Mục 12.2.2 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; Mục 12.2.1 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; Mục 16.11 | 431.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phin (thửa số 4 tờ bản đồ 44); Mục 16.13 | 485.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); Mục 12.10 | 570.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. Mục 16.16 | 431.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) Mục 12.1 | 755.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. Mục 16.8 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường Mục 12.5 | 604.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót Mục 16.9 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka. | Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (canh khe huổi Bắc). Mục 3.3 | 443.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka. | Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. Mục 3.4 | 593.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka. | Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp Mục 3.5 | 508.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka. | Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm Mục 3.2 | 508.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka. | Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc Mục 3.1 | 508.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.5 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.2 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) Mục 17.1.1 | 624.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 Mục 17.1.2 | 562.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.6 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.8 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) Mục 17.3 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.4 | 516.000 | |||
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.7 | 516.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) Mục 19.2 | 2.296.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa) Mục 19.5 | 809.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) Mục 19.3 | 1.155.000 | |||
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) Mục 19.4 | 1.386.000 | |||
| Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ | Mục 36 | 89.000 | 62.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Huổi Min | Mục 1 | 99.000 | ||
| Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luồng, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân | Mục 4 | 57.000 | ||
| Các trục đường liên thôn, liên bản | Mục 38 | 75.000 | ||
| Các đường nội bản vùng thấp | - Các trục đường đất nội bản | 176.000 | ||
| Các đường nội bản vùng thấp | - Các trục đường bê tông nội bản | 309.000 | ||
| Các đường nội bản vùng thấp | - Đường nhựa | 352.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. Mục 8.7 | 468.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 Mục 8.3 | 468.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). Mục 8.1 | 468.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) Mục 8.4 | 418.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) Mục 8.8 | 418.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. Mục 8.2 | 468.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). Mục 8.5 | 468.000 | ||
| Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). Mục 8.6 | 468.000 | ||
| Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). Mục 11.1.2 | 1.144.000 | ||
| Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). Mục 11.1.1 | 1.214.000 | ||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). Mục 15.1.2 | 2.200.000 | ||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) Mục 15.1.1 | 1.408.000 | ||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). Mục 15.2 | 1.584.000 | ||
| Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. Mục 15.3 | 862.000 | ||
| Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã) Mục 18.1.1 | 862.000 | ||
| Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay | Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ) Mục 18.1.2 | 1.320.000 | ||
| Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | Mục 22 | 924.000 | ||
| Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 | Mục 26 | 924.000 | ||
| Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 | Mục 27 | 986.000 | ||
| Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 | Mục 28 | 986.000 | ||
| Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 | Mục 32 | 986.000 | ||
| Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. | Mục 25 | 924.000 | ||
| Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn | Mục 20 | 1.314.000 | ||
| Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 | Mục 30 | 924.000 | ||
| Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 | Mục 31 | 924.000 | ||
| Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; | Mục 24 | 924.000 | ||
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán Mục 2.2 | 519.000 | 431.000 | 286.000 |
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay Mục 2.3 | 396.000 | 378.000 | 273.000 |
| Trục đường Quốc lộ 12. | Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam cầu Huổi Hái. Mục 2.1 | 581.000 | 370.000 | 308.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. Mục 1.2 | 528.000 | 431.000 | 299.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) Mục 1.3 | 704.000 | ||
| Trục đường Tỉnh lộ 142. | Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. Mục 1.1 | 581.000 | 493.000 | 348.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6 | Mục 35 | 345.000 | ||
| Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đền đầu cầu Bản Xá | Mục 1 | 651.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) Mục 21.2 | 1.297.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) Mục 21.1 | 1.074.000 | ||
| Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12; | Mục 29 | 1.848.000 | ||
| Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; | Mục 23 | 924.000 | ||
| Đường CL13 | Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) Mục 14.6 | 691.000 | ||
| Đường CL13 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) Mục 14.14 | 554.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) Mục 14.5 | 691.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). Mục 14.4 | 691.000 | ||
| Đường CL13 | Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh Mục 14.3 | 686.000 | ||
| Đường CL13 | Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.1 | 651.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.8 | 691.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; Mục 14.17 | 610.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim Mục 14.10 | 590.000 | ||
| Đường CL13 | Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 14.12 | 590.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). Mục 14.11 | 590.000 | ||
| Đường CL13 | Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. Mục 14.7 | 691.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim Mục 14.9 | 590.000 | ||
| Đường CL13 | Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) Mục 14.15 | 554.000 | ||
| Đường CL13 | Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm Mục 14.13 | 554.000 | ||
| Đường CL13 | Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; Mục 14.16 | 554.000 | ||
| Đường CL13 | Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim Mục 14.2 | 581.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) Mục 6.3 | 1.109.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) Mục 6.2 | 849.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. Mục 6.1 | 704.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. Mục 6.5 | 568.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) Mục 6.4 | 1.074.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ | Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min Mục 6.6 | 396.000 | ||
| Đường QL6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay | Mục 36 | 158.000 | ||
| Đường Tòng Văn Kim | Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với Đường Tòng Văn Kim(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông). Mục 13.1 | 590.000 | ||
| Đường Tòng Văn Kim | Đường Tòng Văn Kim; Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). Mục 13.2 | 634.000 | ||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 Mục 33.2 | 616.000 | ||
| Đường giao thông bản Hốc | Ng3 27 Đường 12 Tháng 12 Mục 33.6 | 616.000 | ||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến hết đất ông Khoảng Văn Lập thửa 6 tờ 28. Mục 33.7 | 616.000 | ||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 Mục 33.4 | 616.000 | ||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 Mục 33.3 | 855.000 | ||
| Đường giao thông bản Hốc | Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; Mục 33.5 | 616.000 | ||
| Đường giao thông bản Hốc | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) Mục 33.1 | 880.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; Mục 7.12 | 849.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). Mục 7.11 | 766.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). Mục 7.2 | 849.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); Mục 7.7 | 849.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. Mục 7.14 | 766.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). Mục 7.3 | 1.169.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc Mục 7.8 | 849.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). Mục 7.6 | 975.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) Mục 7.9 | 849.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) Mục 7.1 | 950.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. Mục 7.13 | 836.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) Mục 7.10 | 849.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. Mục 7.15 | 766.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). Mục 7.5 | 1.022.000 | ||
| Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ | Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). Mục 7.4 | 774.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. Mục 16.2 | 1.838.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; Mục 16.11 | 493.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; Mục 12.2.1 | 590.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. Mục 12.4 | 801.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) Mục 12.1 | 862.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); Mục 16.13 | 554.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.3 | 713.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. Mục 12.2.3 | 862.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) Mục 16.4 | 713.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót Mục 16.9 | 713.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh Mục 12.7 | 554.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); Mục 12.10 | 651.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường Mục 12.5 | 691.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh Mục 12.8 | 554.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. Mục 16.15 | 528.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); Mục 16.14 | 554.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). Mục 16.6 | 1.558.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; Mục 16.1 | 838.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Càn). Mục 16.18 | 678.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. Mục 12.6 | 609.000 | ||
| Đường giao thông nội bộ | Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp Đến hết đất sân vận động thị xã Mục 12.3 | 590.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.