Bảng giá đất Phường Mường Lay, Điện Biên từ 01/01/2026

431 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mường Lay3.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6, Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
46.00042.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
56.00052.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
56.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũBản Huổi Min123.000
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
Mục 4
134.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
Mục 37
94.00077.00066.000
Các đường nội bản vùng thấp- Đường nhựa440.000
Các đường nội bản vùng thấp- Các trục đường đất nội bản220.000
Các đường nội bản vùng thấp- Các trục đường bê tông nội bản386.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ.
Mục 8.2
585.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
Mục 8.5
585.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
Mục 8.1
585.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
Mục 8.8
523.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
Mục 8.4
523.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
Mục 8.7
585.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
Mục 8.3
585.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
Mục 8.6
585.000
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
Mục 11.1.1
1.518.000
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
Mục 11.1.2
1.430.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46).
Mục 15.2
1.980.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
Mục 15.1.2
2.750.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
Mục 15.3
1.078.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
Mục 15.1.1
1.760.000
Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường LayĐường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã)
Mục 18.1.1
1.078.000
Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường LayĐường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
Mục 18.1.2
1.650.000
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
Mục 22
1.155.000
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
Mục 26
1.155.000
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
Mục 27
1.232.000
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
Mục 28
1.232.000
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
Mục 32
1.232.000
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn.
Mục 25
1.155.000
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn
Mục 20
1.642.000
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
Mục 30
1.155.000
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
Mục 31
1.155.000
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn;
Mục 24
1.155.000
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá814.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay
Mục 2.3
495.000473.000341.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán
Mục 2.2
649.000539.000358.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ đến nam Cầu Huổi Hái.
Mục 2.1
726.000462.000385.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay.
Mục 1.2
660.000539.000374.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka)
Mục 1.3
880.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
Mục 1.1
726.000616.000435.000
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6431.000354.000286.000187.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
Mục 21.1
1.342.000
Đường Bế Văn ĐànĐoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Mục 21.2
1.621.000
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12;
Mục 29
2.310.000
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
Mục 23
1.155.000
Đường CL13Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
Mục 14.2
726.000
Đường CL13Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
Mục 14.9
737.000
Đường CL13Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
Mục 14.3
858.000
Đường CL13Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
Mục 14.4
864.000
Đường CL13Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
Mục 14.6
864.000
Đường CL13Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải).
Mục 14.11
737.000
Đường CL13Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
Mục 14.15
693.000
Đường CL13Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
Mục 14.14
693.000
Đường CL13Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
Mục 14.16
693.000
Đường CL13Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh.
Mục 14.7
864.000
Đường CL13Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
Mục 14.13
693.000
Đường CL13Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
Mục 14.17
763.000
Đường CL13Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.8
864.000
Đường CL13Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.12
737.000
Đường CL13Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.1
814.000
Đường CL13Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
Mục 14.10
737.000
Đường CL13Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
Mục 14.5
864.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
Mục 6.5
710.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nhà máy sạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min
Mục 6.6
495.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
Mục 6.1
880.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
Mục 6.4
1.342.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
Mục 6.2
1.062.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
Mục 6.3
1.386.000
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay
Mục 35
198.000110.00083.000
Đường Tòng Văn KimĐoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông).
Mục 13.1
737.000
Đường Tòng Văn KimĐường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
Mục 13.2
792.000
Đường giao thông bản HốcĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28.
Mục 33.7
770.000
Đường giao thông bản HốcĐường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
Mục 33.1
1.100.000
Đường giao thông bản HốcNgách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
Mục 33.4
770.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
Mục 33.2
770.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 27 Đường 12 Tháng 12
Mục 33.6
770.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
Mục 33.5
770.000
Đường giao thông bản HốcĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28
Mục 33.3
1.069.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều)
Mục 7.10
1.062.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
Mục 7.8
1.062.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
Mục 7.7
1.062.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
Mục 7.5
1.277.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21).
Mục 7.4
968.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
Mục 7.1
1.188.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
Mục 7.3
1.461.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
Mục 7.14
957.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
Mục 7.9
1.062.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
Mục 7.6
1.219.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
Mục 7.15
957.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
Mục 7.2
1.062.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7.
Mục 7.13
1.045.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
Mục 7.12
1.062.000
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
Mục 7.11
957.000
Đường giao thông nội bộNgõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
Mục 12.7
693.000
Đường giao thông nội bộNgõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
Mục 16.17
891.000
Đường giao thông nội bộNgõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp
Mục 12.9
737.000
Đường giao thông nội bộĐường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
Mục 16.14
693.000
Đường giao thông nội bộNgõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
Mục 16.3
891.000
Đường giao thông nội bộNgõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
Mục 16.9
891.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp;
Mục 12.2.1
737.000
Đường giao thông nội bộNgõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
Mục 16.7
891.000
Đường giao thông nội bộĐường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản).
Mục 16.18
847.000
Đường giao thông nội bộNgõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49).
Mục 16.12
616.000
Đường giao thông nội bộĐường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm.
Mục 12.4
1.001.000
Đường giao thông nội bộNgõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
Mục 16.16
616.000
Đường giao thông nội bộNgách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
Mục 16.4
891.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
Mục 12.2.2
737.000
Đường giao thông nội bộĐường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp;
Mục 16.11
616.000
Đường giao thông nội bộNgõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản).
Mục 16.5
891.000
Đường giao thông nội bộNgõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
Mục 16.10
891.000
Đường giao thông nội bộNgõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
Mục 12.8
693.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
Mục 16.2
2.297.000
Đường giao thông nội bộĐoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã
Mục 12.3
737.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
Mục 16.1
1.047.000
Đường giao thông nội bộngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót.
Mục 16.8
891.000
Đường giao thông nội bộĐường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị)
Mục 12.1
1.078.000
Đường giao thông nội bộĐường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường
Mục 12.5
864.000
Đường giao thông nội bộNgõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
Mục 12.10
814.000
Đường giao thông nội bộNgách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
Mục 16.6
1.948.000
Đường giao thông nội bộĐường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44);
Mục 16.13
693.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
Mục 12.2.3
1.078.000
Đường giao thông nội bộĐoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
Mục 12.6
761.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
Mục 16.15
660.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm
Mục 3.2
726.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3.5
726.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
Mục 3.4
847.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.Đường Khoàng Văn Tẩm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc
Mục 3.1
726.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc).
Mục 3.3
633.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.7
737.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.4
737.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.8
737.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
Mục 17.1.1
891.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1
Mục 17.1.2
803.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.2
737.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.6
737.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.5
737.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
Mục 17.3
737.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
Mục 19.2
3.280.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Mục 19.4
1.980.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
Mục 19.3
1.650.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ)
Mục 19.5
1.155.000
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
Mục 36
127.00088.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
7.0006.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0007.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5m
Mục 25
809.000
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7m
Mục 24
809.000
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũBản Huổi Min86.000
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
Mục 4
50.000
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
Mục 37
65.00054.00046.000
Các đường nội bản vùng thấp- Đường nhựa308.000
Các đường nội bản vùng thấp- Các trục đường bê tông nội bản270.000
Các đường nội bản vùng thấp- Các trục đường đất nội bản154.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
Mục 8.3
410.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ.
Mục 8.2
410.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
Mục 8.4
366.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường DC 17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
Mục 8.6
410.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
Mục 8.7
410.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường DC 12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
Mục 8.5
410.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
Mục 8.8
366.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
Mục 8.1
410.000
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
Mục 11.1.1
1.063.000
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điều Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
Mục 11.1.2
1.001.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
Mục 15.1.1
1.232.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46).
Mục 15.2
1.386.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
Mục 15.1.2
1.925.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
Mục 15.3
755.000
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường LayĐường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã)
Mục 18.1.1
755.000
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường LayĐường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
Mục 18.1.2
1.155.000
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
Mục 22
809.000
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
Mục 26
809.000
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
Mục 27
862.000
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
Mục 28
862.000
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
Mục 32
862.000
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn
Mục 20
1.149.000
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
Mục 30
809.000
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
Mục 31
809.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam Cầu Huổi Hái.
Mục 2.1
508.000323.000270.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay
Mục 2.3
347.000331.000239.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán
Mục 2.2
454.000377.000250.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết ban Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
Mục 1.1
508.000431.000304.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka)
Mục 1.3
616.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay.
Mục 1.2
462.000377.000262.000
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6302.000283.000229.000131.000
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá
Mục 1
570.000
Đường Bế Văn ĐànĐoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Mục 21.2
1.135.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
Mục 21.1
939.000
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12;
Mục 29
1.617.000
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
Mục 23
809.000
Đường CL13Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
Mục 14.17
534.000
Đường CL13Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
Mục 14.4
604.000
Đường CL13Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
Mục 14.16
485.000
Đường CL13Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
Mục 14.15
485.000
Đường CL13Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.12
516.000
Đường CL13Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
Mục 14.3
601.000
Đường CL13Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh.
Mục 14.7
604.000
Đường CL13Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
Mục 14.6
604.000
Đường CL13Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
Mục 14.13
485.000
Đường CL13Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
Mục 14.9
516.000
Đường CL13Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
Mục 14.14
485.000
Đường CL13Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.8
604.000
Đường CL13Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.1
570.000
Đường CL13Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải).
Mục 14.11
516.000
Đường CL13Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
Mục 14.10
516.000
Đường CL13Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
Mục 14.2
508.000
Đường CL13Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
Mục 14.5
604.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
Mục 6.4
939.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min
Mục 6.6
347.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
Mục 6.5
497.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
Mục 6.3
970.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
Mục 6.2
743.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
Mục 6.1
616.000
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay
Mục 35
139.00077.00058.000
Đường Tòng Văn KimĐoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).
Mục 13.1
516.000
Đường Tòng Văn KimĐường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
Mục 13.2
554.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
Mục 33.5
539.000
Đường giao thông bản HốcĐường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
Mục 33.1
770.000
Đường giao thông bản Hốc- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
Mục 33.4
539.000
Đường giao thông bản HốcĐường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Mục 33.7
539.000
Đường giao thông bản HốcĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hình thửa số 4 tờ bản đồ 28
Mục 33.3
748.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
Mục 33.2
539.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 27 Đường 12 Tháng 12
Mục 33.6
539.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
Mục 7.6
853.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều)
Mục 7.10
743.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7.
Mục 7.13
732.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21).
Mục 7.4
678.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
Mục 7.5
894.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
Mục 7.8
743.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
Mục 7.9
743.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
Mục 7.2
743.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
Mục 7.12
743.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
Mục 7.14
670.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
Mục 7.7
743.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
Mục 7.3
1.023.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
Mục 7.15
670.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
Mục 7.1
832.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
Mục 7.11
670.000
Đường giao thông nội bộĐoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
Mục 12.6
533.000
Đường giao thông nội bộNgõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản).
Mục 16.5
624.000
Đường giao thông nội bộNgõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
Mục 16.7
624.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
Mục 16.15
462.000
Đường giao thông nội bộNgõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp
Mục 12.9
516.000
Đường giao thông nội bộNgõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
Mục 12.8
485.000
Đường giao thông nội bộNgõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
Mục 16.17
624.000
Đường giao thông nội bộNgách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
Mục 16.6
1.364.000
Đường giao thông nội bộNgõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
Mục 16.3
624.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
Mục 16.1
733.000
Đường giao thông nội bộĐường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
Mục 16.14
485.000
Đường giao thông nội bộNgõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
Mục 16.10
624.000
Đường giao thông nội bộNgách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
Mục 16.4
624.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
Mục 16.2
1.608.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 58 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
Mục 12.2.3
755.000
Đường giao thông nội bộĐoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã
Mục 12.3
516.000
Đường giao thông nội bộNgõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
Mục 12.7
485.000
Đường giao thông nội bộĐường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản).
Mục 16.18
593.000
Đường giao thông nội bộNgõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49).
Mục 16.12
431.000
Đường giao thông nội bộĐường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm.
Mục 12.4
701.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
Mục 12.2.2
516.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp;
Mục 12.2.1
516.000
Đường giao thông nội bộĐường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp;
Mục 16.11
431.000
Đường giao thông nội bộĐường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phin (thửa số 4 tờ bản đồ 44);
Mục 16.13
485.000
Đường giao thông nội bộNgõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
Mục 12.10
570.000
Đường giao thông nội bộNgõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
Mục 16.16
431.000
Đường giao thông nội bộĐường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị)
Mục 12.1
755.000
Đường giao thông nội bộngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót.
Mục 16.8
624.000
Đường giao thông nội bộĐường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường
Mục 12.5
604.000
Đường giao thông nội bộNgõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
Mục 16.9
624.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (canh khe huổi Bắc).
Mục 3.3
443.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
Mục 3.4
593.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3.5
508.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm
Mục 3.2
508.000
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc
Mục 3.1
508.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.5
516.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.2
516.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
Mục 17.1.1
624.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1
Mục 17.1.2
562.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.6
516.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.8
516.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33)
Mục 17.3
516.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.4
516.000
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũNgõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 17.7
516.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
Mục 19.2
2.296.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa)
Mục 19.5
809.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
Mục 19.3
1.155.000
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Mục 19.4
1.386.000
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
Mục 36
89.00062.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bản Huổi Min
Mục 1
99.000
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luồng, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
Mục 4
57.000
Các trục đường liên thôn, liên bản
Mục 38
75.000
Các đường nội bản vùng thấp- Các trục đường đất nội bản176.000
Các đường nội bản vùng thấp- Các trục đường bê tông nội bản309.000
Các đường nội bản vùng thấp- Đường nhựa352.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
Mục 8.7
468.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
Mục 8.3
468.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
Mục 8.1
468.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31)
Mục 8.4
418.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
Mục 8.8
418.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ.
Mục 8.2
468.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
Mục 8.5
468.000
Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
Mục 8.6
468.000
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
Mục 11.1.2
1.144.000
Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
Mục 11.1.1
1.214.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
Mục 15.1.2
2.200.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
Mục 15.1.1
1.408.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46).
Mục 15.2
1.584.000
Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũĐoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
Mục 15.3
862.000
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường LayĐường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã)
Mục 18.1.1
862.000
Khu vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường LayĐường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
Mục 18.1.2
1.320.000
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
Mục 22
924.000
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
Mục 26
924.000
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
Mục 27
986.000
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
Mục 28
986.000
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
Mục 32
986.000
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn.
Mục 25
924.000
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn
Mục 20
1.314.000
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
Mục 30
924.000
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
Mục 31
924.000
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với đường Bế Văn Đàn;
Mục 24
924.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán
Mục 2.2
519.000431.000286.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay
Mục 2.3
396.000378.000273.000
Trục đường Quốc lộ 12.Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay đến nam cầu Huổi Hái.
Mục 2.1
581.000370.000308.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay.
Mục 1.2
528.000431.000299.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka)
Mục 1.3
704.000
Trục đường Tỉnh lộ 142.Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
Mục 1.1
581.000493.000348.000
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6
Mục 35
345.000
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đền đầu cầu Bản Xá
Mục 1
651.000
Đường Bế Văn ĐànĐoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
Mục 21.2
1.297.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
Mục 21.1
1.074.000
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12;
Mục 29
1.848.000
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
Mục 23
924.000
Đường CL13Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
Mục 14.6
691.000
Đường CL13Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
Mục 14.14
554.000
Đường CL13Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
Mục 14.5
691.000
Đường CL13Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
Mục 14.4
691.000
Đường CL13Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
Mục 14.3
686.000
Đường CL13Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.1
651.000
Đường CL13Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.8
691.000
Đường CL13Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
Mục 14.17
610.000
Đường CL13Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
Mục 14.10
590.000
Đường CL13Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 14.12
590.000
Đường CL13Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải).
Mục 14.11
590.000
Đường CL13Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh.
Mục 14.7
691.000
Đường CL13Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
Mục 14.9
590.000
Đường CL13Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
Mục 14.15
554.000
Đường CL13Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
Mục 14.13
554.000
Đường CL13Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
Mục 14.16
554.000
Đường CL13Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
Mục 14.2
581.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
Mục 6.3
1.109.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
Mục 6.2
849.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
Mục 6.1
704.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
Mục 6.5
568.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
Mục 6.4
1.074.000
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũĐoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min
Mục 6.6
396.000
Đường QL6 đoạn từ km 467 đến hết địa phận phường Mường Lay
Mục 36
158.000
Đường Tòng Văn KimĐoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với Đường Tòng Văn Kim(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).
Mục 13.1
590.000
Đường Tòng Văn KimĐường Tòng Văn Kim; Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
Mục 13.2
634.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
Mục 33.2
616.000
Đường giao thông bản HốcNg3 27 Đường 12 Tháng 12
Mục 33.6
616.000
Đường giao thông bản HốcĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến hết đất ông Khoảng Văn Lập thửa 6 tờ 28.
Mục 33.7
616.000
Đường giao thông bản HốcNgách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
Mục 33.4
616.000
Đường giao thông bản HốcĐường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28
Mục 33.3
855.000
Đường giao thông bản HốcNgõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
Mục 33.5
616.000
Đường giao thông bản HốcĐường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
Mục 33.1
880.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
Mục 7.12
849.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
Mục 7.11
766.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
Mục 7.2
849.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
Mục 7.7
849.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
Mục 7.14
766.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
Mục 7.3
1.169.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
Mục 7.8
849.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
Mục 7.6
975.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
Mục 7.9
849.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
Mục 7.1
950.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7.
Mục 7.13
836.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều)
Mục 7.10
849.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
Mục 7.15
766.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũNgõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
Mục 7.5
1.022.000
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũĐường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21).
Mục 7.4
774.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
Mục 16.2
1.838.000
Đường giao thông nội bộĐường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp;
Mục 16.11
493.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp;
Mục 12.2.1
590.000
Đường giao thông nội bộĐường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm.
Mục 12.4
801.000
Đường giao thông nội bộĐường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị)
Mục 12.1
862.000
Đường giao thông nội bộĐường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44);
Mục 16.13
554.000
Đường giao thông nội bộNgõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
Mục 16.3
713.000
Đường giao thông nội bộĐường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
Mục 12.2.3
862.000
Đường giao thông nội bộNgách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
Mục 16.4
713.000
Đường giao thông nội bộNgõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
Mục 16.9
713.000
Đường giao thông nội bộNgõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
Mục 12.7
554.000
Đường giao thông nội bộNgõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nghé Toong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
Mục 12.10
651.000
Đường giao thông nội bộĐường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường
Mục 12.5
691.000
Đường giao thông nội bộNgõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
Mục 12.8
554.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
Mục 16.15
528.000
Đường giao thông nội bộĐường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
Mục 16.14
554.000
Đường giao thông nội bộNgách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
Mục 16.6
1.558.000
Đường giao thông nội bộĐường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
Mục 16.1
838.000
Đường giao thông nội bộĐường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Càn).
Mục 16.18
678.000
Đường giao thông nội bộĐoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
Mục 12.6
609.000
Đường giao thông nội bộĐoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp Đến hết đất sân vận động thị xã
Mục 12.3
590.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.