Bảng giá đất Phường Mường Lay, Điện Biên từ 01/01/2026
431 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mường Lay là 3.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6, Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). Mục 16.12 | 493.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). Mục 16.5 | 713.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp Mục 12.9 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). Mục 12.2.2 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót Mục 16.10 | 713.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.7 | 713.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 16.17 | 713.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. Mục 16.16 | 493.000 |
| Đường giao thông nội bộ | Ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. Mục 16.8 | 713.000 |
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka. | Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm Mục 3.2 | 581.000 |
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka. | Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc Mục 3.1 | 581.000 |
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka. | Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC12. Mục 3.4 | 678.000 |
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka. | Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp Mục 3.5 | 581.000 |
| Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka. | Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). Mục 3.3 | 506.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) Mục 17.1.1 | 713.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.6 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.2 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1 Mục 17.1.2 | 642.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.5 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) Mục 17.3 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.8 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.7 | 590.000 |
| Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ | Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp Mục 17.4 | 590.000 |
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa) Mục 19.5 | 924.000 |
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) Mục 19.2 | 2.624.000 |
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) Mục 19.4 | 1.584.000 |
| Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 | Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) Mục 19.3 | 1.320.000 |
| Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da; | Mục 37 | 101.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 46.000 | 42.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.