Bảng giá đất Xã Thanh Nưa, Điện Biên từ 01/01/2026
223 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Nưa là 4.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ), Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 66.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 75.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. Mục 12.3 | 187.000 | 143.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 12.2 | 204.000 | 143.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 12.1 | 220.000 | 154.000 | 121.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 43.3 | 400.000 | 260.000 | 200.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 43.2 | 571.000 | 411.000 | 297.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Mục 43.4 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 43.1 | 600.000 | 378.000 | 282.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 32.3 | 500.000 | 320.000 | 225.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 32.1 | 600.000 | 414.000 | 276.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 32.2 | 558.000 | 340.000 | 279.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 22.2 | 482.000 | 328.000 | 260.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 22.1 | 550.000 | 352.000 | 275.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 22.3 | 400.000 | 260.000 | 200.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 7.1 | 800.000 | 560.000 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 7.3 | 600.000 | 384.000 | 270.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 7.2 | 739.000 | 451.000 | 370.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 13 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 33 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 23 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 8 | 132.000 | 110.000 | 99.000 |
| Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 25 | 3.800.000 | 2.286.000 | 1.270.000 |
| Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Mục 25.1 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.540.000 |
| Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 28 | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 |
| Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) | Các thửa đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2,3 lô LK-04, thửa đất số 2,3 lô LK-03, thửa đất số 2,3 lô LK-02, thửa đất số 2,3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông 11,5 m. Mục 44.1 | 1.180.000 | ||
| Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) | Các thửa đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1,4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1,4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m Mục 44.3 | 1.239.000 | ||
| Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) | Các thửa đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa đất số 8,9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m Mục 44.4 | 1.176.000 | ||
| Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) | Các thửa đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK04, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02,thửa đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 ô LK-06 tiếp giáp mặt đường bê tông 10,0 m Mục 44.2 | 1.120.000 | ||
| Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ) | Các thửa đất từ số 02 đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3,5m Mục 45.1 | 530.000 | ||
| Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ) | Các thửa đất số 01,09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường nhựa từ 3 đến dưới 7m) Mục 45.2 | 640.000 | ||
| Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 | Các thửa đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 3m Mục 46.2 | 945.000 | ||
| Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 | Các thửa đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m Mục 46.1 | 900.000 | ||
| Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 | Các thửa đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3 m và đường bê tông 4,3m Mục 46.3 | 945.000 | ||
| QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 35 | 2.805.000 | 1.595.000 | 770.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 36 | 1.870.000 | 935.000 | 550.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 34 | 3.400.000 | 1.870.000 | 918.000 |
| QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 11 | 390.000 | 266.000 | 178.000 |
| QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 10 | 390.000 | 266.000 | 178.000 |
| QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 1 | 3.900.000 | 2.054.000 | 1.055.000 |
| QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 3 | 1.320.000 | 748.000 | 396.000 |
| QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 40 | 800.000 | 328.000 | 224.000 |
| QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 24 | 3.800.000 | 2.204.000 | 912.000 |
| QL12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 9 | 770.000 | 440.000 | 286.000 |
| QL12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 2 | 2.800.000 | 1.624.000 | 672.000 |
| Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 50 | 3.800.000 | 2.660.000 | 2.204.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 48 | 2.180.000 | 1.526.000 | 1.264.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 49 | 1.250.000 | 875.000 | 508.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 47 | 1.000.000 | 710.000 | 580.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) Mục 31.3 | 1.250.000 | 725.000 | 525.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 31 | 660.000 | 385.000 | 275.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh Mục 31.2 | 3.080.000 | 1.786.000 | 801.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. Mục 31.1 | 560.000 | 281.000 | 168.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông Mục 31.4 | 500.000 | 270.000 | 145.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai Mục 31.5 | 500.000 | 270.000 | 145.000 |
| Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 19 | 1.550.000 | 899.000 | 651.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 6 | 670.000 | 392.000 | 280.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Mục 6.1 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 4 | 670.000 | 392.000 | 280.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 5 | 304.000 | 200.000 | 155.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Mục 21.2 | 1.000.000 | 710.000 | 580.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 21 | 990.000 | 715.000 | 495.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Mục 21.1 | 3.080.000 | 1.786.000 | 801.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Mục 20.1 | 1.680.000 | 907.000 | 487.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 20 | 2.300.000 | 1.242.000 | 667.000 |
| Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 29 | 2.750.000 | 1.595.000 | 660.000 |
| Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 39 | 800.000 | 328.000 | 224.000 |
| Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 38 | 1.310.000 | 786.000 | 524.000 |
| Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 30 | 1.430.000 | 770.000 | 418.000 |
| Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Mục 30.1 | 2.155.000 | 1.164.000 | 625.000 |
| Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 37 | 1.310.000 | 786.000 | 524.000 |
| Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 42 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 27 | 1.440.000 | 777.000 | 422.000 |
| Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 26 | 2.550.000 | 1.554.000 | 888.000 |
| Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 18 | 1.280.000 | 909.000 | 653.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 17 | 310.000 | 205.000 | 167.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 14 | 3.510.000 | 2.036.000 | 913.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 16 | 2.150.000 | 1.247.000 | 688.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 15 | 2.970.000 | 1.650.000 | 880.000 |
| Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 41 | 740.000 | 311.000 | 222.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. Mục 12.3 | 131.000 | 100.000 | 77.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 12.1 | 154.000 | 108.000 | 85.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 12.2 | 142.000 | 100.000 | 77.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 43.2 | 400.000 | 288.000 | 208.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Mục 43.4 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 43.1 | 420.000 | 265.000 | 197.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 43.3 | 280.000 | 182.000 | 140.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 32.3 | 350.000 | 224.000 | 158.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 32.1 | 420.000 | 290.000 | 193.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 32.2 | 385.000 | 235.000 | 193.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 22.3 | 280.000 | 182.000 | 140.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 22.2 | 337.000 | 229.000 | 182.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 22.1 | 385.000 | 246.000 | 193.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 7.3 | 420.000 | 269.000 | 189.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 7.1 | 560.000 | 392.000 | 280.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 7.2 | 517.000 | 316.000 | 259.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 13 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 33 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 23 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 8 | 92.000 | 77.000 | 69.000 |
| Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Mục 25.1 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.078.000 |
| Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 25 | 2.660.000 | 1.600.000 | 889.000 |
| Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 28 | 1.232.000 | 616.000 | 370.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 35 | 1.964.000 | 1.117.000 | 539.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 36 | 1.309.000 | 655.000 | 385.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 34 | 2.380.000 | 1.309.000 | 643.000 |
| QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 11 | 273.000 | 186.000 | 124.000 |
| QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 10 | 273.000 | 186.000 | 124.000 |
| QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 1 | 2.730.000 | 1.437.000 | 738.000 |
| QL 12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 9 | 539.000 | 308.000 | 200.000 |
| QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 3 | 924.000 | 524.000 | 277.000 |
| QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 2 | 1.960.000 | 1.137.000 | 470.000 |
| QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 40 | 560.000 | 230.000 | 157.000 |
| QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 24 | 2.660.000 | 1.543.000 | 638.000 |
| Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 47 | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.543.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 45 | 1.526.000 | 1.068.000 | 885.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 46 | 875.000 | 613.000 | 356.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 44 | 700.000 | 497.000 | 406.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) Mục 31.3 | 875.000 | 508.000 | 368.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 31 | 462.000 | 270.000 | 193.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông Mục 31.4 | 350.000 | 189.000 | 102.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến Cầu suối Hoong Pinh Mục 31.2 | 2.156.000 | 1.250.000 | 561.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai Mục 31.5 | 350.000 | 189.000 | 102.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. Mục 31.1 | 385.000 | 193.000 | 116.000 |
| Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 19 | 1.085.000 | 629.000 | 456.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Mục 6.1 | 770.000 | 462.000 | 308.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 6 | 469.000 | 274.000 | 196.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 4 | 469.000 | 274.000 | 196.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 5 | 213.000 | 140.000 | 109.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Mục 21.2 | 700.000 | 497.000 | 406.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 21 | 693.000 | 501.000 | 347.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Mục 21.1 | 2.156.000 | 1.250.000 | 561.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 20 | 1.610.000 | 869.000 | 467.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | 20.1. — Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | 1.176.000 | 635.000 | 341.000 |
| Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 29 | 1.925.000 | 1.117.000 | 462.000 |
| Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 39 | 560.000 | 230.000 | 157.000 |
| Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 38 | 917.000 | 550.000 | 367.000 |
| Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Mục 30.1 | 1.509.000 | 815.000 | 437.000 |
| Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 30 | 1.001.000 | 539.000 | 293.000 |
| Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 42 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 37 | 917.000 | 550.000 | 367.000 |
| Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 27 | 1.008.000 | 544.000 | 295.000 |
| Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 26 | 1.785.000 | 1.088.000 | 622.000 |
| Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 18 | 896.000 | 636.000 | 457.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 17 | 217.000 | 144.000 | 117.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 14 | 2.457.000 | 1.425.000 | 639.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 16 | 1.505.000 | 873.000 | 482.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 15 | 2.079.000 | 1.155.000 | 616.000 |
| Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 41 | 518.000 | 218.000 | 155.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 12.2 | 163.000 | 114.000 | 88.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 12.1 | 176.000 | 123.000 | 97.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. Mục 12.3 | 150.000 | 114.000 | 88.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 43.3 | 320.000 | 208.000 | 160.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Mục 43.4 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 43.2 | 457.000 | 329.000 | 238.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 43.1 | 480.000 | 302.000 | 226.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 32.3 | 400.000 | 256.000 | 180.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 32.1 | 480.000 | 331.000 | 221.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 32.2 | 440.000 | 268.000 | 220.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 22.2 | 386.000 | 262.000 | 208.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 22.3 | 320.000 | 208.000 | 160.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 22.1 | 440.000 | 282.000 | 220.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m Mục 7.3 | 480.000 | 307.000 | 216.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên Mục 7.1 | 640.000 | 448.000 | 320.000 |
| Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m Mục 7.2 | 591.000 | 361.000 | 296.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 13 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 33 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 23 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 8 | 106.000 | 88.000 | 79.000 |
| Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 25 | 3.040.000 | 1.829.000 | 1.016.000 |
| Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường Lưu Viết Thoảng: Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Mục 25.1 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.232.000 |
| Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 28 | 1.408.000 | 704.000 | 422.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 35 | 2.244.000 | 1.276.000 | 616.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 36 | 1.496.000 | 748.000 | 440.000 |
| QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 34 | 2.720.000 | 1.496.000 | 734.000 |
| QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 11 | 312.000 | 213.000 | 142.000 |
| QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 10 | 312.000 | 213.000 | 142.000 |
| QL 12: Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 1 | 3.120.000 | 1.643.000 | 844.000 |
| QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 3 | 1.056.000 | 598.000 | 317.000 |
| QL 12: Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 2 | 2.240.000 | 1.299.000 | 538.000 |
| QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 40 | 640.000 | 262.000 | 179.000 |
| QL12 : Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 24 | 3.040.000 | 1.763.000 | 730.000 |
| QL12: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) | Mục 9 | 616.000 | 352.000 | 229.000 |
| Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 47 | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.763.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 45 | 1.744.000 | 1.221.000 | 1.011.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 46 | 1.000.000 | 700.000 | 406.000 |
| Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ) | Mục 44 | 800.000 | 568.000 | 464.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông Mục 31.4 | 400.000 | 216.000 | 116.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) Mục 31.3 | 1.000.000 | 580.000 | 420.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ. Mục 31.1 | 440.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 31 | 528.000 | 308.000 | 220.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh Mục 31.2 | 2.464.000 | 1.429.000 | 641.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai Mục 31.5 | 400.000 | 216.000 | 116.000 |
| Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 19 | 1.240.000 | 719.000 | 521.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Mục 6.1 | 880.000 | 528.000 | 352.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 6 | 536.000 | 314.000 | 224.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 4 | 536.000 | 314.000 | 224.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) | Mục 5 | 243.000 | 160.000 | 124.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 21 | 792.000 | 572.000 | 396.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Mục 21.1 | 2.464.000 | 1.429.000 | 641.000 |
| Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Mục 21.2 | 800.000 | 568.000 | 464.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 20 | 1.840.000 | 994.000 | 534.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | 20.1. — Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | 1.344.000 | 726.000 | 390.000 |
| Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 29 | 2.200.000 | 1.276.000 | 528.000 |
| Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 39 | 640.000 | 262.000 | 179.000 |
| Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 38 | 1.048.000 | 629.000 | 419.000 |
| Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 30 | 1.144.000 | 616.000 | 334.000 |
| Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Đường bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Mục 30.1 | 1.724.000 | 931.000 | 500.000 |
| Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 42 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục | Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 37 | 1.048.000 | 629.000 | 419.000 |
| Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 27 | 1.152.000 | 622.000 | 337.000 |
| Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) | Mục 26 | 2.040.000 | 1.243.000 | 710.000 |
| Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 18 | 1.024.000 | 727.000 | 522.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 17 | 248.000 | 164.000 | 133.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 14 | 2.808.000 | 1.629.000 | 730.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 16 | 1.720.000 | 998.000 | 550.000 |
| Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) | Mục 15 | 2.376.000 | 1.320.000 | 704.000 |
| Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) | Mục 41 | 592.000 | 249.000 | 178.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 55.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 66.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.