Bảng giá đất Xã Mường Chà, Điện Biên từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Chà660.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
37.00033.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
40.00033.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
48.00040.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 16
94.00072.00066.000
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 17
88.00077.00066.000
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
Mục 13
88.00072.00066.000
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 12
572.000341.000286.000
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
Mục 7
132.00094.00077.000
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 6
418.000275.000176.000
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 5
660.000352.000275.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 2
176.000132.00088.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 15
99.00072.00066.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh với xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 1
132.00079.00055.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 14
176.000132.00088.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 4
132.00094.00077.000
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
Mục 11
110.00083.00066.000
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 3
99.00061.00044.000
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 9
330.000220.000165.000
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 10
132.00094.00077.000
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 8
660.000352.000275.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
8.0006.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
9.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 16
65.00050.00046.000
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 17
62.00054.00046.000
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
Mục 13
62.00050.00046.000
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 12
400.000239.000200.000
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
Mục 7
92.00065.00054.000
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 6
293.000193.000123.000
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 5
462.000246.000193.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 2
123.00092.00062.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 15
69.00050.00046.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 1
92.00055.00039.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 14
123.00092.00062.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 4
92.00065.00054.000
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
Mục 11
77.00058.00046.000
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 3
69.00042.00031.000
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 9
231.000154.000116.000
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 10
92.00065.00054.000
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 8
462.000246.000193.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 16
75.00058.00053.000
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lệch, Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 17
70.00062.00053.000
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
Mục 13
70.00057.00053.000
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 12
458.000273.000229.000
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
Mục 7
106.00075.00062.000
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 6
334.000220.000141.000
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 5
528.000282.000220.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 2
141.000106.00070.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 15
79.00057.00053.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhùng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 1
106.00063.00044.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
Mục 14
141.000106.00070.000
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 4
106.00075.00062.000
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
Mục 11
88.00066.00053.000
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
Mục 3
79.00048.00035.000
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 9
264.000176.000132.000
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 10
106.00075.00062.000
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
Mục 8
528.000282.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
33.00028.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
37.00033.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.