Bảng giá đất Xã Quài Tở, Điện Biên từ 01/01/2026
65 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quài Tở là 7.414.000 đồng/m² (vị trí 1, Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 62.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Thẳm Pao | Mục 4 | 132.000 | 88.000 | 77.000 |
| Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng | Mục 1 | 7.414.000 | 3.336.000 | 2.039.000 |
| Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) | Mục 3 | 198.000 | 132.000 | 88.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) | Mục 6 | 132.000 | 99.000 | 77.000 |
| Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ | Mục 2 | 2.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ | Mục 1 | 2.300.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ) | Mục 7 | 132.000 | 99.000 | 88.000 |
| Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu | Mục 1 | 550.000 | 330.000 | 220.000 |
| III — Quốc lộ 279 | Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) | 539.000 | 270.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) | Mục 1 | 1.980.000 | 1.100.000 | 770.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) | Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) | Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) | Mục 5 | 2.300.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huê) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (Đối diện trạm điện 110) | Mục 2 | 6.281.000 | 2.810.000 | 1.653.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội | Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) | Mục 3 | 2.750.000 | 1.320.000 | 550.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) | Mục 6 | 2.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Vãn Đướm-bản Lé Xôm) | Mục 4 | 2.523.000 | 1.262.000 | 505.000 |
| Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon | Mục 5 | 286.000 | 165.000 | 121.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 9.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Thẳm Pao | Mục 4 | 92.000 | 62.000 | 54.000 |
| Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng | Mục 1 | 5.190.000 | 2.335.000 | 1.427.000 |
| Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) | Mục 3 | 139.000 | 92.000 | 62.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) | Mục 6 | 92.000 | 69.000 | 54.000 |
| Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ | Mục 2 | 1.470.000 | 560.000 | 280.000 |
| Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ | Mục 1 | 1.610.000 | 700.000 | 315.000 |
| Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ) | Mục 7 | 92.000 | 69.000 | 62.000 |
| Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu | Mục 1 | 385.000 | 231.000 | 154.000 |
| III — Quốc lộ 279 | Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) | 377.000 | 189.000 | 138.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) | Mục 1 | 1.386.000 | 770.000 | 539.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) | Mục 2 | 700.000 | 350.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) | Mục 3 | 700.000 | 350.000 | 210.000 |
| Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110) | Mục 2 | 4.397.000 | 1.967.000 | 1.157.000 |
| Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) | Mục 3 | 1.925.000 | 924.000 | 385.000 |
| Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm) | Mục 4 | 1.766.000 | 883.000 | 353.000 |
| Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) | Mục 5 | 1.610.000 | 700.000 | 315.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thắm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội | Mục 7 | 700.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) | Mục 6 | 1.470.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Ton | Mục 5 | 200.000 | 116.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bản Thẳm Pao | Mục 4 | 106.000 | 70.000 | 62.000 |
| Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng | Mục 1 | 5.931.000 | 2.669.000 | 1.631.000 |
| Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ) | Mục 3 | 158.000 | 106.000 | 70.000 |
| Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ) | Mục 6 | 106.000 | 79.000 | 62.000 |
| Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ | Mục 2 | 1.680.000 | 640.000 | 320.000 |
| Các khu vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ | Mục 1 | 1.840.000 | 800.000 | 360.000 |
| Các khu vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Tỏa Tình (cũ) | Mục 7 | 106.000 | 79.000 | 70.000 |
| Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu | Mục 1 | 400.000 | 264.000 | 176.000 |
| III — Quốc lộ 279 | Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình) | 431.000 | 216.000 | 158.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh) | Mục 1 | 1.584.000 | 880.000 | 616.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường) | Mục 2 | 800.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường) | Mục 3 | 800.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lê Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) | Mục 5 | 1.840.000 | 800.000 | 360.000 |
| Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huế) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (đối diện trạm điện 110) | Mục 2 | 5.025.000 | 2.248.000 | 1.323.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội | Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) | Mục 3 | 2.200.000 | 1.056.000 | 440.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) | Mục 6 | 1.680.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm-bản Lé Xôm) | Mục 4 | 2.018.000 | 1.009.000 | 404.000 |
| Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon | Mục 5 | 229.000 | 132.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 48.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 60.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 52.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Điện Biên.