Bảng giá đất Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Long An trước đây.

Bảng giá đất Tây Ninh do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành tại Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh
Ngày thông qua29/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcĐang bổ sung liên kết bản đăng trên cổng chính quyền - taichinh.com không dẫn tạm nguồn trung gian

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Tây Ninh

98 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Tịnh260 dòng giáPhường Bình Minh1432 dòng giáPhường Gia Lộc212 dòng giáPhường Gò Dầu519 dòng giáPhường Hòa Thành206 dòng giáPhường Khánh Hậu227 dòng giáPhường Kiến Tường907 dòng giáPhường Long An1458 dòng giáPhường Long Hoa332 dòng giáPhường Ninh Thạnh252 dòng giáPhường Thanh Điền116 dòng giáPhường Trảng Bàng390 dòng giáPhường Tân An396 dòng giáPhường Tân Ninh1765 dòng giáXã An Lục Long105 dòng giáXã An Ninh173 dòng giáXã Bình Hiệp419 dòng giáXã Bình Hòa200 dòng giáXã Bình Thành223 dòng giáXã Bình Đức172 dòng giáXã Bến Cầu366 dòng giáXã Bến Lức629 dòng giáXã Châu Thành250 dòng giáXã Cần Giuộc970 dòng giáXã Cần Đước540 dòng giáXã Cầu Khởi150 dòng giáXã Dương Minh Châu550 dòng giáXã Hiệp Hòa209 dòng giáXã Hòa Hội77 dòng giáXã Hòa Khánh229 dòng giáXã Hưng Thuận153 dòng giáXã Hưng Thuận, Xã Truông Mít,Phường Gia Lộc, Phường An Tịnh2 dòng giáXã Hưng Điền165 dòng giáXã Hảo Đước70 dòng giáXã Hậu Nghĩa524 dòng giáXã Hậu Thạnh156 dòng giáXã Khánh Hưng202 dòng giáXã Long Cang638 dòng giáXã Long Chữ65 dòng giáXã Long Hựu44 dòng giáXã Long Thuận64 dòng giáXã Lương Hòa133 dòng giáXã Lộc Ninh112 dòng giáXã Mộc Hóa349 dòng giáXã Mỹ An140 dòng giáXã Mỹ Hạnh359 dòng giáXã Mỹ Lệ353 dòng giáXã Mỹ Lộc581 dòng giáXã Mỹ Quý226 dòng giáXã Mỹ Thạnh169 dòng giáXã Mỹ Yên219 dòng giáXã Nhơn Hòa Lập220 dòng giáXã Nhơn Ninh200 dòng giáXã Nhựt Tảo388 dòng giáXã Ninh Điền77 dòng giáXã Phước Chỉ56 dòng giáXã Phước Lý540 dòng giáXã Phước Thạnh162 dòng giáXã Phước Vinh70 dòng giáXã Phước Vĩnh Tây462 dòng giáXã Rạch Kiến506 dòng giáXã Thuận Mỹ140 dòng giáXã Thạnh Bình55 dòng giáXã Thạnh Hóa451 dòng giáXã Thạnh Lợi136 dòng giáXã Thạnh Phước215 dòng giáXã Thạnh Đức100 dòng giáXã Thủ Thừa574 dòng giáXã Truông Mít193 dòng giáXã Trà Vong67 dòng giáXã Tuyên Bình190 dòng giáXã Tuyên Thạnh314 dòng giáXã Tân Biên570 dòng giáXã Tân Châu184 dòng giáXã Tân Hòa135 dòng giáXã Tân Hưng579 dòng giáXã Tân Hội91 dòng giáXã Tân Long187 dòng giáXã Tân Lân419 dòng giáXã Tân Lập115 dòng giáXã Tân Phú71 dòng giáXã Tân Thành95 dòng giáXã Tân Thạnh610 dòng giáXã Tân Trụ409 dòng giáXã Tân Tây180 dòng giáXã Tân Tập428 dòng giáXã Tân Đông115 dòng giáXã Tầm Vu187 dòng giáXã Vàm Cỏ212 dòng giáXã Vĩnh Châu110 dòng giáXã Vĩnh Công104 dòng giáXã Vĩnh Hưng647 dòng giáXã Vĩnh Thạnh120 dòng giáXã Đông Thành546 dòng giáXã Đông Thành, Xã Mỹ Quý1 dòng giáXã Đức Huệ262 dòng giáXã Đức Hòa495 dòng giáXã Đức Lập237 dòng giá

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.