Bảng giá đất Xã Tân Lập, Tây Ninh từ 01/01/2026
115 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Lập là 1.956.000 đồng/m² (Quốc Lộ 22B, Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 46.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐH 705 - ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 169.000 |
| Đường bao quanh chợ Tân Lập PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 169.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 81.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791. PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục I | 310.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 310.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 97.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.956.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.308.000 |
| ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 802.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐH 705 - ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 802.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.428.000 |
| Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 802.000 |
| Đường bao quanh chợ Tân Lập PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 722.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 137.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 137.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 268.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 268.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 147.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 147.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 217.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 217.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 366.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 366.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791. PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục I | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 1.362.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 1.362.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 22.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐH 705 - ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 89.000 |
| Đường bao quanh chợ Tân Lập PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 89.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 35.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 35.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 35.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 35.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791. PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục I | 123.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 123.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 123.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 46.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐH 705 - ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 169.000 |
| Đường bao quanh chợ Tân Lập PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 169.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 58.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 81.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791. PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục I | 310.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 310.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 54.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐH 705 - ĐT 793 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| ĐT 797 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 191.000 |
| Đường bao quanh chợ Tân Lập PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 191.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 67.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 67.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 67.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 67.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 93.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 93.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 93.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 93.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791. PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục I | 396.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 396.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.