Bảng giá đất Phường Gò Dầu, Tây Ninh từ 01/01/2026

519 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Gò Dầu16.920.000 đồng/m² (Quang Trung, Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bình Nguyên 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 42
310.000
Bình Nguyên 2
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 43
310.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
310.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
310.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
310.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
310.000
Huỳnh Công Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
310.000
Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
310.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 76
214.000
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
214.000
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
214.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
214.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
214.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21-C)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
214.000
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 31
214.000
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
214.000
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
214.000
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
214.000
Hẻm số 14 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 64
214.000
Hẻm số 15 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 65
214.000
Hẻm số 17 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 66
214.000
Hẻm số 19 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 67
214.000
Hẻm số 20 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 68
214.000
Hẻm số 21 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 69
214.000
Hẻm số 22 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 70
214.000
Hẻm số 23 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 71
214.000
Hẻm số 24 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 72
214.000
Hẻm số 26 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 73
214.000
Hẻm số 28 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 74
214.000
Hẻm số 3 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 59
214.000
Hẻm số 30 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 75
214.000
Hẻm số 4 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 60
214.000
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
214.000
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
214.000
Hẻm số 5 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 61
214.000
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
214.000
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
214.000
Hẻm số 7 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 62
214.000
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
214.000
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
214.000
Hẻm số 9 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 63
214.000
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
214.000
Hồ Văn Suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
310.000
Khu phố Chánh 6
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 56
214.000
Khu phố Chánh 6
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 56
214.000
Lam Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
310.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
310.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
310.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trường Chinh - Kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
310.000
Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
310.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
310.000
Nguyễn Hữu Thọ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trần Thị Sanh - Công an huyện
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
310.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 46
310.000
Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 46
310.000
Phước Hậu 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cổng Đình - ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 47
310.000
Phước Hậu 2
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 48
310.000
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
62.000
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
97.000
Phạm Hùng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
310.000
Quang Trung
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
310.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Quốc lộ 22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Trần Quốc Đại
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
310.000
Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Trần Văn Thạt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
310.000
ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
214.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
214.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
214.000
Đường Bình Nguyên - Gia Miễu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 58
214.000
Đường Bình Nguyên 2-1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 55
214.000
Đường Bình Thủy
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 44
310.000
Đường Chi Lăng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 25
310.000
Đường Cây me
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 50
310.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
310.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-8 - đường 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
310.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
310.000
Đường Hương lộ 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Đường Hương lộ 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Đường Hồ Chí Minh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 45
310.000
Đường Hồ Chí Minh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 45
310.000
Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
310.000
Đường Rỗng tượng tròn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 54
214.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
214.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
214.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
214.000
Đường Xe Làng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 57
214.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
214.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
214.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
214.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XII
97.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
156.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
156.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XI
97.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VIII
121.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIV
78.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
121.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIII
78.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
214.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục X
171.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IX
171.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
214.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
214.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
214.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
214.000
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 41
310.000
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 41
310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bình Nguyên 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 42
1.440.000
Bình Nguyên 2
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 43
1.440.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
2.772.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
3.960.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
8.400.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
8.880.000
Huỳnh Công Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
4.560.000
Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
6.000.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
11.880.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
9.000.000
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 76
1.900.000
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
912.000
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
1.080.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
936.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
655.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
655.000
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 31
720.000
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
2.160.000
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
2.160.000
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
2.160.000
Hẻm số 14 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 64
1.900.000
Hẻm số 15 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 65
1.584.000
Hẻm số 17 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 66
1.584.000
Hẻm số 19 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 67
1.584.000
Hẻm số 20 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 68
1.900.000
Hẻm số 21 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 69
1.584.000
Hẻm số 22 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 70
2.376.000
Hẻm số 23 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 71
1.584.000
Hẻm số 24 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 72
1.584.000
Hẻm số 26 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 73
2.217.000
Hẻm số 28 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 74
2.217.000
Hẻm số 3 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 59
3.484.000
Hẻm số 30 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 75
1.584.000
Hẻm số 4 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 60
2.904.000
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
2.376.000
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
1.092.000
Hẻm số 5 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 61
3.484.000
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
1.310.000
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
2.851.000
Hẻm số 7 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 62
1.968.000
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
3.326.000
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
2.851.000
Hẻm số 9 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 63
1.968.000
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
2.160.000
Hồ Văn Suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
7.920.000
Khu phố Chánh 6
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 56
1.224.000
Khu phố Chánh 6
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 56
2.040.000
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường nội bộ trong khu tái định cư
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
6.800.000
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường nội bộ trong khu tái định cư
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
6.800.000
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường số 4,1,2,3,7
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
8.500.000
Lam Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
9.240.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
3.822.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
7.800.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
5.460.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
3.600.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trường Chinh - Kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
2.640.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
3.600.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
6.480.000
Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
3.360.000
Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
8.880.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
2.328.000
Nguyễn Hữu Thọ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trần Thị Sanh - Công an huyện
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
8.040.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
6.636.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
6.720.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
9.480.000
Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 46
1.440.000
Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 46
2.040.000
Phước Hậu 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cổng Đình - ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 47
1.440.000
Phước Hậu 2
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 48
1.440.000
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
242.000
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
348.000
Phạm Hùng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
2.760.000
Quang Trung
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
16.920.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
9.840.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
7.920.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
14.520.000
Quốc lộ 22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
3.660.000
Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
4.800.000
Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
4.920.000
Trần Quốc Đại
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
8.040.000
Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
6.552.000
Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
9.360.000
Trần Văn Thạt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
8.040.000
ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
3.660.000
ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
4.914.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
1.332.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
1.110.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
1.110.000
Đường Bình Nguyên 2-1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 55
1.440.000
Đường Bình Nguyên Gia Miễu -
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 58
864.000
Đường Bình Thủy
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 44
2.040.000
Đường Chi Lăng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 25
9.240.000
Đường Cây me
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 50
2.364.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
1.692.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
2.412.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-8 - đường 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
2.160.000
Đường Hương lộ 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
2.220.000
Đường Hương lộ 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
2.772.000
Đường Hồ Chí Minh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 45
2.388.000
Đường Hồ Chí Minh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 45
2.388.000
Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
2.076.000
Đường Rỗng tượng tròn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 54
1.440.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
1.206.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
1.206.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
1.206.000
Đường Xe Làng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 57
2.040.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
4.332.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
3.516.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
7.680.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
3.300.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
13.080.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
16.560.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
1.320.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
1.320.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
1.320.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
693.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XII
435.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XI
819.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
1.315.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VIII
435.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIV
303.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
747.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIII
516.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục X
588.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
998.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
1.762.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IX
1.173.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
3.288.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
3.288.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
4.692.000
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 41
4.692.000
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 41
3.288.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bình Nguyên 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 42
310.000
Bình Nguyên 2
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 43
310.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
310.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
310.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
310.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
310.000
Huỳnh Công Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
310.000
Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
310.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 76
214.000
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
214.000
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
214.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
214.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
214.000
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21-C)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
214.000
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 31
214.000
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
214.000
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
214.000
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
214.000
Hẻm số 14 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 64
214.000
Hẻm số 15 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 65
214.000
Hẻm số 17 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 66
214.000
Hẻm số 19 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 67
214.000
Hẻm số 20 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 68
214.000
Hẻm số 21 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 69
214.000
Hẻm số 22 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 70
214.000
Hẻm số 23 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 71
214.000
Hẻm số 24 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 72
214.000
Hẻm số 26 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 73
214.000
Hẻm số 28 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 74
214.000
Hẻm số 3 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 59
214.000
Hẻm số 30 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 75
214.000
Hẻm số 4 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 60
214.000
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
214.000
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
214.000
Hẻm số 5 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 61
214.000
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
214.000
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
214.000
Hẻm số 7 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 62
214.000
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
214.000
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
214.000
Hẻm số 9 - QL 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 63
214.000
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
214.000
Hồ Văn Suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
310.000
Khu phố Chánh 6
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 56
214.000
Khu phố Chánh 6
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 56
214.000
Lam Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
310.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
310.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
310.000
Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trường Chinh - Kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
310.000
Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
310.000
Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
310.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
310.000
Nguyễn Hữu Thọ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trần Thị Sanh - Công an huyện
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
310.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 46
310.000
Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 46
310.000
Phước Hậu 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cổng Đình - ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 47
310.000
Phước Hậu 2
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 48
310.000
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
62.000
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
97.000
Phạm Hùng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
310.000
Quang Trung
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
310.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Quốc Lộ 22B
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Quốc lộ 22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Trần Quốc Đại
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
310.000
Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Trần Thị Sanh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Trần Văn Thạt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
310.000
ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
214.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
214.000
Đường Bàu Sen
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 52
214.000
Đường Bình Nguyên - Gia Miễu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 58
214.000
Đường Bình Nguyên 2-1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 55
214.000
Đường Bình Thủy
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 44
310.000
Đường Chi Lăng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 25
310.000
Đường Cây me
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 50
310.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
310.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh N18-19-8 - đường 782
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
310.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
310.000
Đường Hương lộ 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Đường Hương lộ 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Đường Hồ Chí Minh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 45
310.000
Đường Hồ Chí Minh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 45
310.000
Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
310.000
Đường Rỗng tượng tròn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 54
214.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
214.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
214.000
Đường Trâm Vàng 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 53
214.000
Đường Xe Làng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 57
214.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Xuyên Á
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL)
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
214.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
214.000
Đường cặp kênh N18-20
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 49
214.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
156.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XII
97.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XI
97.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
156.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VIII
121.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIV
78.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIII
78.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
121.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
214.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục X
171.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
214.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ. Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IX
171.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
214.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
214.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 51
214.000
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 41
310.000
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 41
310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bình Nguyên 1
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 42
396.000
Bình Nguyên 2
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 43
396.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
396.000
Dương Văn Nốt
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
396.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
396.000
Dương Văn Thưa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
396.000
Huỳnh Công Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
396.000
Huỳnh Thúc Kháng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
396.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
396.000
Hùng Vương
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
396.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.