Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tây Ninh từ 01/01/2026
250 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Thành là 11.700.000 đồng/m² (Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ), Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 310.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Kênh TN 1716 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 73.000 |
| Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 94.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Đường Bùi Xuân Nguyên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Hương lộ 9 (Huyện 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Trương Văn Chẩn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 164.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 164.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 121.000 |
| Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 6.000.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 11.700.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 7.200.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 9.360.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 3.660.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 3.000.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.080.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 5.160.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.560.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.476.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.160.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.752.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.760.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.856.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.680.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 900.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 6.480.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 4.536.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 4.536.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Kênh TN 1716 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 3.629.000 |
| Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 229.000 |
| Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 246.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.600.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.900.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.800.000 |
| Đường Bùi Xuân Nguyên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.160.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.764.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.764.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.764.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Hương lộ 9 (Huyện 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.920.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 4.320.000 |
| Đường Trương Văn Chẩn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 3.600.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 4.800.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 1.764.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 2.520.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 335.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 500.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 670.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 873.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 308.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 286.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 526.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 516.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 731.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 455.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 1.252.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 955.000 |
| Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 2.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 123.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 123.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 123.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 123.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 123.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 123.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 123.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Kênh TN 1716 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 123.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 123.000 |
| Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 35.000 |
| Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 42.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Đường Bùi Xuân Nguyên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Đường Hương lộ 9 (Huyện 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 123.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 123.000 |
| Đường Trương Văn Chẩn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 123.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 123.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 123.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 123.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 123.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 44.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 44.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 94.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 94.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 70.000 |
| Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 123.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 310.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 310.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Kênh TN 1716 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 310.000 |
| Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 73.000 |
| Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 94.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Đường Bùi Xuân Nguyên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường Hương lộ 9 (Huyện 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Trương Văn Chẩn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 310.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 164.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 164.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 121.000 |
| Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 396.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 396.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 396.000 |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 396.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 396.000 |
| Lê Thị Mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Quốc Lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| Tỉnh Lộ 788 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 396.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 396.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Kênh TN 1716 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 396.000 |
| Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 396.000 |
| Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 90.000 |
| Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 110.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| ĐT 781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Đường Bùi Xuân Nguyên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hoàng Lê Kha PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| Đường Huyện 3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| Đường Hương lộ 9 (Huyện 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 396.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 396.000 |
| Đường Trương Văn Chẩn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 396.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 396.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 396.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 396.000 |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 396.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 156.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 137.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 156.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 137.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 137.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 113.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 137.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 113.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 156.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 219.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ. Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 156.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 219.000 |
| Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.