Bảng giá đất Xã Long Hựu, Tây Ninh từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Long Hựu là 7.400.000 đồng/m² (Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 7.400.000 |
| Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 5.480.000 |
| Kinh Nước Mặn PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH Mục 2 | 820.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 500.000 |
| Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH Mục 3 | 820.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH Mục 1 | 820.000 |
| ĐH 82 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.670.000 |
| ĐH 82 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.300.000 |
| ĐH 82 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.640.000 |
| ĐH 82 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B kéo dài 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.340.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.840.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.300.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.060.000 |
| Đê bao Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 920.000 |
| Đê bao thủy sản mỹ điền PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 940.000 |
| Đường GTNT ấp Chợ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Trạm Y tế - Tịnh xá Phụng Hoàng PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Cầu Ngang PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Cầu Ngang PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Long Ninh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Long Ninh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Rạch cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Ông Rèn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B - xóm biền PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B - Cầu ấp Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 920.000 |
| Đường GTNT ấp Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Cầu ấp Đông - LHT PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 920.000 |
| Đường Hựu Lộc nhỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 920.000 |
| Đường Mương Tam PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 920.000 |
| Đường Mỹ Điền PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 920.000 |
| Đường Rạch Ranh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 940.000 |
| Đường Xóm mới Mỹ Điền PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 940.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 580.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 830.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 530.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 660.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 750.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 1.080.000 |
| Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐH82 - Đường ấp tây PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 940.000 |
| Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT826B - Đường huyện 82 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 940.000 |
| Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 920.000 |
| Đường liên ấp Trung - Rạch Đào PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 920.000 |
| Đường nhà tu Long Hưng PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 940.000 |
| Đường nhánh ấp tây PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Từ HL 82 - Đường ấp Tây PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 940.000 |
| Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 940.000 |
| Đường ấp tây PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường chưa có tên | Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 940.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.