Bảng giá đất Xã Mỹ Quý, Tây Ninh từ 01/01/2026
226 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mỹ Quý là 3.960.000 đồng/m² (ĐT 838, Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 92.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 145.000 |
| Mỹ Quý Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 92.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 92.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 140.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 95.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 140.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 95.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 92.000 |
| ĐT 822B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 158.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Km9 - Ngã 3 ông Tỵ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Mỹ Bình - Cống Bàu Thúi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu rạch cối - Km9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 145.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 145.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Cống kênh 26 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 145.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Kênh Quốc phòng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 132.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 108.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 108.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 132.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 97.000 |
| Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm ấp Giồng Trôm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 132.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 108.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 250.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 800.000 |
| Khu dân cư - Khu tái định cư (Cụm công nghiệp Đại Quang) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 920.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 250.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 260.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 420.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 270.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường từ < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường từ < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 260.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 290.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 320.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 370.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 530.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường từ < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường từ < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 340.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 270.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 290.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 410.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.770.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.220.000 |
| Xã Mỹ Quý Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 310.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 340.000 |
| ĐT 822B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 920.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu rạch cối - Km9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 920.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Km9 - Ngã 3 ông Tỵ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.220.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.220.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.070.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 900.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.770.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.190.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.960.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía kênh Đường bê tông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 660.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 800.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 660.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 660.000 |
| ĐT 838C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.284.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 680.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Cống kênh 26 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 920.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Kênh Quốc phòng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 920.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 660.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 420.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 570.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 340.000 |
| Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Xã Mỹ Quý PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 320.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 450.000 |
| Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 550.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 430.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 86.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 145.000 |
| Mỹ Quý Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 86.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 86.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 100.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 130.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 90.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 100.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 90.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 88.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 100.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 130.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 100.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 90.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 90.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 88.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 86.000 |
| ĐT 822B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Km9 - Ngã 3 ông Tỵ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu rạch cối - Km9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Mỹ Bình - Cống Bàu Thúi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 158.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 145.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 145.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Cống kênh 26 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 145.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 132.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Kênh Quốc phòng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 100.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 100.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 132.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 90.000 |
| Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm ấp Giồng Trôm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 132.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 100.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 92.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 145.000 |
| Mỹ Quý Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 92.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 92.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 95.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 140.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 95.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 140.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 97.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 108.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 92.000 |
| ĐT 822B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Mỹ Bình - Cống Bàu Thúi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu rạch cối - Km9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 158.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Km9 - Ngã 3 ông Tỵ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 145.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 145.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Cống kênh 26 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 145.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 132.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Kênh Quốc phòng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 132.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 108.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 108.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 132.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 97.000 |
| Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm ấp Giồng Trôm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 132.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 108.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 106.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 158.000 |
| Mỹ Quý Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 106.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 106.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 160.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 111.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 111.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 160.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 111.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 111.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 198.000 |
| Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 198.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH › 1. Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 106.000 |
| ĐT 822B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 158.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 198.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 198.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Mỹ Bình - Cống Bàu Thúi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 198.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu rạch cối - Km9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 158.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 158.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 172.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 198.000 |
| ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Km9 - Ngã 3 ông Tỵ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 198.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 145.000 |
| ĐT 838 - Bà Mùi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 158.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 145.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 145.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 145.000 |
| ĐT 838C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 158.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Cống kênh 26 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 158.000 |
| Đường 4,5,6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 145.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 145.000 |
| Đường Chân Tốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Kênh Quốc phòng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 158.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 123.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 145.000 |
| Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 6. Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 123.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 111.000 |
| Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm ấp Giồng Trôm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 145.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 123.000 |
| Đường về Biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 7. Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 123.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.