Bảng giá đất Xã Tầm Vu, Tây Ninh từ 01/01/2026
187 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tầm Vu là 7.720.000 đồng/m² (Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A), Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy mé sông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | + Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên lộ nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 195.000 |
| Sông Vàm Cỏ Tây PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 211.000 |
| Tiếp giáp sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 211.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - Cầu Bình Cách PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Chùa - đường Vành đai PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 211.000 |
| Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 211.000 |
| Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 264.000 |
| Đường Dương Thị Hoa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 7 | 264.000 |
| Đường Kênh Ba Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 211.000 |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN | ĐT 827 - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Đường Phan Văn Đạt PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu ông Khối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 264.000 |
| Đường Phan Văn Đạt nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 211.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 264.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 264.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 264.000 |
| Đường chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VI | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục V | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VIII | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VII | 197.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục IV | 221.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục III | 264.000 |
| Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 211.000 |
| Đường liên ấp 2, ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 211.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 264.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 211.000 |
| Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 10 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 264.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 4.630.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | + Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 3.250.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy mé sông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 5.800.000 |
| Các địa bàn còn lại PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 510.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 3.250.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên lộ nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 3.480.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | Giáp Đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 7.534.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 3.767.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | Giáp Đường Vành Đai PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 6.027.000 |
| Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | Tiếp giáp đường 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 5.800.000 |
| Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 2.900.000 |
| Sông Vàm Cỏ Tây PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 520.000 |
| Thị trấn Tầm Vu (cũ) gồm các ấp: Tân Xuân, Trường Xuân, Hội Xuân, Hồi Xuân, ấp 3, Phú Thạnh PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 840.000 |
| Tiếp giáp sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 520.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 4.750.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 3.860.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 3.870.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 3.090.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - Cầu Bình Cách PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 3.360.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 2.320.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 1.430.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 1.670.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 3.550.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Chùa - đường Vành đai PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 2.860.000 |
| Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 1.630.000 |
| Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 7 | 3.710.000 |
| Đường Dương Thị Hoa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 3.710.000 |
| Đường Kênh Ba Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 970.000 |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Đường Vành đai - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 2.840.000 |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - đường Vành đai PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 3.870.000 |
| Đường Phan Văn Đạt PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu ông Khối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 3.710.000 |
| Đường Phan Văn Đạt nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 3.480.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 1.630.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 3.010.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 2.320.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 5.670.000 |
| Đường chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 970.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VI | 840.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục V | 1.170.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VIII | 840.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VII | 940.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục IV | 1.050.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục III | 1.520.000 |
| Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên | Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 970.000 |
| Đường liên ấp 2, ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 1.630.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 10 | 1.850.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 10 | 2.110.000 |
| Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 11 | 2.320.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 7.720.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 5.670.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 7.720.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 5.670.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | + Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy mé sông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên lộ nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 195.000 |
| Sông Vàm Cỏ Tây PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 211.000 |
| Tiếp giáp sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 211.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - Cầu Bình Cách PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 211.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Chùa - đường Vành đai PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 264.000 |
| Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 211.000 |
| Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 264.000 |
| Đường Dương Thị Hoa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 7 | 264.000 |
| Đường Kênh Ba Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 211.000 |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN | ĐT 827 - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 264.000 |
| Đường Phan Văn Đạt PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu ông Khối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 264.000 |
| Đường Phan Văn Đạt nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 264.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 264.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 264.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 211.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 264.000 |
| Đường chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VI | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục V | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VIII | 211.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VII | 197.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục IV | 221.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục III | 264.000 |
| Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 211.000 |
| Đường liên ấp 2, ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 211.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 264.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 211.000 |
| Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 10 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 264.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 264.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | + Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 290.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy mé sông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 290.000 |
| Chợ Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 1. Chợ Tầm Vu + ĐT 827 - Cầu Móng | Dãy còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 290.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 290.000 |
| Hai dãy Đình Tân Xuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Hai dãy Đình Tân Xuân Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A | + Bên lộ nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 290.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 231.000 |
| Sông Vàm Cỏ Tây PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 232.000 |
| Tiếp giáp sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 232.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 290.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 290.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 290.000 |
| ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 290.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 290.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 290.000 |
| ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 827 - Cầu Bình Cách PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 290.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 232.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Chùa - đường Vành đai PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 290.000 |
| Đường 30/4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 290.000 |
| Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 232.000 |
| Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 290.000 |
| Đường Dương Thị Hoa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 7 | 290.000 |
| Đường Kênh Ba Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 232.000 |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN | ĐT 827 - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 290.000 |
| Đường Phan Văn Đạt PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 - Cầu ông Khối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 290.000 |
| Đường Phan Văn Đạt nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 290.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 290.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 232.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 8 | 290.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 6 | 290.000 |
| Đường chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 2 | 232.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VI | 232.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục V | 232.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VIII | 232.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục VII | 232.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục IV | 243.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục III | 290.000 |
| Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN | Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 3 | 232.000 |
| Đường liên ấp 2, ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 1 | 232.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 290.000 |
| Đường vành đai thị trấn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 9 | 232.000 |
| Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên | ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 10 | 290.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 290.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 4 | 290.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 290.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG Mục 5 | 290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.