Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Tây Ninh từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Ninh là 2.964.000 đồng/m² (Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B), Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 78.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 214.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 214.000 |
| ĐH 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 214.000 |
| ĐH 7 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 214.000 |
| ĐH 9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0- 6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| ĐH1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 214.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 782 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| Đường Dân sinh B4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 214.000 |
| Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 214.000 |
| Đường Lộc Tân - Suối Nhánh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 214.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 310.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 97.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 97.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 214.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 214.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 242.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 810.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 810.000 |
| ĐH 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 810.000 |
| ĐH 7 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 810.000 |
| ĐH 9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 810.000 |
| ĐH1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 810.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.267.000 |
| ĐT 782 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.800.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.596.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.080.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.092.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.416.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.320.000 |
| Đường Dân sinh B4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 810.000 |
| Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 810.000 |
| Đường Lộc Tân - Suối Nhánh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 810.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 1.080.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 456.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 632.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 302.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 504.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 568.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 767.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 1.848.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 2.112.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 2.964.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 2.640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 78.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 214.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 214.000 |
| ĐH 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 214.000 |
| ĐH 7 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 214.000 |
| ĐH 9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0- 6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| ĐH1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 214.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| ĐT 782 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| Đường Dân sinh B4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 214.000 |
| Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 214.000 |
| Đường Lộc Tân - Suối Nhánh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 214.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 310.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 97.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 97.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 214.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 214.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 91.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 271.000 |
| ĐH 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 271.000 |
| ĐH 5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 271.000 |
| ĐH 7 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 271.000 |
| ĐH 9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0- 6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 271.000 |
| ĐH1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 271.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 396.000 |
| ĐT 782 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 396.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 396.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 396.000 |
| ĐT 782B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 396.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 396.000 |
| ĐT 789 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 396.000 |
| Đường Dân sinh B4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 271.000 |
| Đường Lộ Kiểm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 271.000 |
| Đường Lộc Tân - Suối Nhánh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 271.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 396.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 156.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 156.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 114.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 114.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 271.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 271.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 396.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 396.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 396.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.