Bảng giá đất Xã Thạnh Lợi, Tây Ninh từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thạnh Lợi là 4.290.000 đồng/m² (Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ), Đường số 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Hiệp Thành | Các tuyến đường nội bộ Mục 3 | 1.191.000 |
| Cụm công nghiệp Quốc Quang | Các tuyến đường nội bộ Mục 2 | 1.191.000 |
| KCN Thịnh Phát | Các tuyến đường nội bộ Mục 1 | 1.191.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu dân cư LaGo Centro City (áp dụng chung cho cả phần đất ngoài ranh dự án tiếp giáp và kết nối giao thông với đường của dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ dự án PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 5 (khu trung tâm) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 151.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 151.000 |
| QL N2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 816 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 299.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đường Ba Vồn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường KDC ấp 2, ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường Rạch Cát- Tam Hùng ( xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn tuyến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 225.000 |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa-Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 169.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 242.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 152.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 193.600 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 218.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 315.000 |
| Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL N2- Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830- Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 4.290.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.740.000 |
| Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 2.990.000 |
| Khu dân cư Quốc Linh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 3.890.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.890.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.270.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.210.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.580.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.550.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 940.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | 490.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 450.000 |
| QL N2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.630.000 |
| ĐT 816 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.320.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.990.000 |
| Đường Ba Vồn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.190.000 |
| Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 2.110.000 |
| Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.030.000 |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 1.210.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 530.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 750.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 610.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 470.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 980.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 680.000 |
| Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL N2- Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 920.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.290.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Khu dân cư LaGo Centro City (áp dụng chung cho cả phần đất ngoài ranh dự án tiếp giáp và kết nối giao thông với đường của dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ dự án PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 5 (khu trung tâm) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 124.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 124.000 |
| QL N2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 816 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Đường Ba Vồn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Đường KDC ấp 2, ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 213.000 |
| Đường Rạch Cát- Tam Hùng ( xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn tuyến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 195.000 |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa-Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 147.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 210.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 125.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 168.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 189.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 213.000 |
| Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL N2- Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830- Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu dân cư LaGo Centro City (áp dụng chung cho cả phần đất ngoài ranh dự án tiếp giáp và kết nối giao thông với đường của dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ dự án PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 5 (khu trung tâm) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 151.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 151.000 |
| QL N2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 816 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 299.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đường Ba Vồn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường KDC ấp 2, ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường Rạch Cát- Tam Hùng ( xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn tuyến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 225.000 |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa-Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 169.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 242.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 152.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 193.600 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 218.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 315.000 |
| Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL N2- Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830- Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu dân cư LaGo Centro City (áp dụng chung cho cả phần đất ngoài ranh dự án tiếp giáp và kết nối giao thông với đường của dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường nội bộ dự án PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 345.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ấp 5 (khu trung tâm) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 165.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 165.000 |
| QL N2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 816 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 329.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đường Ba Vồn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 345.000 |
| Đường KDC ấp 2, ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 345.000 |
| Đường Rạch Cát- Tam Hùng ( xã Lương Bình cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn tuyến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 247.000 |
| Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa-Thạnh Lợi (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 345.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 186.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 266.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 166.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 212.800 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 239.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 346.000 |
| Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL N2- Ranh xã Đức Huệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường ấp 4 xã Lương Bình (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830- Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.