Bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh từ 01/01/2026

647 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hưng8.510.000 đồng/m² (Đường Bình Thành Thôn A - B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.6
117.000
Bờ tây kênh 504
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Bờ tây kênh 504 (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
62.000
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
62.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
ĐT 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
114.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
75.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
75.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Hà Tây Giang
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.8
117.000
Hồ Ngọc Dẫn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.2
117.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
96.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
62.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Kênh 28 (từ Kênh Ông Mười đến sông Lò Gạch)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
96.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
62.000
Lê Quốc Sản
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.5
114.000
Lê Văn Khuyên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.9
117.000
Lê Văn Tưởng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.1
117.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
54.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
60.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
46.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
94.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
47.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
67.000
Nguyễn Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.1
117.000
Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.3
117.000
Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.3
117.000
Nguyễn Minh Đường
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.12
117.000
Nguyễn Văn Khánh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Sau UBND xã
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
117.000
Nguyễn Văn Kỉnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.2
117.000
Nguyễn Văn Tịch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
117.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
45.000
Phan Văn Đạt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.10
117.000
Phạm Hùng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.4
117.000
Phạm Ngọc Thuần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.7
117.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.3
117.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
124.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.3
117.000
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 2
62.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
62.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
111.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
86.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
123.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
172.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
98.000
Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.2
117.000
Trần Quang Diệu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.11
117.000
Trần Văn Trà
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.4
117.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
117.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
117.000
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
117.000
Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.3
117.000
Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
117.000
Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
117.000
Võ Văn Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
114.000
Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
124.000
Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
117.000
Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
124.000
Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
124.000
Đường Bình Thành Thôn A -B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
124.000
Đường Bùi Thị Đồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
124.000
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
62.000
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Cầu Cả Môn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
62.000
Đường Cao Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.4
117.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
124.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
124.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
124.000
Đường Dương Văn Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.2
117.000
Đường Gò Bà Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
62.000
Đường Gò Cát - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
62.000
Đường Hoàng Hoa Thám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 31
117.000
Đường Hoàng Quốc Việt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
124.000
Đường Huỳnh Châu Sổ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
117.000
Đường Huỳnh Nho
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
117.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.1
117.000
Đường Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
114.000
Đường Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
117.000
Đường Huỳnh Văn Tạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
124.000
Đường Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
124.000
Đường Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
124.000
Đường Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
124.000
Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cao Thắng - Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
117.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
117.000
Đường Lò Gạch - Rọc Đô
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
62.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
62.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
62.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
62.000
Đường Nguyễn An Ninh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
117.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.2
117.000
Đường Nguyễn Duy
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
117.000
Đường Nguyễn Hữu Huân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
124.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
124.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
117.000
Đường Nguyễn Thái Học
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
124.000
Đường Nguyễn Thông
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.3
117.000
Đường Nguyễn Thị Bảy
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 25
117.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
117.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
114.000
Đường Nguyễn Thị Hồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
117.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
117.000
Đường Nguyễn Trung Trực
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
124.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
124.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình - đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
124.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
124.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
117.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
124.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
124.000
Đường Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7.2
117.000
Đường Sương Nguyệt Ánh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
124.000
Đường Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
124.000
Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
117.000
Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
124.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
117.000
Đường Võ Văn Ngân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
124.000
Đường Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7.1
117.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
124.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
124.000
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
62.000
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
62.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng- Cống Rọc Bùi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
124.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
117.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
124.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu kênh 28 - Cầu N1
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Đường tỉnh 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
75.000
Đường tỉnh 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
117.000
Đường tỉnh 831E
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Địa phận xã Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
114.000
Đường Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.1
117.000
Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.1
117.000
Đỗ Huy Rừa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
117.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.7
1.770.000
Bờ tây kênh 504
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.11
160.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 8. Khu tái định cư B7. B11
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
350.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 8. Khu tái định cư B7. B11
ĐT 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
680.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
680.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
350.000
Cụm và tuyến dân cư còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường xã
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
350.000
Cụm và tuyến dân cư còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường tỉnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
440.000
Cụm và tuyến dân cư còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
230.000
Hà Tây Giang
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.9
1.690.000
Hồ Ngọc Dẫn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.2
2.680.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Mục 1
440.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Mục 1
160.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Mục 1
160.000
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Mục 1
440.000
Lê Quốc Sản
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.6
890.000
Lê Văn Khuyên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.10
1.690.000
Lê Văn Tưởng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.1
2.680.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
160.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
130.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
220.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
170.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
140.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
150.000
Ngoài đê bao cấp 3
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
120.000
Nguyễn Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.1
2.230.000
Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.3
2.680.000
Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.3
2.680.000
Nguyễn Minh Đường
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.13
1.690.000
Nguyễn Văn Khánh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Sau UBND xã
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
1.280.000
Nguyễn Văn Kỉnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.2
2.680.000
Nguyễn Văn Tịch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
2.450.000
Phan Văn Đạt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.11
1.690.000
Phạm Hùng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.4
2.680.000
Phạm Ngọc Thuần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.8
1.690.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
4.370.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.3
1.770.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.3
2.680.000
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG
Mục 2
160.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
650.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
460.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
850.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
520.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
590.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
260.000
Trong đê bao cấp 3
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
430.000
Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.2
1.770.000
Trần Quang Diệu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.12
1.770.000
Trần Văn Trà
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.5
1.690.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 8. Khu tái định cư B7. B11
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
370.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 8. Khu tái định cư B7. B11
Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
370.000
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 8. Khu tái định cư B7. B11
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
370.000
Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.3
2.680.000
Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
2.410.000
Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
2.410.000
Võ Văn Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
700.000
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
670.000
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
6.380.000
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
3.110.000
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu Kênh 28 - Cầu N1
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
850.000
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
3.630.000
ĐT 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
1.100.000
ĐT 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Đoạn còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
380.000
ĐT 831E
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Địa phận xã Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
1.100.000
Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
2.410.000
Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
4.370.000
Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
3.410.000
Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
3.410.000
Đường Bình Thành Thôn A - B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
8.510.000
Đường Bùi Thị Đồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
3.570.000
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.12
160.000
Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Cầu Cả Môn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.17
260.000
Đường Cao Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.4
1.770.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
7.200.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
5.030.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
3.500.000
Đường Dương Văn Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.2
1.690.000
Đường Gò Bà Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường Gò Bà Sáu (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.13
170.000
Đường Gò Cát - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.14
230.000
Đường Hoàng Hoa Thám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 31
2.890.000
Đường Hoàng Quốc Việt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
5.030.000
Đường Huỳnh Châu Sổ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
1.210.000
Đường Huỳnh Nho
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
1.270.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.1
1.770.000
Đường Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
1.210.000
Đường Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
620.000
Đường Huỳnh Văn Tạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
3.570.000
Đường Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
3.570.000
Đường Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
3.500.000
Đường Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
5.770.000
Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cao Thắng - Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
2.450.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
2.410.000
Đường Lò Gạch - Rọc Đô
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.15
230.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.16
260.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.16
260.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.16
260.000
Đường Nguyễn An Ninh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
2.420.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7.2
2.680.000
Đường Nguyễn Duy
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
2.890.000
Đường Nguyễn Hữu Huân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
3.410.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
4.370.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
1.690.000
Đường Nguyễn Thái Học
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
3.410.000
Đường Nguyễn Thông
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.3
1.690.000
Đường Nguyễn Thị Bảy
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 25
2.130.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
900.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
1.210.000
Đường Nguyễn Thị Hồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
1.210.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
1.270.000
Đường Nguyễn Trung Trực
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
3.500.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình - đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
7.200.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
4.450.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
3.410.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
4.370.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
5.460.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
2.230.000
Đường Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 8. Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8.2
1.690.000
Đường Sương Nguyệt Ánh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
3.410.000
Đường Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
5.520.000
Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
1.330.000
Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
5.770.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
2.890.000
Đường Võ Văn Ngân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
3.570.000
Đường Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 8. Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8.1
1.770.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
3.500.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
5.770.000
Đường bờ nam kênh Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.10
170.000
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Huỳnh Việt Thanhđếnkênh Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1.9
170.000
Đường Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7.1
2.680.000
Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.1
2.680.000
Đỗ Huy Rừa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
1.330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.6
117.000
Bờ tây kênh 504
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Bờ tây kênh 504 (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
62.000
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
62.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
ĐT 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
114.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
75.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
75.000
Hà Tây Giang
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.8
117.000
Hồ Ngọc Dẫn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.2
117.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
62.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
62.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Kênh 28 (từ Kênh Ông Mười đến sông Lò Gạch)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
96.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
96.000
Lê Quốc Sản
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.5
114.000
Lê Văn Khuyên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.9
117.000
Lê Văn Tưởng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.1
117.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
60.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
46.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
54.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
67.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
47.000
Ngoài đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
94.000
Nguyễn Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.1
117.000
Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.3
117.000
Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.3
117.000
Nguyễn Minh Đường
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.12
117.000
Nguyễn Văn Khánh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Sau UBND xã
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
117.000
Nguyễn Văn Kỉnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 5. Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5.2
117.000
Nguyễn Văn Tịch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
117.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
45.000
Phan Văn Đạt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.10
117.000
Phạm Hùng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.4
117.000
Phạm Ngọc Thuần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.7
117.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.3
117.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.3
117.000
Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
124.000
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 2
62.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
86.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
98.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
172.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
123.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
111.000
Trong đê bao
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VIII. Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
62.000
Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.2
117.000
Trần Quang Diệu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.11
117.000
Trần Văn Trà
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.4
117.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
117.000
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
117.000
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
117.000
Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.3
117.000
Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
117.000
Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
117.000
Võ Văn Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
114.000
Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
124.000
Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
117.000
Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
124.000
Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
124.000
Đường Bình Thành Thôn A -B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
124.000
Đường Bùi Thị Đồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
124.000
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
62.000
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Cầu Cả Môn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
62.000
Đường Cao Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.4
117.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
124.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
124.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
124.000
Đường Dương Văn Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.2
117.000
Đường Gò Bà Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
62.000
Đường Gò Cát - Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
62.000
Đường Hoàng Hoa Thám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 31
117.000
Đường Hoàng Quốc Việt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
124.000
Đường Huỳnh Châu Sổ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
117.000
Đường Huỳnh Nho
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
117.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.1
117.000
Đường Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
117.000
Đường Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
114.000
Đường Huỳnh Văn Tạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
124.000
Đường Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
124.000
Đường Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
124.000
Đường Long Khốt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
124.000
Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cao Thắng - Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
117.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
117.000
Đường Lò Gạch - Rọc Đô
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
62.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
62.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
62.000
Đường Nam Kênh 28
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
62.000
Đường Nguyễn An Ninh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
117.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.2
117.000
Đường Nguyễn Duy
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
117.000
Đường Nguyễn Hữu Huân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
124.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
117.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
124.000
Đường Nguyễn Thái Học
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
124.000
Đường Nguyễn Thông
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 2. Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2.3
117.000
Đường Nguyễn Thị Bảy
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 25
117.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
117.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
114.000
Đường Nguyễn Thị Hồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
117.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
117.000
Đường Nguyễn Trung Trực
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
124.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
124.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tuyên Bình - đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
124.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
124.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
124.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
117.000
Đường Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
124.000
Đường Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7.2
117.000
Đường Sương Nguyệt Ánh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
124.000
Đường Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
124.000
Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
124.000
Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
117.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Võ Duy Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
117.000
Đường Võ Văn Ngân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
124.000
Đường Võ Văn Quới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7.1
117.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường CMT8 - Tháp Mười
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
124.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
124.000
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
62.000
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
62.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu kênh 28 - Cầu N1
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
117.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng- Cống Rọc Bùi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
124.000
Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
124.000
Đường tỉnh 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
117.000
Đường tỉnh 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
75.000
Đường tỉnh 831E
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Địa phận xã Vĩnh Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
114.000
Đường Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 6. Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6.1
117.000
Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.1
117.000
Đỗ Huy Rừa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
117.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.6
117.000
Bờ tây kênh 504
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
Bờ tây kênh 504 (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
62.000
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
62.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
75.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 7. Khu tái định cư B7, B11
ĐT 831B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
114.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
75.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
ĐT 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
114.000
Hà Tây Giang
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3.8
117.000
Hồ Ngọc Dẫn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4.2
117.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
62.000
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Kênh 28 (từ Kênh Ông Mười đến sông Lò Gạch)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
96.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.