Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh từ 01/01/2026
353 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mỹ Lệ là 9.790.000 đồng/m² (Khu dân cư Nam Long, Tiếp giáp ĐT 826), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Nam Nam Thiên | Các tuyến đường nội bộ Mục 3 | 1.030.000 |
| Cụm công nghiệp Savi | Các tuyến đường nội bộ Mục 2 | 1.030.000 |
| Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành | Các tuyến đường nội bộ Mục 1 | 1.030.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 165.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 299.000 |
| ĐH 17 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường huyện 17 - ĐT 833B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đường Bùi Quang Diệu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 315.000 |
| Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 315.000 |
| Đường Cầu Nhỏ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 315.000 |
| Đường Cầu Tam Binh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 315.000 |
| Đường Cầu Xoay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 315.000 |
| Đường GTNT Rạch Bà Lành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 315.000 |
| Đường GTNT Tân Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 315.000 |
| Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 315.000 |
| Đường Kênh số 7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 315.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường Lê Minh Đối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 - ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Phạm Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường Phạm Văn Nên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 315.000 |
| Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 315.000 |
| Đường Trần Văn Xích PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 315.000 |
| Đường Tổ Đình Linh Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 315.000 |
| Đường chợ Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 237.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 339.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 170.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 271.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 305.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 370.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường huyện 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 6.450.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 6.450.000 |
| Khu dân cư Chợ Đào PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.360.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 9.790.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp đường nội bộ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 6.700.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 5.720.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 10 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 6.500.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 530.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.500.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.640.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 6.380.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH Mục 1 | 750.000 |
| ĐH 17 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.580.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.450.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.450.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.730.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.890.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 2.590.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.550.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 2.590.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 3.650.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 3.860.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.570.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 6.840.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.360.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.320.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.020.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.320.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.740.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.020.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.740.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.020.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.320.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.320.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.320.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.760.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 850.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 17 - ĐT 833B PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Bùi Quang Diệu PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 850.000 |
| Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 850.000 |
| Đường Cầu Nhỏ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 850.000 |
| Đường Cầu Tam Binh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 850.000 |
| Đường Cầu Xoay PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 850.000 |
| Đường GTNT Rạch Bà Lành PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 850.000 |
| Đường GTNT Tân Mỹ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 850.000 |
| Đường Kênh liên xã PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 850.000 |
| Đường Kênh số 7 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 850.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 850.000 |
| Đường Lê Minh Đối PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 - ĐT 830 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cương PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 3.970.000 |
| Đường Phạm Văn Chính PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 850.000 |
| Đường Phạm Văn Nên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 850.000 |
| Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 850.000 |
| Đường Trần Văn Xích PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 850.000 |
| Đường Tổ Đình Linh Phước PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 850.000 |
| Đường chợ Mỹ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 860.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 560.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 800.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 530.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 640.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 720.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 1.040.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường huyện 19 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 860.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 840.000 |
| Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Khu dân cư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 160.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 17 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường huyện 17 - ĐT 833B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường Bùi Quang Diệu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 213.000 |
| Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 213.000 |
| Đường Cầu Nhỏ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 213.000 |
| Đường Cầu Tam Binh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 213.000 |
| Đường Cầu Xoay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 213.000 |
| Đường GTNT Rạch Bà Lành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 213.000 |
| Đường GTNT Tân Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 213.000 |
| Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 213.000 |
| Đường Kênh số 7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 213.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Đường Lê Minh Đối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 - ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đường Phạm Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Đường Phạm Văn Nên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 213.000 |
| Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 213.000 |
| Đường Trần Văn Xích PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 213.000 |
| Đường Tổ Đình Linh Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 213.000 |
| Đường chợ Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 213.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 161.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 210.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 161.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 184.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 207.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 210.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường huyện 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 213.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 165.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 299.000 |
| ĐH 17 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường huyện 17 - ĐT 833B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đường Bùi Quang Diệu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 315.000 |
| Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 315.000 |
| Đường Cầu Nhỏ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 315.000 |
| Đường Cầu Tam Binh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 315.000 |
| Đường Cầu Xoay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 315.000 |
| Đường GTNT Rạch Bà Lành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 315.000 |
| Đường GTNT Tân Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 315.000 |
| Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 315.000 |
| Đường Kênh số 7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 315.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường Lê Minh Đối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 - ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Phạm Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường Phạm Văn Nên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 315.000 |
| Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 315.000 |
| Đường Trần Văn Xích PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 315.000 |
| Đường Tổ Đình Linh Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 315.000 |
| Đường chợ Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 237.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 339.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 170.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 271.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 305.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 370.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường huyện 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu dân cư Nam Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Tiếp giáp đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 175.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 329.000 |
| ĐH 17 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| ĐH 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 345.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường huyện 17 - ĐT 833B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| Đường Bùi Quang Diệu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 345.000 |
| Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 345.000 |
| Đường Cầu Nhỏ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 345.000 |
| Đường Cầu Tam Binh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 345.000 |
| Đường Cầu Xoay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 345.000 |
| Đường GTNT Rạch Bà Lành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 345.000 |
| Đường GTNT Tân Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 345.000 |
| Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 345.000 |
| Đường Kênh số 7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 345.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 345.000 |
| Đường Lê Minh Đối PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 345.000 |
| Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 - ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 345.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 345.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lãnh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 345.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 345.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 345.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tiến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đường Phạm Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 345.000 |
| Đường Phạm Văn Nên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 345.000 |
| Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 345.000 |
| Đường Trần Văn Xích PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 345.000 |
| Đường Tổ Đình Linh Phước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 345.000 |
| Đường chợ Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 345.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 260.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 371.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 186.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 297.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 334.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 374.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường huyện 19 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 345.000 |
| Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 3. ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 345.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.