Bảng giá đất Xã Lương Hòa, Tây Ninh từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lương Hòa là 9.600.000 đồng/m² (Khu dân cư Nam Phát Long, Các đường nội bộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 370.000 |
| Khu chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ngã ba chợ - sông Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu dân cư Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu dân cư Mai Bá Hương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu dân cư Thịnh Hưng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 208.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 207.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| ĐT 830D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đường An Thạnh - Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đường Gia Miệng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Kênh Gò Dung PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Hương lộ 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường N4 - Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường N4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 237.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 339.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 228.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 271.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 305.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 370.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã ba Chợ - đường vào trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường ấp 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường ấp 7 Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường liên ấp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 1.727.000 |
| Khu chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ngã ba chợ - sông Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.470.000 |
| Khu dân cư Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 8.400.000 |
| Khu dân cư Mai Bá Hương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 8.100.000 |
| Khu dân cư Nam Phát Long PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 9.600.000 |
| Khu dân cư Thịnh Hưng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 6.580.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường S2, Đường S3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 4.600.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường S1 (trục chính) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 5.070.000 |
| Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 5.210.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | 750.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 750.000 |
| ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 2.170.000 |
| Đường An Thạnh - Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.320.000 |
| Đường Gia Miệng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Kênh Gò Dung PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 900.000 |
| Đường Hương lộ 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường N4- Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường N4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 5.210.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 850.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 1.210.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 770.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 970.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 1.090.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 1.570.000 |
| Đường tỉnh 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.860.000 |
| Đường tỉnh 830C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Từ ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 3.080.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.080.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã ba Chợ - đường vào trường học PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.580.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.580.000 |
| Đường ấp 10 ( xã Lương Hòa cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 900.000 |
| Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường liên ấp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.410.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 213.000 |
| Khu chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ngã ba chợ - sông Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Khu dân cư Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Khu dân cư Mai Bá Hương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Khu dân cư Thịnh Hưng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 180.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 179.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 830C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| ĐT 830D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đường An Thạnh - Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Đường Gia Miệng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Kênh Gò Dung PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đường Hương lộ 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường N4 - Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường N4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 180.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 210.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 180.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 184.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 207.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 213.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã ba Chợ - đường vào trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường ấp 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Đường ấp 7 Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường liên ấp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 370.000 |
| Khu chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ngã ba chợ - sông Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu dân cư Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu dân cư Mai Bá Hương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu dân cư Thịnh Hưng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 225.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 224.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| ĐT 830D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đường An Thạnh - Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đường Gia Miệng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Kênh Gò Dung PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Hương lộ 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường N4 - Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường N4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 237.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 339.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 228.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 271.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 305.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 370.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã ba Chợ - đường vào trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường ấp 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường ấp 7 Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường liên ấp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 374.000 |
| Khu chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Ngã ba chợ - sông Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu dân cư Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu dân cư Mai Bá Hương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường nội bộ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 374.000 |
| Khu dân cư Thịnh Hưng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | 228.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 227.000 |
| ĐT 830 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 830C PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| ĐT 830D PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đường An Thạnh - Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| Đường Gia Miệng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Kênh Gò Dung PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 345.000 |
| Đường Hương lộ 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường N4 - Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường N4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 260.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 371.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 228.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 297.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 334.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 374.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường vào chợ Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ngã ba Chợ - đường vào trường học Tân Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Đường ấp 10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Trọn đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 345.000 |
| Đường ấp 7 Lương Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 830 - Đường liên ấp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 345.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.