Bảng giá đất Xã Tân Châu, Tây Ninh từ 01/01/2026

184 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Châu13.656.000 đồng/m² (Đường Lê Duẩn, Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
310.000
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
51.000
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
67.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
ĐT 795
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
310.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
310.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
310.000
Đường N7
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ chợ - Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
310.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
310.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
310.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
310.000
Đường Quảng Trường
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
310.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
310.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
310.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
112.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XI
96.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục X
96.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
112.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIII
64.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
84.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
84.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XII
64.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
206.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IX
169.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục II
206.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VIII
169.000
Đường quanh chợ Tân Châu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
3.180.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
1.344.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
1.512.000
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
152.000
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
238.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
2.880.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
2.752.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
1.440.000
ĐT 793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
1.152.000
ĐT 795
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
1.440.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
12.852.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
1.416.000
Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
1.512.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
1.416.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
3.444.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
7.560.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
13.656.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
5.796.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
2.880.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
888.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
622.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
1.176.000
Đường N7
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ chợ - Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
3.720.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
3.900.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
6.984.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
1.416.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
1.260.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
1.008.000
Đường Quảng Trường
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
2.832.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
4.586.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
6.552.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
10.440.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
5.760.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XI
306.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
479.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
866.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục X
538.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIII
190.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
298.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XII
365.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
526.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
675.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IX
455.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VIII
742.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục II
1.198.000
Đường quanh chợ Tân Châu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
12.852.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
310.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
310.000
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
51.000
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
67.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
310.000
ĐT 793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
ĐT 795
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
310.000
Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
310.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
310.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
310.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
310.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
310.000
Đường N7
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ chợ - Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
310.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
310.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
310.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
310.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
310.000
Đường Quảng Trường
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
310.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
310.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
310.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
310.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XI
96.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
112.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
112.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục X
96.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIII
64.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
84.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XII
64.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
84.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IX
169.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
206.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VIII
169.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục II
206.000
Đường quanh chợ Tân Châu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
396.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
396.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
396.000
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 2
62.000
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
Mục 1
87.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
396.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
396.000
ĐT 785
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
396.000
ĐT 793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
396.000
ĐT 795
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
396.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
396.000
Đường 30/4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
396.000
Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
396.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
396.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
396.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
396.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
396.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
396.000
Đường Lê Duẩn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
396.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
396.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
396.000
Đường N11
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
396.000
Đường N7
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ chợ - Đường D4
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
396.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
396.000
Đường Nguyễn Thị Định
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
396.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
396.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
396.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
396.000
Đường Quảng Trường
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
396.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
396.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
396.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
396.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
396.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XI
105.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
145.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
145.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục X
105.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
109.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XIII
78.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
109.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục XII
78.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IX
191.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
273.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục II
273.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ. Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VIII
191.000
Đường quanh chợ Tân Châu
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26)
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
396.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.