Bảng giá đất Xã Vĩnh Công, Tây Ninh từ 01/01/2026

104 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Công5.740.000 đồng/m² (ĐT 827 (ĐT 827A), Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Hòa Phú
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
264.000
Chợ Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
264.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
264.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
264.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
264.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
211.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
211.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
211.000
Lộ Dừa nối dài
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 4
211.000
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ranh phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
211.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
131.000
Sông Vàm Cỏ Tây
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
145.000
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 2
132.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
264.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
264.000
ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Bình Tâm - Rạch Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
264.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
211.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
211.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VI
162.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục V
198.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VIII
132.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VII
185.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục IV
208.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục III
211.000
Đường lộ Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 5
211.000
Đường đê bao sông Vàm Cỏ Tây
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
211.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Hòa Phú
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
3.940.000
Chợ Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
2.780.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
1.160.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
2.780.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
1.390.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
2.090.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
1.630.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
2.090.000
Lộ Dừa nối dài
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 4
2.090.000
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ranh phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
1.850.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘc QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘc QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘc QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘc QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
450.000
Sông Vàm cỏ Tây
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
470.000
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 2
460.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
5.740.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
4.750.000
ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
3.860.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
1.390.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
1.630.000
Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VII
560.000
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục III
910.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục V
700.000
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VI
500.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VIII
470.000
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục IV
630.000
Đường lộ Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › I. Các đường có tên
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 5
1.170.000
Đường đê bao sông Vàm bỏ Tây
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN › II. Các đường chưa có tên
Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Hòa Phú
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
264.000
Chợ Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
264.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
264.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
264.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
264.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
211.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
211.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
211.000
Lộ Dừa nối dài
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 4
211.000
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ranh phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
211.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
131.000
Sông Vàm Cỏ Tây
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
145.000
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 2
132.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
264.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
264.000
ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Bình Tâm - Rạch Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
264.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
211.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
211.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VI
162.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục V
198.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VIII
132.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VII
185.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục IV
208.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục III
211.000
Đường lộ Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 5
211.000
Đường đê bao sông Vàm Cỏ Tây
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
211.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Hòa Phú
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
290.000
Chợ Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Hai dãy phố chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
290.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
290.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
290.000
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
290.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
232.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
232.000
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 3
232.000
Lộ Dừa nối dài
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 4
232.000
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ranh phường Tân An
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
232.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
144.000
Sông Vàm Cỏ Tây
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 1
158.000
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
Mục 2
145.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
290.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
290.000
ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
Cống Bình Tâm - Rạch Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
290.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
232.000
Đường An Thạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 827 - ĐT 827B
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 2
232.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VI
179.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục V
218.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VIII
145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục VII
204.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục IV
230.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục III
232.000
Đường lộ Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 5
232.000
Đường đê bao sông Vàm Cỏ Tây
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
Mục 1
232.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.