Bảng giá đất Xã Tân Lân, Tây Ninh từ 01/01/2026
419 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Lân là 7.160.000 đồng/m² (QL 50, Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| KCN Cầu cảng Phước Đông | Các tuyến đường nội bộ Mục 1 | 1.323.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Kinh Nước Mặn PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 299.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 160.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Kinh 150m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 3 | 299.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 299.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đoạn còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 315.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đ.Đồng Xếp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 315.000 |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Nhà ông Thiên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 315.000 |
| Đ.ấp Nhà Trường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50 - 50m đầu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Đường huyện 21 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 315.000 |
| Đường Chùa phật quang PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đt 826-Thửa đất 1241, TBĐ 04 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 315.000 |
| Đường Cây táo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 315.000 |
| Đường Cả Sóc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 315.000 |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 315.000 |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 315.000 |
| Đường GTNT Liên ấp 1-2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 315.000 |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 315.000 |
| Đường GTNT Xóm Nhà Vựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 315.000 |
| Đường GTNT Xóm Trể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 315.000 |
| Đường GTNT liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 315.000 |
| Đường GTNT ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 315.000 |
| Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 315.000 |
| Đường Kênh T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 315.000 |
| Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 315.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường Liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 315.000 |
| Đường Mương Ngay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 315.000 |
| Đường Rạch Su PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | TT Qu ốc L ộ 50- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 315.000 |
| Đường T3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 315.000 |
| Đường Xóm Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 315.000 |
| Đường Xóm Chùa-Xóm Mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-Đường ấp Xóm mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 315.000 |
| Đường Xóm Lăng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 315.000 |
| Đường Xẻo Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 315.000 |
| Đường cầu Từ Thiện PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 315.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 237.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 339.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 170.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 271.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 305.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 370.000 |
| Đường kênh N12 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5 - Miếu số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 315.000 |
| Đường kênh N14 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Sông Rạch Lóc-Đường 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 315.000 |
| Đường kênh N9; N13 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường kênh T4; T5; T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 315.000 |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường phó Lỗi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 315.000 |
| Đường Ấp 4 Xóm Mương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường nội đồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 315.000 |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 315.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 315.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 315.000 |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Kênh T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 315.000 |
| Đường Ấp Xóm Mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL50 - ĐH19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 315.000 |
| Đường ấp Bà Chủ 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 ĐT 826B | Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 4.470.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 6.450.000 |
| Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 6.450.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 5.540.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 1 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 6.700.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 5.800.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 3 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 6.700.000 |
| Kinh Nước Mặn PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH Mục 2 | 750.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 530.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 7.160.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Kinh 150m về 2 phía PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.030.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.410.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.360.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 5.730.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.270.000 |
| QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 3.360.000 |
| Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH Mục 3 | 750.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH Mục 1 | 750.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 5.160.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 5.160.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đoạn còn lại PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 4.030.000 |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 850.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 3.110.000 |
| Đ.Đồng Xếp PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 940.000 |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Nhà ông Thiên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 940.000 |
| Đ.ấp Nhà Trường PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 940.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.590.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM | Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.550.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.590.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 ĐT 826B | - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.590.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.550.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.590.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 4.470.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 3.520.000 |
| Đê bao Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 860.000 |
| Đường Ao Gòn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50 - 50m đầu PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.650.000 |
| Đường Ao Gòn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.040.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Đường huyện 21 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 850.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 940.000 |
| Đường Chùa phật quang PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 940.000 |
| Đường Cây táo PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn- PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 940.000 |
| Đường Cả Sóc PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 940.000 |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 850.000 |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 940.000 |
| Đường GTNT Liên ấp 1-2 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 940.000 |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 940.000 |
| Đường GTNT Xóm Nhà Vựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 940.000 |
| Đường GTNT Xóm Trể PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 940.000 |
| Đường GTNT liên ấp 6-7 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 940.000 |
| Đường GTNT ấp 2 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 940.000 |
| Đường Kênh T10 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 940.000 |
| Đường Kênh T8 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 940.000 |
| Đường Kênh T9 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 940.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 860.000 |
| Đường Liên ấp 2-6 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T10 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 940.000 |
| Đường Mương Ngay PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 940.000 |
| Đường Rạch Su PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | TT Quốc Lộ 50- PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 940.000 |
| Đường T3 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 940.000 |
| Đường Xóm Chùa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 940.000 |
| Đường Xóm Lăng PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T9 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 940.000 |
| Đường Xẻo Lớn PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 940.000 |
| Đường cầu Từ Thiện PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 850.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 560.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 800.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 530.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 640.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 720.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 1.040.000 |
| Đường kênh N12 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5 - Miếu số 2 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 750.000 |
| Đường kênh N14 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Sông Rạch Lóc-Đường 19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 750.000 |
| Đường kênh N9; N13 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 860.000 |
| Đường kênh T4; T5; T8 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 860.000 |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 850.000 |
| Đường phó Lỗi PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 940.000 |
| Đường Ấp 4 Xóm Mương PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường nội đồng PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 940.000 |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 940.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 940.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 940.000 |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Kênh T8 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 940.000 |
| Đường Ấp Xóm Mới PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL50 - ĐH19/5 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 750.000 |
| Đường ấp Bà Chủ 2 PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 850.000 |
| ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-Đường ấp Xóm mới PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 940.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Kinh Nước Mặn PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 213.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 160.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Kinh 150m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 3 | 213.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 213.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đoạn còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 213.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đ.Đồng Xếp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 213.000 |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Nhà ông Thiên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 213.000 |
| Đ.ấp Nhà Trường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 213.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50 - 50m đầu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 213.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Đường huyện 21 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 213.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 213.000 |
| Đường Chùa phật quang PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đt 826-Thửa đất 1241, TBĐ 04 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 213.000 |
| Đường Cây táo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 213.000 |
| Đường Cả Sóc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 213.000 |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 213.000 |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 213.000 |
| Đường GTNT Liên ấp 1-2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 213.000 |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 213.000 |
| Đường GTNT Xóm Nhà Vựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 213.000 |
| Đường GTNT Xóm Trể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 213.000 |
| Đường GTNT liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 213.000 |
| Đường GTNT ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 213.000 |
| Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 213.000 |
| Đường Kênh T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 213.000 |
| Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 213.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 213.000 |
| Đường Liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 213.000 |
| Đường Mương Ngay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 213.000 |
| Đường Rạch Su PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | TT Qu ốc L ộ 50- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 213.000 |
| Đường T3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 213.000 |
| Đường Xóm Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 213.000 |
| Đường Xóm Chùa-Xóm Mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-Đường ấp Xóm mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 213.000 |
| Đường Xóm Lăng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 213.000 |
| Đường Xẻo Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 213.000 |
| Đường cầu Từ Thiện PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 213.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 161.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 210.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 161.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 184.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 207.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 213.000 |
| Đường kênh N12 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5 - Miếu số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 213.000 |
| Đường kênh N14 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Sông Rạch Lóc-Đường 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 213.000 |
| Đường kênh N9; N13 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 213.000 |
| Đường kênh T4; T5; T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 213.000 |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 213.000 |
| Đường phó Lỗi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 213.000 |
| Đường Ấp 4 Xóm Mương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường nội đồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 213.000 |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 213.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 213.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 213.000 |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Kênh T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 213.000 |
| Đường Ấp Xóm Mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL50 - ĐH19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 213.000 |
| Đường ấp Bà Chủ 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 213.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Kinh Nước Mặn PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 299.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 166.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Kinh 150m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 3 | 299.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 299.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đoạn còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 315.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đ.Đồng Xếp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 315.000 |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Nhà ông Thiên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 315.000 |
| Đ.ấp Nhà Trường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 315.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50 - 50m đầu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 315.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Đường huyện 21 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 315.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 315.000 |
| Đường Chùa phật quang PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đt 826-Thửa đất 1241, TBĐ 04 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 315.000 |
| Đường Cây táo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 315.000 |
| Đường Cả Sóc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 315.000 |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 315.000 |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 315.000 |
| Đường GTNT Liên ấp 1-2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 315.000 |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 315.000 |
| Đường GTNT Xóm Nhà Vựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 315.000 |
| Đường GTNT Xóm Trể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 315.000 |
| Đường GTNT liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 315.000 |
| Đường GTNT ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 315.000 |
| Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 315.000 |
| Đường Kênh T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 315.000 |
| Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 315.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 315.000 |
| Đường Liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 315.000 |
| Đường Mương Ngay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 315.000 |
| Đường Rạch Su PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | TT Qu ốc L ộ 50- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 315.000 |
| Đường T3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 315.000 |
| Đường Xóm Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 315.000 |
| Đường Xóm Chùa-Xóm Mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-Đường ấp Xóm mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 315.000 |
| Đường Xóm Lăng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 315.000 |
| Đường Xẻo Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 315.000 |
| Đường cầu Từ Thiện PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 315.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 237.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 339.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 170.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 271.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 305.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 370.000 |
| Đường kênh N12 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5 - Miếu số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 315.000 |
| Đường kênh N14 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Sông Rạch Lóc-Đường 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 315.000 |
| Đường kênh N9; N13 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 315.000 |
| Đường kênh T4; T5; T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 315.000 |
| Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 315.000 |
| Đường phó Lỗi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 315.000 |
| Đường Ấp 4 Xóm Mương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường nội đồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 315.000 |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 315.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 315.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 315.000 |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Kênh T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 315.000 |
| Đường Ấp Xóm Mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL50 - ĐH19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 315.000 |
| Đường ấp Bà Chủ 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 374.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 1 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Đường số 3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › D. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | Các đường còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Kinh Nước Mặn PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 329.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 180.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Kinh 150m về 2 phía PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba bến phà - Bến phà cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| Sông Rạch Cát PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 3 | 329.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 329.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | Đoạn còn lại PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh QL 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. QUỐC LỘ (QL) | QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 345.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 374.000 |
| Đ.Đồng Xếp PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 345.000 |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50-Nhà ông Thiên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 345.000 |
| Đ.ấp Nhà Trường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 345.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | - 50 m đầu tiếp giáp QL50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 1. ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM | ĐT 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐH 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 374.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 374.000 |
| Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 345.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 345.000 |
| Đường Ao Gòn xã Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | QL 50 - 50m đầu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 345.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 345.000 |
| Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT826 - Đường huyện 21 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 345.000 |
| Đường Chùa phật quang PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đt 826-Thửa đất 1241, TBĐ 04 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 345.000 |
| Đường Cây táo PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 345.000 |
| Đường Cả Sóc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 345.000 |
| Đường Cầu Xây - Bình Hòa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 345.000 |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 345.000 |
| Đường GTNT Liên ấp 1-2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 345.000 |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 345.000 |
| Đường GTNT Xóm Nhà Vựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 345.000 |
| Đường GTNT Xóm Trể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 345.000 |
| Đường GTNT liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 345.000 |
| Đường GTNT ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 345.000 |
| Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 345.000 |
| Đường Kênh T8 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 345.000 |
| Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 345.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 345.000 |
| Đường Liên ấp 2-6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T10 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 345.000 |
| Đường Mương Ngay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 345.000 |
| Đường Rạch Su PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | TT Qu ốc L ộ 50- PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 345.000 |
| Đường T3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 345.000 |
| Đường Xóm Chùa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 345.000 |
| Đường Xóm Chùa-Xóm Mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | ĐT 826-Đường ấp Xóm mới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 345.000 |
| Đường Xóm Lăng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường 19/5-Đường Kênh T9 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 345.000 |
| Đường Xẻo Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 345.000 |
| Đường cầu Từ Thiện PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Các đường chưa có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 345.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.