Bảng giá đất Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh từ 01/01/2026
550 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Dương Minh Châu là 8.568.000 đồng/m² (Nguyễn Chí Thanh, Đường số 16 - Cầu Xa Cách), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Cù Chính Lan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 310.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 310.000 |
| Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 64 | 310.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 60 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 16 - Cầu Xa Cách PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 58 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 65 | 310.000 |
| Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 73.000 |
| Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 97.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 310.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 310.000 |
| ĐH14 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 214.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường DH 10 - Đường ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Sơn Đình - Đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Đường 13-13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 214.000 |
| Đường 16-16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 214.000 |
| Đường 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 214.000 |
| Đường 20-20 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 214.000 |
| Đường 3-3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Láng Liêm - Đường 19-19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 214.000 |
| Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Đường 9-9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 214.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 214.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 214.000 |
| Đường D11A (cặp UBND xã) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 61 | 310.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 310.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 310.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 310.000 |
| Đường Suối Đá - Phan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 56 | 214.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 57 | 310.000 |
| Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 54 | 310.000 |
| Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 310.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 184.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 184.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 214.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 214.000 |
| Đường nhựa nhánh rẽ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 214.000 |
| Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 214.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch các ấp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 310.000 |
| Đường số 1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 310.000 |
| Đường số 10 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 214.000 |
| Đường số 11 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 310.000 |
| Đường số 12 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 310.000 |
| Đường số 13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 310.000 |
| Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 310.000 |
| Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 310.000 |
| Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 310.000 |
| Đường số 19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 310.000 |
| Đường số 19-19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 214.000 |
| Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 62 | 310.000 |
| Đường số 2-2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 214.000 |
| Đường số 2-2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 214.000 |
| Đường số 20 (trọn tuyến) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 16 - Suối Xa Cách PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 310.000 |
| Đường số 22 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 310.000 |
| Đường số 23 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 310.000 |
| Đường số 25 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 310.000 |
| Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 310.000 |
| Đường số 29 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 46 | 310.000 |
| Đường số 31 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Lê Thị Riêng - Đường số 29 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 47 | 310.000 |
| Đường số 35 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 48 | 310.000 |
| Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 49 | 310.000 |
| Đường số 39 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 50 | 310.000 |
| Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 310.000 |
| Đường số 4-4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 214.000 |
| Đường số 41 (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 52 | 214.000 |
| Đường số 41 (Đường vào trường Xã B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 51 | 310.000 |
| Đường số 43 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 214.000 |
| Đường số 43 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 214.000 |
| Đường số 5 (xưởng cưa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 310.000 |
| Đường số 5 (xưởng cưa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Hết đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 310.000 |
| Đường số 5-5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐH 10 - Đường 3-3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 214.000 |
| Đường số 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến (tương đương đường số 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 310.000 |
| Đường số 7 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 214.000 |
| Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 310.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Hết đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 310.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 310.000 |
| Đường Đắp mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Xã Suối Đá - Đường ĐH11 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 214.000 |
| Đường Đắp mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 214.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 2.028.000 |
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 2.136.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.116.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.517.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.524.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.452.000 |
| Cù Chính Lan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 3.252.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 4.262.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 3.407.000 |
| Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 64 | 2.364.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 60 | 4.140.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 16 - Cầu Xa Cách PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 8.568.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 5.940.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 4.320.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 3.660.000 |
| Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 58 | 780.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 1.764.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 2.098.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 1.774.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 5.389.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 706.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 65 | 1.680.000 |
| Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 242.000 |
| Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 246.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 1.440.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 1.008.000 |
| ĐH14 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 758.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 864.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.764.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.236.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 2.719.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường DH 10 - Đường ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 1.709.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Sơn Đình - Đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 2.108.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 4.704.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 2.676.000 |
| Đường 13-13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 1.896.000 |
| Đường 16-16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 803.000 |
| Đường 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 1.066.000 |
| Đường 20-20 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 558.000 |
| Đường 3-3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 494.000 |
| Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.656.000 |
| Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.308.000 |
| Đường 9-9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 1.411.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.476.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.476.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 1.476.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 2.156.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 706.000 |
| Đường D11A (cặp UBND xã) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 61 | 1.824.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 600.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 2.520.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 2.460.000 |
| Đường Suối Đá - Phan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 56 | 1.896.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 57 | 1.512.000 |
| Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 54 | 1.896.000 |
| Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 2.712.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 456.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 517.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 912.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 727.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 308.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 302.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 504.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 573.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 654.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 721.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 1.293.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 883.000 |
| Đường nhựa nhánh rẽ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 852.000 |
| Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 1.008.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch các ấp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 1.020.000 |
| Đường số 1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 780.000 |
| Đường số 10 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 1.405.000 |
| Đường số 11 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 816.000 |
| Đường số 12 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 1.272.000 |
| Đường số 13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 816.000 |
| Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 2.921.000 |
| Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 2.652.000 |
| Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 2.664.000 |
| Đường số 19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 2.220.000 |
| Đường số 19-19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 494.000 |
| Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 62 | 1.159.000 |
| Đường số 2-2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 706.000 |
| Đường số 2-2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 706.000 |
| Đường số 20 (trọn tuyến) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 16 - Suối Xa Cách PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 1.212.000 |
| Đường số 22 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 1.452.000 |
| Đường số 23 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 3.408.000 |
| Đường số 25 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 2.124.000 |
| Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 3.130.000 |
| Đường số 29 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 46 | 852.000 |
| Đường số 31 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Lê Thị Riêng - Đường số 29 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 47 | 2.160.000 |
| Đường số 35 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 48 | 1.476.000 |
| Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 49 | 1.260.000 |
| Đường số 39 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 50 | 600.000 |
| Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 600.000 |
| Đường số 4-4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 706.000 |
| Đường số 41 (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 52 | 600.000 |
| Đường số 41 (Đường vào trường Xã B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 51 | 600.000 |
| Đường số 43 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 600.000 |
| Đường số 43 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 608.000 |
| Đường số 5 (xưởng cưa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Hết đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 600.000 |
| Đường số 5 (xưởng cưa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 600.000 |
| Đường số 5-5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐH 10 - Đường 3-3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 634.000 |
| Đường số 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến (tương đương đường số 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 672.000 |
| Đường số 7 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 600.000 |
| Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 600.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Hết đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 912.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 1.224.000 |
| Đường Đắp mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 758.000 |
| Đường Đắp mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Xã Suối Đá - Đường ĐH11 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 758.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 123.000 |
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 123.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Cù Chính Lan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 123.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 123.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 123.000 |
| Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 64 | 123.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 60 | 123.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 123.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 16 - Cầu Xa Cách PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 123.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 123.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 123.000 |
| Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 58 | 123.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 123.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 123.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 123.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 123.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 123.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 65 | 123.000 |
| Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 35.000 |
| Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 43.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 123.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 123.000 |
| ĐH14 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 93.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 123.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 123.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 123.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Sơn Đình - Đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 123.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường DH 10 - Đường ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 123.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 123.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 123.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 123.000 |
| Đường 13-13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 93.000 |
| Đường 16-16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 93.000 |
| Đường 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 93.000 |
| Đường 20-20 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 93.000 |
| Đường 3-3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Láng Liêm - Đường 19-19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 93.000 |
| Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Đường 9-9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 93.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 93.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 93.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 93.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 93.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 93.000 |
| Đường D11A (cặp UBND xã) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 61 | 123.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 123.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 123.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 123.000 |
| Đường Suối Đá - Phan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 56 | 93.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 57 | 123.000 |
| Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 54 | 123.000 |
| Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 123.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 76.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 76.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 44.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 54.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 44.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 54.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 93.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 93.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 70.000 |
| Đường nhựa nhánh rẽ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 93.000 |
| Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 93.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch các ấp PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 123.000 |
| Đường số 1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 123.000 |
| Đường số 10 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 93.000 |
| Đường số 11 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 123.000 |
| Đường số 12 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 123.000 |
| Đường số 13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 123.000 |
| Đường số 14 (Đường cặp xã ủy) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 37 | 123.000 |
| Đường số 16 (Đường vào xã đoàn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 38 | 123.000 |
| Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 39 | 123.000 |
| Đường số 19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 40 | 123.000 |
| Đường số 19-19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 93.000 |
| Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 62 | 123.000 |
| Đường số 2-2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 93.000 |
| Đường số 2-2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 93.000 |
| Đường số 20 (trọn tuyến) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 16 - Suối Xa Cách PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 41 | 123.000 |
| Đường số 22 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 42 | 123.000 |
| Đường số 23 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 43 | 123.000 |
| Đường số 25 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 44 | 123.000 |
| Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 45 | 123.000 |
| Đường số 29 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 46 | 123.000 |
| Đường số 31 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Lê Thị Riêng - Đường số 29 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 47 | 123.000 |
| Đường số 35 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 48 | 123.000 |
| Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 49 | 123.000 |
| Đường số 39 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 50 | 123.000 |
| Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 123.000 |
| Đường số 4-4 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 93.000 |
| Đường số 41 (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 52 | 93.000 |
| Đường số 41 (Đường vào trường Xã B) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 51 | 123.000 |
| Đường số 43 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 93.000 |
| Đường số 43 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 53 | 93.000 |
| Đường số 5 (xưởng cưa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Hết đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 123.000 |
| Đường số 5 (xưởng cưa) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 123.000 |
| Đường số 5-5 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐH 10 - Đường 3-3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 93.000 |
| Đường số 6 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến (tương đương đường số 9) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 123.000 |
| Đường số 7 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 93.000 |
| Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 123.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 123.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Hết đường PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 123.000 |
| Đường Đắp mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 93.000 |
| Đường Đắp mới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Xã Suối Đá - Đường ĐH11 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 93.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Chu Văn An PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Cù Chính Lan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 310.000 |
| Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 310.000 |
| Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 64 | 310.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 60 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 16 - Cầu Xa Cách PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Nguyễn Chí Thanh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 59 | 310.000 |
| Ngô Văn Rạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 58 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Trịnh Đình Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 63 | 310.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 65 | 310.000 |
| Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 2 | 73.000 |
| Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Mục 1 | 97.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 310.000 |
| ĐH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 310.000 |
| ĐH14 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 214.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 310.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Sơn Đình - Đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường DH 10 - Đường ĐT 781B PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 310.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| ĐT781 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 310.000 |
| Đường 13-13 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 214.000 |
| Đường 16-16 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 214.000 |
| Đường 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 214.000 |
| Đường 20-20 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 214.000 |
| Đường 3-3 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Láng Liêm - Đường 19-19 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 214.000 |
| Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 310.000 |
| Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 310.000 |
| Đường 9-9 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 214.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| Đường Chu Văn An (nối dài) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 214.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 214.000 |
| Đường Cơ Giới PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 214.000 |
| Đường D11A (cặp UBND xã) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 61 | 310.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thảo PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Trọn tuyến PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 310.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 310.000 |
| Đường Suối Đá - Khedol PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 55 | 310.000 |
| Đường Suối Đá - Phan PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 56 | 214.000 |
| Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 57 | 310.000 |
| Đường Sơn Đình PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 54 | 310.000 |
| Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 310.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XI | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục V | 184.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục X | 117.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IV | 184.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XIII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VII | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục XII | 91.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VI | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục IX | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục III | 214.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ. Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục VIII | 121.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ | PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ. Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục II | 214.000 |
| Đường nhựa nhánh rẽ PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5) PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 214.000 |
| Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18 PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 214.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.