Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tây Ninh từ 01/01/2026
546 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Thành là 8.610.000 đồng/m² (Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ), - Phía công viên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Km3 - cua ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 92.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 17 (Khu G) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 14 (Khu N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 5 (Khu P, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 16 (Khu M) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 13 (Khu D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu E, F PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 1 (Khu E, D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 18 (Khu E) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu C, D, A PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 15 (Khu M, N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục c | 145.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 158.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Hồ Văn Huê PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Cụm Trung tâm xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 158.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 132.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư ấp Dinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 132.000 |
| Khu phố chợ Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Trạm bơm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 185.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 185.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 158.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 145.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 185.000 |
| Nguyễn Thành Tuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Thể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - kênh Cầu Sập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 185.000 |
| Ngô Văn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 132.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 92.000 |
| Phan Văn Mảng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 185.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 139.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 95.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 154.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 200.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 139.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 110.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 154.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 200.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 110.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 92.000 |
| Thị trấn Đông Thành (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 92.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 185.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 185.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Phòng Giáo dục PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 92.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 185.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 132.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Đường 1-3-5 (Bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 84.000 |
| Đường 1-3-5 (Bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 106.000 |
| Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | Phía giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 154.000 |
| Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | Phía giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 154.000 |
| Đường Dương Văn Dương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 185.000 |
| Đường Giồng Dinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | ĐT 839- Cầu Lò Voi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 185.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 145.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 145.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 145.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 132.000 |
| Đường Kênh Tư Tụi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | TL 822 - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 185.000 |
| Đường Kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 19. Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 145.000 |
| Đường Kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 19. Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 132.000 |
| Đường Lò Voi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Cầu Lò Voi - Cua ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 92.000 |
| Đường Mỹ Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 145.000 |
| Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 27. Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Maren - cầu Giồng Vinh | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 106.000 |
| Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 27. Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Maren - cầu Giồng Vinh | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 106.000 |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 185.000 |
| Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Chữ Y - kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 185.000 |
| Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh số 2 - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 185.000 |
| Đường thủy lợi nổi nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 154.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 106.000 |
| Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 34. Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông Đường 5 Bóng | Phía giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 154.000 |
| Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 34. Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông Đường 5 Bóng | Phía giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 154.000 |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 185.000 |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 185.000 |
| Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 839 - Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 185.000 |
| Đường vào UBND xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 132.000 |
| Đường vào UBND xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 132.000 |
| Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 185.000 |
| Đường vào trung tâm văn hóa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 92.000 |
| Đường về biên giới Giòng Két PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 2.240.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 4.220.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 5.160.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Km3 - cua ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 2.760.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 1.790.000 |
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 400.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | + Khu E, F PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.690.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 17 (Khu G) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.690.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 2.520.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | + Khu C, D, A PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.010.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 5 (Khu P, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.010.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 4.140.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 1 (Khu E, D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.690.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 16 (Khu M) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.010.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 4.140.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 18 (Khu E) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 5.160.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 15 (Khu M, N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 2.520.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 14 (Khu N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 2.520.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | - Đường số 13 (Khu D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 3.010.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 540.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 1.510.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 990.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 6.870.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 5.160.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 5.490.000 |
| Hồ Văn Huê PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | Cụm Trung tâm xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 970.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 680.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 4. Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 2 | Tuyến dân cư ấp Dinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 410.000 |
| Khu phố chợ Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 1.510.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Trạm bơm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.210.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.210.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 1.510.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 1.230.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 1.070.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 1.740.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 2.000.000 |
| Nguyễn Thành Tuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 1.380.000 |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 5.160.000 |
| Nguyễn Văn Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 2.000.000 |
| Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 8.610.000 |
| Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 7.370.000 |
| Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 7.370.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 1.510.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 1.230.000 |
| Nguyễn Văn Thể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - kênh Cầu Sập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 1.460.000 |
| Ngô Văn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 2.000.000 |
| Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 660.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 400.000 |
| Phan Văn Mảng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 3.160.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 410.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 420.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 500.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 720.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 550.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 410.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 460.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 590.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 430.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 660.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 460.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 860.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 500.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 2.010.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 2.520.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Phòng Giáo dục PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 2.000.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 750.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 1.370.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 750.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 810.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.870.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 1.540.000 |
| Đường 1-3-5 (Bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 500.000 |
| Đường 1-3-5 (Bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 410.000 |
| Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | - Phía Giáp Đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 780.000 |
| Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | - Phía Giáp Kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 640.000 |
| Đường Dương Văn Dương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 2.000.000 |
| Đường Giồng Dinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 1.510.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 800.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 810.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 620.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 920.000 |
| Đường Kênh Tư Tụi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | TL 822 - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 2.000.000 |
| Đường Kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 19. Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 860.000 |
| Đường Kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 19. Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 660.000 |
| Đường Lò Voi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 32. Đường Lò Voi Cầu Lò Voi - Cua ấp 6 | Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 660.000 |
| Đường Lò Voi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 32. Đường Lò Voi Cầu Lò Voi - Cua ấp 6 | Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 550.000 |
| Đường Mỹ Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 800.000 |
| Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 27. Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Maren - cầu Giồng Vinh | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 500.000 |
| Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 27. Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Maren - cầu Giồng Vinh | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 430.000 |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 1.510.000 |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 1.250.000 |
| Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Chữ Y - kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh số 2 - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường thủy lợi nổi nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 32. Đường Lò Voi Cầu Lò Voi - Cua ấp 6 | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 32. Đường Lò Voi Cầu Lò Voi - Cua ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 780.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 450.000 |
| Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 34. Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông Đường 5 Bóng | - Phía Giáp Đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 780.000 |
| Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 34. Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông Đường 5 Bóng | - Phía Giáp Kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 640.000 |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 1.720.000 |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 2.190.000 |
| Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 1.900.000 |
| Đường vào trung tâm văn hóa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 1.410.000 |
| Đường về biên giới Giòng Két PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 510.000 |
| Đườngvào Trungtâm Dạynghề PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 839 - Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 1.740.000 |
| Đườngvào UBND xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 510.000 |
| Đườngvào UBND xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đườngvào UBND xã Mỹ Bình Cầu Maren - kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Km3 - cua ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 92.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 15 (Khu M, N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 14 (Khu N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 1 (Khu E, D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 5 (Khu P, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu C, D, A PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 17 (Khu G) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 18 (Khu E) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu E, F PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 16 (Khu M) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 13 (Khu D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục c | 145.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 158.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Hồ Văn Huê PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 132.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Cụm Trung tâm xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 158.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư ấp Dinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 132.000 |
| Khu phố chợ Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Trạm bơm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 185.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 185.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 145.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 158.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 185.000 |
| Nguyễn Thành Tuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Thể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - kênh Cầu Sập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 185.000 |
| Ngô Văn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 132.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 92.000 |
| Phan Văn Mảng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 185.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 154.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 95.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 139.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 200.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 154.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 200.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 139.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 110.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 110.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 92.000 |
| Thị trấn Đông Thành (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 92.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 185.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 185.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Phòng Giáo dục PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 86.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 185.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 132.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| ĐT 839 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Đường 1-3-5 (Bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 106.000 |
| Đường 1-3-5 (Bê tông) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 28 | 78.000 |
| Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | Phía giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 154.000 |
| Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | Phía giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 35 | 154.000 |
| Đường Dương Văn Dương PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 26 | 185.000 |
| Đường Giồng Dinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | ĐT 839- Cầu Lò Voi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 24 | 185.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 132.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 145.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 145.000 |
| Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 20. Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 20 | 145.000 |
| Đường Kênh Tư Tụi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | TL 822 - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 25 | 185.000 |
| Đường Kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 19. Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 145.000 |
| Đường Kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 19. Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 19 | 132.000 |
| Đường Lò Voi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Cầu Lò Voi - Cua ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 32 | 86.000 |
| Đường Mỹ Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 17 | 145.000 |
| Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 27. Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Maren - cầu Giồng Vinh | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 106.000 |
| Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 27. Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Maren - cầu Giồng Vinh | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 27 | 106.000 |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 23 | 185.000 |
| Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Kênh số 2 - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 185.000 |
| Đường số 1 nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Cầu Chữ Y - kênh số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 11 | 185.000 |
| Đường thủy lợi nổi nối dài PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 33 | 154.000 |
| Đường tuần tra biên giới PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 22 | 106.000 |
| Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 34. Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông Đường 5 Bóng | Phía giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 154.000 |
| Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 34. Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông Đường 5 Bóng | Phía giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 34 | 154.000 |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 185.000 |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 8 | 185.000 |
| Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 839 - Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 12 | 185.000 |
| Đường vào UBND xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 132.000 |
| Đường vào UBND xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 21. Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 21 | 132.000 |
| Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 7 | 185.000 |
| Đường vào trung tâm văn hóa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 31 | 86.000 |
| Đường về biên giới Giòng Két PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 30 | 86.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Km3 - cua ấp 6 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Các sông, kênh còn lại PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 2 | 92.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 16 (Khu M) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 14 (Khu N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 1 (Khu E, D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 5 (Khu P, O) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu C, D, A PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 13 (Khu D) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 2 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 17 (Khu G) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 15 (Khu M, N) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | - Đường số 18 (Khu E) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | + Khu E, F PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục a | 185.000 |
| Cụm dân cư xã Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục c | 145.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 158.000 |
| Huỳnh Châu Sổ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 18. Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 18 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 4. Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay | Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Hồ Văn Huê PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 132.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Cụm Trung tâm xã PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 158.000 |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG › 3. Đường cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư ấp Dinh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục b | 132.000 |
| Khu phố chợ Bến phà PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ĐT 839 - Trạm bơm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 185.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 185.000 |
| Lê Công Trình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 14 | 185.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 145.000 |
| Lê Văn Rỉ PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 13 | 158.000 |
| Nguyễn Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 185.000 |
| Nguyễn Thành Tuân PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 5 | 185.000 |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 5. Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối | Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Bửu PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 9 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành (cũ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Chính PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 1. Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay | - Phía đối diện Khu dân cư Công viên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 16. Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc | - Phía Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 16 | 185.000 |
| Nguyễn Văn Thể PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - kênh Cầu Sập PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 6 | 185.000 |
| Ngô Văn Lớn PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - rạch Gốc PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 4 | 185.000 |
| Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 28. Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình | Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 29 | 132.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 92.000 |
| Phan Văn Mảng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 10 | 185.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 95.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 139.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 154.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 200.000 |
| Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 2 | 108.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › II. Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 200.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › V. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 110.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VII. Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 110.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › IV. Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 154.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › VI. Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 123.000 |
| Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › III. Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 139.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục 1 | 92.000 |
| Thị trấn Đông Thành (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục a | 92.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 185.000 |
| Trương Công Xưởng PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 15. Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y | - Tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 15 | 185.000 |
| Ung Văn Khiêm PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên | ĐT 838 - Phòng Giáo dục PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 1 | 185.000 |
| Xã Mỹ Thạnh Đông (cũ) PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Mục b | 92.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp kênh PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 3. ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B | - Phía tiếp giáp đường PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 185.000 |
| ĐT 838B PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) › 2. ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo | Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 3 | 132.000 |
| ĐT 838B - ĐT 838 PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên › 35. Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4 Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mục 36 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.