Ngân hàng nào lãi suất cao nhất kỳ hạn 18 tháng?
Kỳ hạn 18 tháng, lãi suất cao nhất trong dữ liệu taichinh.com là Cake by VPBank với 7,4%/năm (Trực tuyến) - biểu hiệu lực từ 10/04/2026, xếp trên 20 ngân hàng còn lại.
Biểu hiệu lực mới nhất trong bảng 02/10/2026 - Nguồn: biểu công bố của 21 ngân hàng
Cao nhất toàn bảng
Cake by VPBankTrực tuyến
7,4% mỗi năm
100 triệu gửi 18 tháng nhận lãi 11.100.000 đồng khi đáo hạn
Biểu hiệu lực 10/04/2026. Nguồn: biểu công bố của Cake by VPBank. Mức này áp cho kênh trực tuyến, không áp tại quầy.
Cao nhất khi gửi tại quầy
NCBTại quầy
7,0% mỗi năm
100 triệu gửi 18 tháng nhận lãi 10.500.000 đồng khi đáo hạn
Biểu hiệu lực 02/10/2026. Nguồn: biểu công bố của NCB. Thấp hơn mức đầu bảng 0,4 điểm phần trăm, tức 600.000 đồng trên khoản 100 triệu.
Tiêu chí xếp hạngMức cao nhất mà mỗi ngân hàng áp cho khoản 100.000.000 đồng, kỳ hạn 18 tháng, trong các biểu đã thu thập.
Chuẩn phân loạiQuầy và trực tuyến tách riêng, không trộn. Mỗi ngân hàng vào bảng đúng một dòng.
Xét từ bao nhiêu dòng88 dòng biểu ở kỳ hạn 18 tháng; loại 25 dòng vì biểu nguồn chưa tách rõ điều kiện. Còn 21 ngân hàng vào bảng.
Mốc hiệu lựcBiểu cũ vài tháng vẫn đang áp dụng là bình thường với lãi suất, khác giá thị trường. Mỗi dòng ghi ngày hiệu lực của chính nó.
| # | Ngân hàng | Kênh | Lãi suất | Lãi của 100 triệu sau 18 tháng | So với mức đầu bảng | Biểu hiệu lực | Tính thử |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cake by VPBank | Trực tuyến | 7,4% | 11.100.000 đ | 10/04/2026 | 100 triệu → | |
| 2 | Public Bank | Trực tuyến | 7,2% | 10.800.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 3 | NCB | Tại quầy | 7,0% | 10.500.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 4 | OCB | Trực tuyến | 6,7% | 10.050.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 5 | BAOVIET Bank | Tại quầy | 6,5% | 9.750.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 6 | SAIGONBANK | Tại quầy | 6,5% | 9.750.000 đ | 18/06/2026 | 100 triệu → | |
| 7 | BVBank | Tại quầy | 6,45% | 9.675.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 8 | VietBank | Tại quầy | 6,4% | 9.600.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 9 | MSB | Nguồn không tách kênh | 6,3% | 9.450.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 10 | TPBank | Trực tuyến | 6,2% | 9.300.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 11 | Hong Leong Bank | Tại quầy | 6,0% | 9.000.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 12 | Sacombank | Nguồn không tách kênh | 6,0% | 9.000.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 13 | Agribank | Nguồn không tách kênh | 5,9% | 8.850.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 14 | BIDV | Tại quầy | 5,9% | 8.850.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 15 | VietinBank | Nguồn không tách kênh | 5,9% | 8.850.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 16 | ABBANK | Trực tuyến | 5,8% | 8.700.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 17 | Standard Chartered | Tại quầy | 5,75% | 8.625.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 18 | ACB | Tại quầy | 5,6% | 8.400.000 đ | 01/10/2026 | 100 triệu → | |
| 19 | SeABank | Tại quầy | 5,45% | 8.175.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 20 | SHB | Tại quầy | 5,2% | 7.800.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → | |
| 21 | KienlongBank | Tại quầy | 5,15% | 7.725.000 đ | 02/10/2026 | 100 triệu → |
Khoản tham chiếu 100 triệu đồng - mỗi ngân hàng một mức tốt nhất, kênh quầy và trực tuyến tách riêng - nguồn: biểu công bố của từng ngân hàng. Tiền lãi tính theo lãi đơn khi giữ đủ kỳ hạn: gốc nhân lãi suất nhân số tháng chia 12; lãi tiền gửi của cá nhân tại tổ chức tín dụng thuộc nhóm miễn thuế thu nhập cá nhân theo Luật 109/2025/QH15, hiệu lực từ 01/07/2026. Thanh so sánh lấy gốc thang ở mức thấp nhất của bảng (5,15%), không lấy gốc 0, vì mọi mức đều nằm trong dải hẹp và thanh tính từ 0 thì các dòng trông giống hệt nhau.