Bảng giá đất Lai Châu áp dụng từ 01/01/2026

Bảng giá đất Lai Châu do Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành tại Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 100/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh Lai Châu

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Lai Châu

38 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Tân Phong1099 dòng giá - đất ở tối đa 7.900.000 đ/m²Phường Đoàn Kết837 dòng giá - đất ở tối đa 9.100.000 đ/m²Xã Bum Nưa66 dòng giá - đất ở tối đa 170.000 đ/m²Xã Bum Tở457 dòng giá - đất ở tối đa 2.512.000 đ/m²Xã Bình Lư393 dòng giá - đất ở tối đa 3.600.000 đ/m²Xã Bản Bo78 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Dào San48 dòng giá - đất ở tối đa 390.000 đ/m²Xã Hua Bum58 dòng giá - đất ở tối đa 140.000 đ/m²Xã Hồng Thu60 dòng giá - đất ở tối đa 180.000 đ/m²Xã Khoen On66 dòng giá - đất ở tối đa 520.000 đ/m²Xã Khun Há81 dòng giá - đất ở tối đa 250.000 đ/m²Xã Khổng Lào66 dòng giá - đất ở tối đa 480.000 đ/m²Xã Lê Lợi102 dòng giá - đất ở tối đa 370.000 đ/m²Xã Mù Cả60 dòng giá - đất ở tối đa 110.000 đ/m²Xã Mường Khoa66 dòng giá - đất ở tối đa 590.000 đ/m²Xã Mường Kim111 dòng giá - đất ở tối đa 850.000 đ/m²Xã Mường Mô48 dòng giá - đất ở tối đa 160.000 đ/m²Xã Mường Than105 dòng giá - đất ở tối đa 1.175.000 đ/m²Xã Mường Tè60 dòng giá - đất ở tối đa 170.000 đ/m²Xã Nậm Cuổi66 dòng giá - đất ở tối đa 180.000 đ/m²Xã Nậm Hàng324 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Nậm Mạ48 dòng giá - đất ở tối đa 180.000 đ/m²Xã Nậm Sỏ66 dòng giá - đất ở tối đa 140.000 đ/m²Xã Nậm Tăm56 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Pa Tần84 dòng giá - đất ở tối đa 466.000 đ/m²Xã Pa Ủ90 dòng giá - đất ở tối đa 120.000 đ/m²Xã Phong Thổ226 dòng giá - đất ở tối đa 3.200.000 đ/m²Xã Pu Sam Cáp66 dòng giá - đất ở tối đa 180.000 đ/m²Xã Pắc Ta66 dòng giá - đất ở tối đa 510.000 đ/m²Xã Sin Suối Hồ90 dòng giá - đất ở tối đa 380.000 đ/m²Xã Sì Lở Lầu68 dòng giá - đất ở tối đa 320.000 đ/m²Xã Sìn Hồ409 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²Xã Than Uyên1089 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Thu Lũm62 dòng giá - đất ở tối đa 150.000 đ/m²Xã Tà Tổng71 dòng giá - đất ở tối đa 110.000 đ/m²Xã Tân Uyên390 dòng giá - đất ở tối đa 4.200.000 đ/m²Xã Tả Lèng87 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Tủa Sín Chải66 dòng giá - đất ở tối đa 180.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường trục chính cụm công nghiệp Than Uyên
Tiếp giáp QL 32 - Cuối đường
Mục 1
217.000126.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.