Bảng giá đất Xã Tà Tổng, Lai Châu từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tà Tổng là 110.000 đồng/m² (vị trí 1, Xã Tà Tổng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 36.000 | 31.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 36.000 | 31.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 36 | 43.000 | 22.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 36 | 57.000 | 43.000 | 32.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 36 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 31.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 24.000 | 22.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Tổng Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1 | 110.000 | 76.000 | 54.000 |
| Xã Tà Tổng Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 1 | 86.000 | 48.000 | |
| Xã Tà Tổng Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 1 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Tổng Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 1 | 42.000 | 32.000 | |
| Xã Tà Tổng Khu vực 1 | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 1 | 57.000 | 43.000 | |
| Xã Tà Tổng Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1 | 70.000 | 44.000 | 32.000 |
| Xã Tà Tổng Khu vực 2 | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 1 | 43.000 | 22.000 | |
| Xã Tà Tổng Khu vực 3 | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 1 | 22.000 | ||
| Xã Tà Tổng Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 1 | 32.000 | ||
Khu vực 2 | XÃ TÀ TỔNG Mục XXXVI | 43.000 | 32.000 | |
Khu vực 1 | XÃ TÀ TỔNG Mục XXXVI | 71.000 | 46.000 | 33.000 |
Khu vực 3 | XÃ TÀ TỔNG Mục XXXVI | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Xã Tà Tổng Khu vực 1 | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 1 | 79.000 | 54.000 | 43.000 |
| Xã Tà Tổng Khu vực 2 | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 1 | 65.000 | 33.000 | |
| Xã Tà Tổng Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 1 | 63.000 | 42.000 | |
| Xã Tà Tổng Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1 | 98.000 | 62.000 | 44.000 |
| Xã Tà Tổng Khu vực 3 | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 1 | 33.000 | ||
| Xã Tà Tổng Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 1 | 42.000 | ||
Khu vực 1 | XÃ TÀ TỔNG Mục XXXVI | 110.000 | 68.000 | 43.000 |
Khu vực 2 | XÃ TÀ TỔNG Mục XXXVI | 65.000 | 43.000 | |
Khu vực 3 | XÃ TÀ TỔNG Mục XXXVI | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 30.000 | 27.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 31.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 31.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.