Bảng giá đất Xã Than Uyên, Lai Châu từ 01/01/2026

381 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Than Uyên6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên Phủ, đoạn Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) đến Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
43.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
43.00039.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 3
1.600.000520.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
36.00031.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 118
310.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 120
550.000360.000230.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 120
260.000130.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 120
95.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 119
420.000240.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 119
710.000440.000250.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 119
130.000
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006
Mục 95
380.000190.000140.000
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
Mục 64
470.000250.000160.000
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 94
380.000190.000140.000
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001
Mục 88
310.000210.000140.000
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 55
470.000250.000160.000
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46
Mục 99
310.000
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Mục 78
310.000210.000140.000
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012
Mục 67
310.000210.000140.000
Ngõ 12 Lương Định Của
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Mục 59
470.000250.000160.000
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002
Mục 85
310.000210.000140.000
Ngõ 122 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 90
470.000250.000160.000
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Mục 53
380.000190.000140.000
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10
Mục 98
310.000
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 54
380.000190.000140.000
Ngõ 14 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 62
380.000190.000140.000
Ngõ 146 đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 77
310.000210.000140.000
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 84
380.000190.000140.000
Ngõ 164 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014
Mục 71
380.000190.000140.000
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019
Mục 46
510.000250.000150.000
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001
Mục 89
310.000210.000140.000
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 34
1.200.000500.000220.000
Ngõ 18 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 65
470.000250.000160.000
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 66
310.000210.000140.000
Ngõ 192 đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
Mục 49
930.000360.000170.000
Ngõ 193 Đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
Mục 36
800.000320.000150.000
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Mục 56
380.000190.000140.000
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 57
380.000190.000140.000
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
Mục 41
500.000250.000150.000
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 92
310.000210.000140.000
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 75
380.000240.000160.000
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 47
510.000250.000150.000
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Mục 79
310.000210.000140.000
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025
Mục 58
380.000190.000140.000
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023
Mục 48
510.000250.000150.000
Ngõ 32 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
Mục 52
1.000.000400.000170.000
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 76
380.000240.000160.000
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004
Mục 86
310.000210.000140.000
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
Mục 81
470.000250.000160.000
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045
Mục 18
800.000320.000150.000
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Mục 91
310.000210.000140.000
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
Mục 97
310.000
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004
Mục 74
380.000240.000160.000
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 63
380.000190.000140.000
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016
Mục 68
380.000190.000140.000
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026
Mục 42
500.000250.000150.000
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
Mục 82
470.000250.000160.000
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 96
780.000320.000150.000
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Mục 14
800.000320.000150.000
Ngõ 54 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 93
1.000.000400.000170.000
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029
Mục 15
800.000320.000150.000
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010
Mục 37
800.000320.000150.000
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 87
310.000210.000140.000
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Mục 11
900.000360.000170.000
Ngõ 66 đường 15/10
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031
Mục 51
510.000250.000150.000
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Mục 60
380.000190.000140.000
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034
Mục 73
310.000210.000140.000
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 22
500.000250.000150.000
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030
Mục 69
380.000190.000140.000
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
Mục 83
470.000250.000160.000
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 61
380.000190.000140.000
Ngõ 82 Lương Định Của
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005
Mục 43
510.000250.000150.000
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
Mục 27
1.100.000500.000220.000
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 80
310.000210.000140.000
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.
Mục 100
310.000
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028
Mục 70
470.000250.000160.000
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 72
470.000250.000160.000
Ngõ 9 đường 15/10
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
Mục 50
780.000370.000180.000
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
Mục 40
440.000230.000150.000
Ngõ Đi Sen Đông
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
Mục 23
500.000250.000150.000
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng
Mục 101
710.000440.000250.000
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít
Mục 102
710.000440.000250.000
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít
Mục 103
710.000440.000250.000
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín
Mục 104
710.000440.000250.000
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết
Mục 105
710.000440.000250.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)
Mục 32
1.400.000500.000280.000
Phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089
Mục 31
1.100.000500.000220.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Mục 12
900.000360.000170.000
Phố Lương Định Của
Khu vực 1
Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
Mục 7
1.700.000600.000330.000
Phố Lương Định Của
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
Mục 8
800.000320.000150.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
Mục 33
900.000360.000170.000
Phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
Mục 38
800.000320.000150.000
Phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)
Mục 39
510.000250.000150.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
Mục 45
510.000250.000150.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022
Mục 44
800.000610.000270.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Mục 16
1.300.000300.000150.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế
Mục 17
310.000210.000140.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
Mục 111
1.100.000550.000300.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ
Mục 112
620.000360.000150.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ
Mục 108
640.000340.000150.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ
Mục 106
1.900.000720.000280.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
Mục 107
1.300.000510.000200.000
Đường 15/10
Khu vực 1
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192
Mục 13
900.000360.000170.000
Đường Bế Vãn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131
Mục 21
430.000240.000150.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016
Mục 19
800.000320.000150.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092
Mục 20
780.000320.000150.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
Mục 24
2.300.000900.000420.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 26
470.000250.000160.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
Mục 25
1.100.000500.000220.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Mục 9
800.000370.000180.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 10
520.000250.000150.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)
Mục 28
1.400.000500.000280.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 30
720.000280.000170.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135
Mục 29
800.000320.000150.000
Đường bản Ngà
Khu vực 1
Nhà bà Hoa Sử - nhà văn hóa bản Ngà
Mục 115
710.000440.000250.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm
Mục 117
550.000360.000230.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC
Mục 110
640.000360.000150.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
Mục 109
640.000360.000150.000
Đường nhánh Hua Nà
Khu vực 1
Trường THCS Hua Nà - Hết trường mần non Hua Nà
Mục 116
550.000360.000230.000
Đường nối 279
Khu vực 1
Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông)
Mục 114
710.000440.000250.000
Đường sau Sân vận động
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
Mục 35
900.000360.000170.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 5
2.800.0001.100.000450.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227
Mục 4
3.100.0001.200.000500.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8
Mục 6
3.700.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Mục 1
6.000.0001.900.000950.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
Mục 3
3.700.0001.400.000570.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Mục 2
4.200.0001.500.000680.000
Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông
Khu vực 1
Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than
Mục 113
710.000440.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
8.0008.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 118
155.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 120
130.00065.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 120
280.000180.000120.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 120
53.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 119
360.000220.000130.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 119
210.000126.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 119
65.000
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006
Mục 95
190.00095.00075.000
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
Mục 64
235.000125.00085.000
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 94
190.00095.00075.000
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001
Mục 88
155.000105.00075.000
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 55
235.000125.00085.000
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46
Mục 99
160.000
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Mục 78
155.000105.00075.000
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012
Mục 67
155.000105.00075.000
Ngõ 12 Lương Định Của
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Mục 59
235.000125.00085.000
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002
Mục 85
155.000105.00075.000
Ngõ 122 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 90
235.000125.00085.000
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Mục 53
190.00095.00075.000
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10
Mục 98
160.000
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 54
190.00095.00075.000
Ngõ 14 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 62
190.00095.00075.000
Ngõ 146 đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 77
155.000105.00075.000
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 84
190.00095.00075.000
Ngõ 164 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014
Mục 71
190.00095.00075.000
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019
Mục 46
255.000125.00075.000
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001
Mục 89
155.000105.00075.000
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 34
600.000250.000110.000
Ngõ 18 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 65
235.000125.00085.000
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 66
155.000105.00075.000
Ngõ 192 đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
Mục 49
465.000180.00085.000
Ngõ 193 Đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
Mục 36
400.000160.00075.000
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Mục 56
190.00095.00075.000
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 57
190.00095.00075.000
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
Mục 41
250.000125.00075.000
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 92
155.000105.00075.000
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 75
190.000120.00085.000
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 47
255.000125.00075.000
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Mục 79
155.000105.00075.000
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025
Mục 58
190.00095.00075.000
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023
Mục 48
255.000125.00075.000
Ngõ 32 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
Mục 52
500.000200.00085.000
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 76
190.000120.00085.000
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004
Mục 86
155.000105.00075.000
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
Mục 81
235.000125.00085.000
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045
Mục 18
400.000160.00075.000
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Mục 91
155.000105.00075.000
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
Mục 97
160.000
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004
Mục 74
190.000120.00085.000
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 63
190.00095.00075.000
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016
Mục 68
190.00095.00075.000
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026
Mục 42
250.000125.00075.000
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
Mục 82
235.000125.00085.000
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 96
390.000160.00075.000
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Mục 14
400.000160.00075.000
Ngõ 54 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 93
500.000200.00085.000
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029
Mục 15
400.000160.00075.000
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010
Mục 37
400.000160.00075.000
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 87
155.000105.00075.000
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Mục 11
450.000180.00085.000
Ngõ 66 đường 15/10
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031
Mục 51
255.000125.00075.000
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Mục 60
190.00095.00075.000
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034
Mục 73
155.000105.00075.000
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 22
250.000125.00075.000
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030
Mục 69
190.00095.00075.000
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
Mục 83
235.000125.00085.000
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 61
190.00095.00075.000
Ngõ 82 Lương Định Của
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005
Mục 43
255.000125.00075.000
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
Mục 27
550.000250.000110.000
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 80
155.000105.00075.000
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.
Mục 100
160.000
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028
Mục 70
235.000125.00085.000
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 72
235.000125.00085.000
Ngõ 9 đường 15/10
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
Mục 50
390.000185.00095.000
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
Mục 40
220.000115.00075.000
Ngõ Đi Sen Đông
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
Mục 23
250.000125.00075.000
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng
Mục 101
355.000220.000125.000
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít
Mục 102
355.000220.000125.000
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít
Mục 103
355.000220.000125.000
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín
Mục 104
355.000220.000125.000
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết
Mục 105
355.000220.000125.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)
Mục 32
700.000250.000140.000
Phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089
Mục 31
550.000250.000110.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Mục 12
450.000180.00085.000
Phố Lương Định Của
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
Mục 8
400.000160.00075.000
Phố Lương Định Của
Khu vực 1
Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
Mục 7
850.000300.000165.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
Mục 33
450.000180.00085.000
Phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
Mục 38
400.000160.00075.000
Phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)
Mục 39
250.000125.00075.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
Mục 45
255.000125.00075.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022
Mục 44
400.000305.000135.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế
Mục 17
155.000105.00075.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Mục 16
650.000150.00075.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ
Mục 106
950.000360.000140.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
Mục 107
650.000255.000100.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ
Mục 108
320.000170.00075.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ
Mục 112
310.000180.00075.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
Mục 111
550.000275.000150.000
Đường 15/10
Khu vực 1
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192
Mục 13
450.000180.00085.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131
Mục 21
215.000120.00075.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092
Mục 20
390.000160.00075.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016
Mục 19
400.000160.00075.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
Mục 24
1.150.000450.000210.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 26
235.000125.00085.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
Mục 25
550.000250.000110.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 10
260.000125.00075.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Mục 9
400.000185.00095.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135
Mục 29
400.000160.00075.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 30
360.000140.00085.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)
Mục 28
700.000250.000140.000
Đường bản Ngà
Khu vực 1
Nhà bà Hoa Sử - nhà văn hóa bản Ngà
Mục 115
355.000220.000125.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm
Mục 117
280.000180.000120.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC
Mục 110
320.000180.00075.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
Mục 109
320.000180.00075.000
Đường nhánh Hua Nà
Khu vực 1
Trường THCS Hua Nà - Hết trường mầm non Hua Nà
Mục 116
280.000180.000120.000
Đường nối 279
Khu vực 1
Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông)
Mục 114
355.000220.000125.000
Đường sau Sân vận động
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
Mục 35
450.000180.00085.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227
Mục 4
1.550.000600.000250.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8
Mục 6
1.850.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Mục 2
2.100.000750.000340.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Mục 1
3.000.000950.000475.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
Mục 3
1.850.000700.000285.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 5
1.400.000550.000225.000
Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than Én Luông
Khu vực 1
Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than
Mục 113
355.000220.000125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 118
217.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 120
180.00091.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 120
390.000250.000160.000
Các xã Hua Nà cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 120
67.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 119
290.000170.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 119
500.000310.000180.000
Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 119
91.000
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006
Mục 95
266.000133.00098.000
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
Mục 64
330.000175.000112.000
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 94
266.000133.00098.000
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001
Mục 88
217.000147.00098.000
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 55
330.000175.000112.000
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46
Mục 99
220.000
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Mục 78
217.000147.00098.000
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012
Mục 67
217.000147.00098.000
Ngõ 12 Lương Định Của
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Mục 59
330.000175.000112.000
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002
Mục 85
217.000147.00098.000
Ngõ 122 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 90
330.000175.000112.000
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Mục 53
266.000133.00098.000
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10
Mục 98
220.000
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 54
266.000133.00098.000
Ngõ 14 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 62
266.000133.00098.000
Ngõ 146 đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008
Mục 77
217.000147.00098.000
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 84
266.000133.00098.000
Ngõ 164 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014
Mục 71
266.000133.00098.000
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019
Mục 46
357.000175.000105.000
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001
Mục 89
217.000147.00098.000
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 34
840.000350.000154.000
Ngõ 18 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 65
330.000175.000112.000
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 66
217.000147.00098.000
Ngõ 192 đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
Mục 49
650.000252.000120.000
Ngõ 193 Đường 15/10
Khu vực 1
Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
Mục 36
560.000224.000105.000
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011
Mục 56
266.000133.00098.000
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 57
266.000133.00098.000
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
Mục 41
350.000175.000105.000
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 92
217.000147.00098.000
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 75
266.000168.000112.000
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 47
357.000175.000105.000
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021
Mục 79
217.000147.00098.000
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025
Mục 58
266.000133.00098.000
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023
Mục 48
357.000175.000105.000
Ngõ 32 đường 15/10
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
Mục 52
700.000280.000120.000
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 76
266.000168.000112.000
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004
Mục 86
217.000147.00098.000
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
Mục 81
330.000175.000112.000
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045
Mục 18
560.000224.000105.000
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017
Mục 91
217.000147.00098.000
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
Mục 97
220.000
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004
Mục 74
266.000168.000112.000
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007
Mục 63
266.000133.00098.000
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016
Mục 68
266.000133.00098.000
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026
Mục 42
350.000175.000105.000
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
Mục 82
330.000175.000112.000
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009
Mục 96
546.000224.000105.000
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Mục 14
560.000224.000105.000
Ngõ 54 đường 15 /10
Khu vực 1
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 93
700.000280.000120.000
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029
Mục 15
560.000224.000105.000
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010
Mục 37
560.000224.000105.000
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003
Mục 87
217.000147.00098.000
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Mục 11
630.000252.000120.000
Ngõ 66 đường 15/10
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031
Mục 51
357.000175.000105.000
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013
Mục 60
266.000133.00098.000
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034
Mục 73
217.000147.00098.000
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 22
350.000175.000105.000
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030
Mục 69
266.000133.00098.000
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
Mục 83
330.000175.000112.000
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 61
266.000133.00098.000
Ngõ 82 Lương Định Của
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005
Mục 43
357.000175.000105.000
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
Mục 27
770.000350.000154.000
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 80
217.000147.00098.000
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.
Mục 100
220.000
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028
Mục 70
330.000175.000112.000
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015
Mục 72
330.000175.000112.000
Ngõ 9 đường 15/10
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
Mục 50
546.000260.000126.000
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
Mục 40
308.000160.000105.000
Ngõ Đi Sen Đông
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
Mục 23
350.000175.000105.000
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng
Mục 101
497.000308.000175.000
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít
Mục 102
497.000308.000175.000
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít
Mục 103
497.000308.000175.000
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín
Mục 104
497.000308.000175.000
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Khu vực 1
Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết
Mục 105
497.000308.000175.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059)
Mục 32
980.000350.000196.000
Phố Hoàng Liên
Khu vực 1
Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089
Mục 31
770.000350.000154.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Mục 12
630.000252.000120.000
Phố Lương Định Của
Khu vực 1
Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
Mục 7
1.190.000420.000230.000
Phố Lương Định Của
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
Mục 8
560.000224.000105.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
Mục 33
630.000252.000120.000
Phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
Mục 38
560.000224.000105.000
Phố Trần Huy Liệu
Khu vực 1
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)
Mục 39
350.000175.000105.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
Mục 45
357.000175.000105.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022
Mục 44
560.000430.000189.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Mục 16
910.000210.000105.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế
Mục 17
217.000147.00098.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ
Mục 112
434.000252.000105.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
Mục 111
770.000385.000210.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ
Mục 108
450.000238.000105.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ
Mục 106
1.330.000504.000196.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
Mục 107
910.000357.000140.000
Đường 15/10
Khu vực 1
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192
Mục 13
630.000252.000120.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016
Mục 19
560.000224.000105.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131
Mục 21
300.000168.000105.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092
Mục 20
546.000224.000105.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 26
330.000175.000112.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
Mục 24
1.610.000630.000294.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
Mục 25
770.000350.000154.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 10
364.000175.000105.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Mục 9
560.000260.000126.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135
Mục 29
560.000224.000105.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046)
Mục 28
980.000350.000196.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 30
504.000196.000120.000
Đường bản Ngà
Khu vực 1
Nhà bà Hoa Sứ - nhà văn hóa bản Ngà
Mục 115
497.000308.000175.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC
Mục 110
450.000252.000105.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm
Mục 117
390.000250.000160.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
Mục 109
450.000252.000105.000
Đường nhánh Hua Nà
Khu vực 1
Trường THCS Hua Nà - Hết trường mầm non Hua Nà
Mục 116
390.000250.000160.000
Đường nối 279
Khu vực 1
Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông)
Mục 114
497.000308.000175.000
Đường sau Sân vận động
Khu vực 1
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
Mục 35
630.000252.000120.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
Mục 5
1.960.000770.000315.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8
Mục 6
2.590.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Mục 1
4.200.0001.330.000665.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227
Mục 4
2.170.000840.000350.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
Mục 3
2.590.000980.000399.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Mục 2
2.940.0001.050.000476.000
Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông
Khu vực 1
Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than
Mục 113
497.000308.000175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
39.00035.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.