Bảng giá đất Xã Than Uyên, Lai Châu từ 01/01/2026
381 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Than Uyên là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên Phủ, đoạn Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) đến Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 43.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 43.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 3 | 1.600.000 | 520.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 36.000 | 31.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 118 | 310.000 | ||
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 120 | 550.000 | 360.000 | 230.000 |
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 120 | 260.000 | 130.000 | |
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 120 | 95.000 | ||
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 119 | 420.000 | 240.000 | |
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 119 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 119 | 130.000 | ||
| Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006 Mục 95 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 Mục 64 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 94 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001 Mục 88 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 55 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46 Mục 99 | 310.000 | ||
| Ngõ 110 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 Mục 78 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 119 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012 Mục 67 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 12 Lương Định Của Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 Mục 59 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 122 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002 Mục 85 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 122 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 90 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 Mục 53 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10 Mục 98 | 310.000 | ||
| Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 54 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 14 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 62 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 146 đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 77 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 84 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 164 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014 Mục 71 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019 Mục 46 | 510.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001 Mục 89 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 34 | 1.200.000 | 500.000 | 220.000 |
| Ngõ 18 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 65 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 181 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 66 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 192 đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) Mục 49 | 930.000 | 360.000 | 170.000 |
| Ngõ 193 Đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) Mục 36 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 Mục 56 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 2 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 57 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Mục 41 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 92 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 22 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 75 | 380.000 | 240.000 | 160.000 |
| Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 47 | 510.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 Mục 79 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 28 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025 Mục 58 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023 Mục 48 | 510.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 32 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) Mục 52 | 1.000.000 | 400.000 | 170.000 |
| Ngõ 36 Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 76 | 380.000 | 240.000 | 160.000 |
| Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004 Mục 86 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 400 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) Mục 81 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 413 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045 Mục 18 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 Mục 91 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10 Mục 97 | 310.000 | ||
| Ngõ 44 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004 Mục 74 | 380.000 | 240.000 | 160.000 |
| Ngõ 476 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 63 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 483 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016 Mục 68 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026 Mục 42 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 529 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) Mục 82 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 96 | 780.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 534 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 Mục 14 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 54 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 93 | 1.000.000 | 400.000 | 170.000 |
| Ngõ 542 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029 Mục 15 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 552 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010 Mục 37 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 87 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt Mục 11 | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Ngõ 66 đường 15/10 Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031 Mục 51 | 510.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 665 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 Mục 60 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034 Mục 73 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 695 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 22 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030 Mục 69 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 73 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) Mục 83 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 819 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 61 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 82 Lương Định Của Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005 Mục 43 | 510.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngõ 821 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005) Mục 27 | 1.100.000 | 500.000 | 220.000 |
| Ngõ 83 Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 80 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12. Mục 100 | 310.000 | ||
| Ngõ 86 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028 Mục 70 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 72 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Ngõ 9 đường 15/10 Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) Mục 50 | 780.000 | 370.000 | 180.000 |
| Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng Mục 40 | 440.000 | 230.000 | 150.000 |
| Ngõ Đi Sen Đông Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông Mục 23 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng Mục 101 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít Mục 102 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít Mục 103 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín Mục 104 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mục 105 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059) Mục 32 | 1.400.000 | 500.000 | 280.000 |
| Phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089 Mục 31 | 1.100.000 | 500.000 | 220.000 |
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082) Mục 12 | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Phố Lương Định Của Khu vực 1 | Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC Mục 7 | 1.700.000 | 600.000 | 330.000 |
| Phố Lương Định Của Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) Mục 8 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) Mục 33 | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) Mục 38 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) Mục 39 | 510.000 | 250.000 | 150.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) Mục 45 | 510.000 | 250.000 | 150.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022 Mục 44 | 800.000 | 610.000 | 270.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) Mục 16 | 1.300.000 | 300.000 | 150.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế Mục 17 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường Mục 111 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ Mục 112 | 620.000 | 360.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ Mục 108 | 640.000 | 340.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ Mục 106 | 1.900.000 | 720.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ Mục 107 | 1.300.000 | 510.000 | 200.000 |
| Đường 15/10 Khu vực 1 | UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192 Mục 13 | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Đường Bế Vãn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131 Mục 21 | 430.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016 Mục 19 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092 Mục 20 | 780.000 | 320.000 | 150.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) Mục 24 | 2.300.000 | 900.000 | 420.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 26 | 470.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086) Mục 25 | 1.100.000 | 500.000 | 220.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên Mục 9 | 800.000 | 370.000 | 180.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 10 | 520.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046) Mục 28 | 1.400.000 | 500.000 | 280.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 30 | 720.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135 Mục 29 | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Đường bản Ngà Khu vực 1 | Nhà bà Hoa Sử - nhà văn hóa bản Ngà Mục 115 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm Mục 117 | 550.000 | 360.000 | 230.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC Mục 110 | 640.000 | 360.000 | 150.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn Mục 109 | 640.000 | 360.000 | 150.000 |
| Đường nhánh Hua Nà Khu vực 1 | Trường THCS Hua Nà - Hết trường mần non Hua Nà Mục 116 | 550.000 | 360.000 | 230.000 |
| Đường nối 279 Khu vực 1 | Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông) Mục 114 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đường sau Sân vận động Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) Mục 35 | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 450.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227 Mục 4 | 3.100.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 Mục 6 | 3.700.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) Mục 1 | 6.000.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) Mục 3 | 3.700.000 | 1.400.000 | 570.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) Mục 2 | 4.200.000 | 1.500.000 | 680.000 |
| Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông Khu vực 1 | Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than Mục 113 | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 118 | 155.000 | ||
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 120 | 130.000 | 65.000 | |
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 120 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 120 | 53.000 | ||
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 119 | 360.000 | 220.000 | 130.000 |
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 119 | 210.000 | 126.000 | |
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 119 | 65.000 | ||
| Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006 Mục 95 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 Mục 64 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 94 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001 Mục 88 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 55 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46 Mục 99 | 160.000 | ||
| Ngõ 110 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 Mục 78 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 119 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012 Mục 67 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 12 Lương Định Của Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 Mục 59 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 122 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002 Mục 85 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 122 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 90 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 Mục 53 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10 Mục 98 | 160.000 | ||
| Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 54 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 14 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 62 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 146 đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 77 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 84 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 164 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014 Mục 71 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019 Mục 46 | 255.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001 Mục 89 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 34 | 600.000 | 250.000 | 110.000 |
| Ngõ 18 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 65 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 181 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 66 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 192 đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) Mục 49 | 465.000 | 180.000 | 85.000 |
| Ngõ 193 Đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) Mục 36 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 Mục 56 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 2 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 57 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Mục 41 | 250.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 92 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 22 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 75 | 190.000 | 120.000 | 85.000 |
| Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 47 | 255.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 Mục 79 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 28 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025 Mục 58 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023 Mục 48 | 255.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 32 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) Mục 52 | 500.000 | 200.000 | 85.000 |
| Ngõ 36 Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 76 | 190.000 | 120.000 | 85.000 |
| Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004 Mục 86 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 400 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) Mục 81 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 413 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045 Mục 18 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 Mục 91 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10 Mục 97 | 160.000 | ||
| Ngõ 44 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004 Mục 74 | 190.000 | 120.000 | 85.000 |
| Ngõ 476 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 63 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 483 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016 Mục 68 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026 Mục 42 | 250.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 529 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) Mục 82 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 96 | 390.000 | 160.000 | 75.000 |
| Ngõ 534 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 Mục 14 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Ngõ 54 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 93 | 500.000 | 200.000 | 85.000 |
| Ngõ 542 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029 Mục 15 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Ngõ 552 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010 Mục 37 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 87 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt Mục 11 | 450.000 | 180.000 | 85.000 |
| Ngõ 66 đường 15/10 Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031 Mục 51 | 255.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 665 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 Mục 60 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034 Mục 73 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 695 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 22 | 250.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030 Mục 69 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 73 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) Mục 83 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 819 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 61 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Ngõ 82 Lương Định Của Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005 Mục 43 | 255.000 | 125.000 | 75.000 |
| Ngõ 821 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005) Mục 27 | 550.000 | 250.000 | 110.000 |
| Ngõ 83 Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 80 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12. Mục 100 | 160.000 | ||
| Ngõ 86 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028 Mục 70 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 72 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Ngõ 9 đường 15/10 Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) Mục 50 | 390.000 | 185.000 | 95.000 |
| Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng Mục 40 | 220.000 | 115.000 | 75.000 |
| Ngõ Đi Sen Đông Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông Mục 23 | 250.000 | 125.000 | 75.000 |
| Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng Mục 101 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
| Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít Mục 102 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
| Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít Mục 103 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
| Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín Mục 104 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
| Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mục 105 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059) Mục 32 | 700.000 | 250.000 | 140.000 |
| Phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089 Mục 31 | 550.000 | 250.000 | 110.000 |
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082) Mục 12 | 450.000 | 180.000 | 85.000 |
| Phố Lương Định Của Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) Mục 8 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Phố Lương Định Của Khu vực 1 | Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC Mục 7 | 850.000 | 300.000 | 165.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) Mục 33 | 450.000 | 180.000 | 85.000 |
| Phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) Mục 38 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) Mục 39 | 250.000 | 125.000 | 75.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) Mục 45 | 255.000 | 125.000 | 75.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022 Mục 44 | 400.000 | 305.000 | 135.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế Mục 17 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) Mục 16 | 650.000 | 150.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ Mục 106 | 950.000 | 360.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ Mục 107 | 650.000 | 255.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ Mục 108 | 320.000 | 170.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ Mục 112 | 310.000 | 180.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường Mục 111 | 550.000 | 275.000 | 150.000 |
| Đường 15/10 Khu vực 1 | UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192 Mục 13 | 450.000 | 180.000 | 85.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131 Mục 21 | 215.000 | 120.000 | 75.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092 Mục 20 | 390.000 | 160.000 | 75.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016 Mục 19 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) Mục 24 | 1.150.000 | 450.000 | 210.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 26 | 235.000 | 125.000 | 85.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086) Mục 25 | 550.000 | 250.000 | 110.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 10 | 260.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên Mục 9 | 400.000 | 185.000 | 95.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135 Mục 29 | 400.000 | 160.000 | 75.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 30 | 360.000 | 140.000 | 85.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046) Mục 28 | 700.000 | 250.000 | 140.000 |
| Đường bản Ngà Khu vực 1 | Nhà bà Hoa Sử - nhà văn hóa bản Ngà Mục 115 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm Mục 117 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC Mục 110 | 320.000 | 180.000 | 75.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn Mục 109 | 320.000 | 180.000 | 75.000 |
| Đường nhánh Hua Nà Khu vực 1 | Trường THCS Hua Nà - Hết trường mầm non Hua Nà Mục 116 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường nối 279 Khu vực 1 | Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông) Mục 114 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
| Đường sau Sân vận động Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) Mục 35 | 450.000 | 180.000 | 85.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227 Mục 4 | 1.550.000 | 600.000 | 250.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 Mục 6 | 1.850.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) Mục 2 | 2.100.000 | 750.000 | 340.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) Mục 1 | 3.000.000 | 950.000 | 475.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) Mục 3 | 1.850.000 | 700.000 | 285.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 5 | 1.400.000 | 550.000 | 225.000 |
| Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than Én Luông Khu vực 1 | Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than Mục 113 | 355.000 | 220.000 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 118 | 217.000 | ||
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 120 | 180.000 | 91.000 | |
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 120 | 390.000 | 250.000 | 160.000 |
| Các xã Hua Nà cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 120 | 67.000 | ||
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 119 | 290.000 | 170.000 | |
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 119 | 500.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 119 | 91.000 | ||
| Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006 Mục 95 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 Mục 64 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 94 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001 Mục 88 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 55 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46 Mục 99 | 220.000 | ||
| Ngõ 110 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 Mục 78 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 119 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012 Mục 67 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 12 Lương Định Của Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 Mục 59 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 122 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002 Mục 85 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 122 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 90 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 Mục 53 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10 Mục 98 | 220.000 | ||
| Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 54 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 14 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 62 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 146 đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 Mục 77 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 84 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 164 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014 Mục 71 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019 Mục 46 | 357.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001 Mục 89 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 34 | 840.000 | 350.000 | 154.000 |
| Ngõ 18 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 65 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 181 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 66 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 192 đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) Mục 49 | 650.000 | 252.000 | 120.000 |
| Ngõ 193 Đường 15/10 Khu vực 1 | Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) Mục 36 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 Mục 56 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 2 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 57 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Mục 41 | 350.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 92 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 22 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 75 | 266.000 | 168.000 | 112.000 |
| Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 47 | 357.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 Mục 79 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 28 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025 Mục 58 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023 Mục 48 | 357.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 32 đường 15/10 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) Mục 52 | 700.000 | 280.000 | 120.000 |
| Ngõ 36 Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 76 | 266.000 | 168.000 | 112.000 |
| Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004 Mục 86 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 400 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) Mục 81 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 413 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045 Mục 18 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 Mục 91 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10 Mục 97 | 220.000 | ||
| Ngõ 44 phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004 Mục 74 | 266.000 | 168.000 | 112.000 |
| Ngõ 476 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 Mục 63 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 483 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016 Mục 68 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026 Mục 42 | 350.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 529 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) Mục 82 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009 Mục 96 | 546.000 | 224.000 | 105.000 |
| Ngõ 534 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 Mục 14 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Ngõ 54 đường 15 /10 Khu vực 1 | Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 93 | 700.000 | 280.000 | 120.000 |
| Ngõ 542 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029 Mục 15 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Ngõ 552 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010 Mục 37 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 Mục 87 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt Mục 11 | 630.000 | 252.000 | 120.000 |
| Ngõ 66 đường 15/10 Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031 Mục 51 | 357.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 665 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 Mục 60 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034 Mục 73 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 695 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 22 | 350.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030 Mục 69 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 73 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) Mục 83 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 819 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 61 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Ngõ 82 Lương Định Của Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005 Mục 43 | 357.000 | 175.000 | 105.000 |
| Ngõ 821 Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005) Mục 27 | 770.000 | 350.000 | 154.000 |
| Ngõ 83 Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 80 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12. Mục 100 | 220.000 | ||
| Ngõ 86 đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028 Mục 70 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015 Mục 72 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Ngõ 9 đường 15/10 Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) Mục 50 | 546.000 | 260.000 | 126.000 |
| Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng Mục 40 | 308.000 | 160.000 | 105.000 |
| Ngõ Đi Sen Đông Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông Mục 23 | 350.000 | 175.000 | 105.000 |
| Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng Mục 101 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
| Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít Mục 102 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
| Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít Mục 103 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
| Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín Mục 104 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
| Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Khu vực 1 | Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mục 105 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059) Mục 32 | 980.000 | 350.000 | 196.000 |
| Phố Hoàng Liên Khu vực 1 | Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089 Mục 31 | 770.000 | 350.000 | 154.000 |
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082) Mục 12 | 630.000 | 252.000 | 120.000 |
| Phố Lương Định Của Khu vực 1 | Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC Mục 7 | 1.190.000 | 420.000 | 230.000 |
| Phố Lương Định Của Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) Mục 8 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) Mục 33 | 630.000 | 252.000 | 120.000 |
| Phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) Mục 38 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Phố Trần Huy Liệu Khu vực 1 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) Mục 39 | 350.000 | 175.000 | 105.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) Mục 45 | 357.000 | 175.000 | 105.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022 Mục 44 | 560.000 | 430.000 | 189.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) Mục 16 | 910.000 | 210.000 | 105.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế Mục 17 | 217.000 | 147.000 | 98.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ Mục 112 | 434.000 | 252.000 | 105.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường Mục 111 | 770.000 | 385.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ Mục 108 | 450.000 | 238.000 | 105.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ Mục 106 | 1.330.000 | 504.000 | 196.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ Mục 107 | 910.000 | 357.000 | 140.000 |
| Đường 15/10 Khu vực 1 | UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192 Mục 13 | 630.000 | 252.000 | 120.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016 Mục 19 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131 Mục 21 | 300.000 | 168.000 | 105.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092 Mục 20 | 546.000 | 224.000 | 105.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 26 | 330.000 | 175.000 | 112.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) Mục 24 | 1.610.000 | 630.000 | 294.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086) Mục 25 | 770.000 | 350.000 | 154.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 10 | 364.000 | 175.000 | 105.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên Mục 9 | 560.000 | 260.000 | 126.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135 Mục 29 | 560.000 | 224.000 | 105.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046) Mục 28 | 980.000 | 350.000 | 196.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 30 | 504.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường bản Ngà Khu vực 1 | Nhà bà Hoa Sứ - nhà văn hóa bản Ngà Mục 115 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC Mục 110 | 450.000 | 252.000 | 105.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm Mục 117 | 390.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn Mục 109 | 450.000 | 252.000 | 105.000 |
| Đường nhánh Hua Nà Khu vực 1 | Trường THCS Hua Nà - Hết trường mầm non Hua Nà Mục 116 | 390.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường nối 279 Khu vực 1 | Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông) Mục 114 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
| Đường sau Sân vận động Khu vực 1 | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) Mục 35 | 630.000 | 252.000 | 120.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ Mục 5 | 1.960.000 | 770.000 | 315.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 Mục 6 | 2.590.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) Mục 1 | 4.200.000 | 1.330.000 | 665.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227 Mục 4 | 2.170.000 | 840.000 | 350.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) Mục 3 | 2.590.000 | 980.000 | 399.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) Mục 2 | 2.940.000 | 1.050.000 | 476.000 |
| Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông Khu vực 1 | Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than Mục 113 | 497.000 | 308.000 | 175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 39.000 | 35.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.