Bảng giá đất Xã Sìn Hồ, Lai Châu từ 01/01/2026

149 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sìn Hồ1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) đến Hết cổng Bệnh viện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
40.00037.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 2
Mục 19
53.00032.000
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 19
490.000330.000170.000
Khu vực nông thôn — Khu vực
Mục 19
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
30.00027.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 39
220.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)
Mục 16
570.000260.000160.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 15
700.000360.000190.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)
Mục 9
910.000450.000280.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
Mục 8
1.230.000540.000280.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An
Mục 21
640.000340.000180.000
Phố Lạc Long Quân
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi
Mục 25
360.000190.000130.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính
Mục 14
470.000280.000160.000
Phố Quang Trung
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh
Mục 22
380.000190.000140.000
Phố Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
Mục 13
910.000450.000280.000
Phố Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
Mục 12
1.600.000890.000340.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
Mục 17
640.000340.000180.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương
Mục 10
910.000450.000280.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh
Mục 11
660.000350.000180.000
Phố Âu Cơ
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi
Mục 24
360.000190.000130.000
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 40
170.000110.00063.000
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
95.00053.000
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 40
53.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn
Mục 19
1.700.000930.000600.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 20
1.600.000810.000500.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện
Mục 18
1.800.0001.200.000620.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
Mục 23
360.000190.000130.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Mục 5
1.230.000540.000280.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Mục 6
640.000340.000180.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Từ ranh giới đất nhà ông Từ - Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)
Mục 7
500.000250.000150.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ
Mục 2
1.600.000890.000340.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai
Mục 3
1.230.000540.000280.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) - Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ)
Mục 4
470.000250.000150.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện
Mục 1
1.600.000890.000340.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)
Mục 36
670.000340.000270.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ
Mục 35
670.000340.000270.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 32
340.000160.000130.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo
Mục 28
380.000190.000140.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS
Mục 27
560.000270.000160.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc
Mục 29
380.000190.000140.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
Mục 37
670.000340.000270.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
Mục 31
1.210.000730.000370.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
Mục 33
340.000160.000130.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây
Mục 30
380.000190.000140.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)
Mục 34
670.000340.000270.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú
Mục 26
910.000450.000280.000
Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp
Mục 38
640.000340.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
7.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 39
170.00080.00065.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)
Mục 16
460.000230.000140.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 15
620.000270.000140.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
Mục 8
800.000445.000170.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)
Mục 9
800.000445.000170.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An
Mục 21
235.000140.00085.000
Phố Lạc Long Quân
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi
Mục 25
900.000600.000310.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính
Mục 14
250.000130.00080.000
Phố Quang Trung
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh
Mục 22
350.000180.00095.000
Phố Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
Mục 12
620.000270.000140.000
Phố Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
Mục 13
320.000170.000100.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
Mục 17
455.000225.000140.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương - Đường Trường Chinh
Mục 11
235.000125.00075.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
Mục 10
620.000270.000140.000
Phố Âu Cơ
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi
Mục 24
320.000170.00095.000
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 40
170.00080.00065.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn
Mục 19
800.000445.000170.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba- Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện
Mục 18
330.000180.00095.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 20
455.000225.000140.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
Mục 23
290.000130.00085.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai
Mục 3
120.00085.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Mục 6
32.00032.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ
Mục 2
250.000130.00080.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Mục 6
66.00032.00032.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Mục 5
96.00055.00033.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Mục 5
54.00032.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ
Mục 2
120.00085.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai
Mục 3
230.000120.00075.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai
Mục 3
53.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Mục 5
32.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ
Mục 2
56.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Mục 6
32.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây
Mục 30
180.00095.00065.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
Mục 33
455.000225.000140.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi .........................)
Mục 37
190.00095.00075.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú
Mục 26
850.000465.000300.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 32
180.00095.00065.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)
Mục 34
280.000135.00085.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS
Mục 27
800.000405.000250.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc
Mục 29
190.00095.00075.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối .......)
Mục 36
190.00095.00075.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ)..............
Mục 31
180.00095.00065.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo
Mục 28
320.000170.00095.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ
Mục 35
190.00095.00075.000
Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp
Mục 38
610.000365.000185.000
Khu vực 1
XÃ SÌN HỒ
Mục XIX
160.00085.00055.000
Khu vực 2
XÃ SÌN HỒ
Mục XIX
75.00055.000
Khu vực 3
XÃ SÌN HỒ
Mục XIX
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 39
238.000112.00090.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)
Mục 16
640.000320.000200.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 15
860.000380.000196.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)
Mục 9
1.120.000620.000238.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
Mục 8
1.120.000620.000238.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An
Mục 21
330.000196.000112.000
Phố Lạc Long Quân
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi
Mục 25
1.260.000840.000434.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính
Mục 14
350.000180.000118.000
Phố Quang Trung
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh
Mục 22
490.000252.000133.000
Phố Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
Mục 12
860.000380.000196.000
Phố Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
Mục 13
450.000238.000126.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
Mục 17
640.000315.000196.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
Mục 10
860.000380.000200.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh
Mục 11
329.000170.000118.000
Phố Âu Cơ
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi
Mục 24
450.000238.000126.000
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Pìn cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 40
238.000112.00090.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba- Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện
Mục 18
460.000250.000130.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn
Mục 19
1.120.000620.000238.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 20
640.000315.000196.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
Mục 23
400.000180.000117.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Mục 6
44.00042.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai
Mục 3
160.000120.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Mục 5
130.00077.00043.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai
Mục 3
320.000170.000110.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Mục 6
84.00044.00042.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ
Mục 2
160.000120.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ
Mục 2
340.000180.000110.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Mục 5
65.00043.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai
Mục 3
67.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ
Mục 2
67.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Mục 5
43.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 3
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Mục 6
42.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây
Mục 30
252.000133.00090.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo
Mục 28
450.000238.000126.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc
Mục 29
266.000133.00098.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ
Mục 35
266.000133.00098.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú
Mục 26
1.190.000650.000420.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng Phòng - Hết cổng trường THCS
Mục 27
1.120.000570.000350.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
Mục 36
266.000133.00098.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
Mục 33
640.000315.000196.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
Mục 31
252.000133.00090.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
Mục 37
266.000133.00098.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)
Mục 34
390.000190.000112.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 32
252.000133.00090.000
Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ
Khu vực 1
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp
Mục 38
850.000510.000259.000
Khu vực 1
XÃ SÌN HỒ
Mục XIX
220.000120.00077.000
Khu vực 2
XÃ SÌN HỒ
Mục XIX
110.00077.000
Khu vực 3
XÃ SÌN HỒ
Mục XIX
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
36.00032.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.