Bảng giá đất Xã Sìn Hồ, Lai Châu từ 01/01/2026
149 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sìn Hồ là 1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) đến Hết cổng Bệnh viện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 40.000 | 37.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 19 | 53.000 | 32.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 19 | 490.000 | 330.000 | 170.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 19 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 30.000 | 27.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 39 | 220.000 | ||
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ) Mục 16 | 570.000 | 260.000 | 160.000 |
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 15 | 700.000 | 360.000 | 190.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) Mục 9 | 910.000 | 450.000 | 280.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non Mục 8 | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An Mục 21 | 640.000 | 340.000 | 180.000 |
| Phố Lạc Long Quân Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi Mục 25 | 360.000 | 190.000 | 130.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính Mục 14 | 470.000 | 280.000 | 160.000 |
| Phố Quang Trung Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh Mục 22 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) Mục 13 | 910.000 | 450.000 | 280.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú Mục 12 | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) Mục 17 | 640.000 | 340.000 | 180.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương Mục 10 | 910.000 | 450.000 | 280.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh Mục 11 | 660.000 | 350.000 | 180.000 |
| Phố Âu Cơ Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi Mục 24 | 360.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 40 | 170.000 | 110.000 | 63.000 |
| Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 40 | 95.000 | 53.000 | |
| Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 40 | 53.000 | ||
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn Mục 19 | 1.700.000 | 930.000 | 600.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 20 | 1.600.000 | 810.000 | 500.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện Mục 18 | 1.800.000 | 1.200.000 | 620.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ) Mục 23 | 360.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC Mục 5 | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ Mục 6 | 640.000 | 340.000 | 180.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Từ ranh giới đất nhà ông Từ - Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I) Mục 7 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ Mục 2 | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai Mục 3 | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) - Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ) Mục 4 | 470.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện Mục 1 | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ) Mục 36 | 670.000 | 340.000 | 270.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ Mục 35 | 670.000 | 340.000 | 270.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 32 | 340.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo Mục 28 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS Mục 27 | 560.000 | 270.000 | 160.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc Mục 29 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)) Mục 37 | 670.000 | 340.000 | 270.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai Mục 31 | 1.210.000 | 730.000 | 370.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy Mục 33 | 340.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây Mục 30 | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ) Mục 34 | 670.000 | 340.000 | 270.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú Mục 26 | 910.000 | 450.000 | 280.000 |
| Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp Mục 38 | 640.000 | 340.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 39 | 170.000 | 80.000 | 65.000 |
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ) Mục 16 | 460.000 | 230.000 | 140.000 |
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 15 | 620.000 | 270.000 | 140.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non Mục 8 | 800.000 | 445.000 | 170.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) Mục 9 | 800.000 | 445.000 | 170.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An Mục 21 | 235.000 | 140.000 | 85.000 |
| Phố Lạc Long Quân Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi Mục 25 | 900.000 | 600.000 | 310.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính Mục 14 | 250.000 | 130.000 | 80.000 |
| Phố Quang Trung Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh Mục 22 | 350.000 | 180.000 | 95.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú Mục 12 | 620.000 | 270.000 | 140.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) Mục 13 | 320.000 | 170.000 | 100.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) Mục 17 | 455.000 | 225.000 | 140.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương - Đường Trường Chinh Mục 11 | 235.000 | 125.000 | 75.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương Mục 10 | 620.000 | 270.000 | 140.000 |
| Phố Âu Cơ Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi Mục 24 | 320.000 | 170.000 | 95.000 |
| Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 40 | 170.000 | 80.000 | 65.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn Mục 19 | 800.000 | 445.000 | 170.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba- Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện Mục 18 | 330.000 | 180.000 | 95.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 20 | 455.000 | 225.000 | 140.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ) Mục 23 | 290.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai Mục 3 | 120.000 | 85.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ Mục 6 | 32.000 | 32.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ Mục 2 | 250.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ Mục 6 | 66.000 | 32.000 | 32.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC Mục 5 | 96.000 | 55.000 | 33.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC Mục 5 | 54.000 | 32.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ Mục 2 | 120.000 | 85.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai Mục 3 | 230.000 | 120.000 | 75.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai Mục 3 | 53.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC Mục 5 | 32.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ Mục 2 | 56.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ Mục 6 | 32.000 | ||
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây Mục 30 | 180.000 | 95.000 | 65.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy Mục 33 | 455.000 | 225.000 | 140.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi .........................) Mục 37 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú Mục 26 | 850.000 | 465.000 | 300.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 32 | 180.000 | 95.000 | 65.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ) Mục 34 | 280.000 | 135.000 | 85.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS Mục 27 | 800.000 | 405.000 | 250.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc Mục 29 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối .......) Mục 36 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ).............. Mục 31 | 180.000 | 95.000 | 65.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo Mục 28 | 320.000 | 170.000 | 95.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ Mục 35 | 190.000 | 95.000 | 75.000 |
| Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp Mục 38 | 610.000 | 365.000 | 185.000 |
Khu vực 1 | XÃ SÌN HỒ Mục XIX | 160.000 | 85.000 | 55.000 |
Khu vực 2 | XÃ SÌN HỒ Mục XIX | 75.000 | 55.000 | |
Khu vực 3 | XÃ SÌN HỒ Mục XIX | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 39 | 238.000 | 112.000 | 90.000 |
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ) Mục 16 | 640.000 | 320.000 | 200.000 |
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 15 | 860.000 | 380.000 | 196.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) Mục 9 | 1.120.000 | 620.000 | 238.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non Mục 8 | 1.120.000 | 620.000 | 238.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An Mục 21 | 330.000 | 196.000 | 112.000 |
| Phố Lạc Long Quân Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi Mục 25 | 1.260.000 | 840.000 | 434.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính Mục 14 | 350.000 | 180.000 | 118.000 |
| Phố Quang Trung Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh Mục 22 | 490.000 | 252.000 | 133.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú Mục 12 | 860.000 | 380.000 | 196.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) Mục 13 | 450.000 | 238.000 | 126.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) Mục 17 | 640.000 | 315.000 | 196.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương Mục 10 | 860.000 | 380.000 | 200.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh Mục 11 | 329.000 | 170.000 | 118.000 |
| Phố Âu Cơ Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi Mục 24 | 450.000 | 238.000 | 126.000 |
| Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Pìn cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 40 | 238.000 | 112.000 | 90.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba- Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện Mục 18 | 460.000 | 250.000 | 130.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn Mục 19 | 1.120.000 | 620.000 | 238.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 20 | 640.000 | 315.000 | 196.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ) Mục 23 | 400.000 | 180.000 | 117.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ Mục 6 | 44.000 | 42.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai Mục 3 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC Mục 5 | 130.000 | 77.000 | 43.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai Mục 3 | 320.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ Mục 6 | 84.000 | 44.000 | 42.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ Mục 2 | 340.000 | 180.000 | 110.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC Mục 5 | 65.000 | 43.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai Mục 3 | 67.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ Mục 2 | 67.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC Mục 5 | 43.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ Mục 6 | 42.000 | ||
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây Mục 30 | 252.000 | 133.000 | 90.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo Mục 28 | 450.000 | 238.000 | 126.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc Mục 29 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ Mục 35 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú Mục 26 | 1.190.000 | 650.000 | 420.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng Phòng - Hết cổng trường THCS Mục 27 | 1.120.000 | 570.000 | 350.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)) Mục 36 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy Mục 33 | 640.000 | 315.000 | 196.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai Mục 31 | 252.000 | 133.000 | 90.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)) Mục 37 | 266.000 | 133.000 | 98.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ) Mục 34 | 390.000 | 190.000 | 112.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 32 | 252.000 | 133.000 | 90.000 |
| Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Khu vực 1 | Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp Mục 38 | 850.000 | 510.000 | 259.000 |
Khu vực 1 | XÃ SÌN HỒ Mục XIX | 220.000 | 120.000 | 77.000 |
Khu vực 2 | XÃ SÌN HỒ Mục XIX | 110.000 | 77.000 | |
Khu vực 3 | XÃ SÌN HỒ Mục XIX | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 36.000 | 32.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.