Bảng giá đất Xã Bum Tở, Lai Châu từ 01/01/2026
172 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bum Tở là 2.512.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Quán Quê Hương (thôn 10) đến Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 40.000 | 37.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 31 | 510.000 | 250.000 | 180.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 31 | 49.000 | 32.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 31 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 30.000 | 27.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 45 | 170.000 | ||
| Phố Cù Chính Lan Khu vực 1 | Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền) Mục 38 | 1.672.000 | 828.000 | 622.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ Mục 28 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) Mục 27 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2 Mục 24 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo Mục 26 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX Mục 22 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 1 | Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ Mục 37 | 1.672.000 | 828.000 | 622.000 |
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) Mục 39 | 1.543.000 | 769.000 | 588.000 |
| Phố Ngô Quyền Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) Mục 21 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ Mục 25 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Trần Văn Thọ Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) Mục 29 | 800.000 | 600.000 | |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế Mục 36 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) Mục 40 | 1.872.000 | 913.000 | 651.000 |
| Phố Đào Trọng Lịch Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự Mục 23 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Xã Bum Tở cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 47 | 84.000 | 53.000 | |
| Xã Bum Tở cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 47 | 140.000 | 90.000 | 63.000 |
| Xã Bum Tở cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 47 | 53.000 | ||
| Xã Can Hồ cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 46 | 110.000 | 63.000 | |
| Xã Can Hồ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 46 | 170.000 | 120.000 | 77.000 |
| Xã Can Hồ cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 46 | 63.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) Mục 8 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình Mục 10 | 1.124.000 | 622.000 | 486.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại Mục 9 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp Mục 7 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 Mục 12 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Lê Đại Hành Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ) Mục 32 | 1.234.000 | 674.000 | 532.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06 Mục 34 | 1.100.000 | ||
| Đường Nậm Bum Khu vực 1 | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San Mục 31 | 679.000 | 486.000 | 389.000 |
| Đường Nậm Bum Khu vực 1 | Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 30 | 679.000 | ||
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương Mục 41 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 Mục 11 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh Mục 44 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) Mục 33 | 2.512.000 | 1.435.000 | 1.077.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 18 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 42 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10) Mục 19 | 900.000 | 700.000 | |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn Mục 13 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) Mục 15 | 946.000 | 611.000 | 475.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) Mục 14 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà Mục 16 | 887.000 | 566.000 | 486.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) Mục 20 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá Mục 17 | 946.000 | 611.000 | 475.000 |
| Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Khu vực 1 | Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) Mục 35 | 1.358.000 | 710.000 | 622.000 |
| Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Khu vực 1 | Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) Mục 43 | 1.358.000 | 710.000 | 622.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh Mục 5 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) Mục 3 | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều Mục 4 | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang Mục 1 | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách Mục 2 | 1.358.000 | 710.000 | 487.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa Mục 6 | 887.000 | 566.000 | 509.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 45 | 840.000 | 410.000 | 310.000 |
| Phố Cù Chính Lan Khu vực 1 | Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền) Mục 38 | 340.000 | 243.000 | 195.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ Mục 28 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Phố Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) Mục 27 | 500.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2 Mục 24 | 470.000 | 306.000 | 238.000 |
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo Mục 26 | 450.000 | 350.000 | |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX Mục 22 | 470.000 | 306.000 | 238.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 1 | Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ Mục 37 | 340.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) Mục 39 | 620.000 | 340.000 | 266.000 |
| Phố Ngô Quyền Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) Mục 21 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ Mục 25 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Phố Trần Văn Thọ Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) Mục 29 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế Mục 36 | 400.000 | 300.000 | |
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) Mục 40 | 1.256.000 | 718.000 | 538.000 |
| Phố Đào Trọng Lịch Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự Mục 23 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Xã Bum Tở cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 47 | 940.000 | 460.000 | 326.000 |
| Xã Can Hồ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 46 | 770.000 | 385.000 | 294.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) Mục 8 | 530.000 | 310.000 | 266.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình Mục 10 | 530.000 | 310.000 | 266.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại Mục 9 | 680.000 | 355.000 | 244.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 Mục 12 | 620.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường Lê Đại Hành Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ) Mục 32 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06 Mục 34 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường Nậm Bum Khu vực 1 | Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 30 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường Nậm Bum Khu vực 1 | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San Mục 31 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương Mục 41 | 550.000 | ||
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 Mục 11 | 620.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh Mục 44 | 840.000 | 410.000 | 310.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) Mục 33 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá Mục 17 | 560.000 | 310.000 | 243.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) Mục 15 | 620.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà Mục 16 | 620.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 42 | 680.000 | 355.000 | 310.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) Mục 20 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) Mục 14 | 620.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn Mục 13 | 590.000 | 328.000 | 260.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10) Mục 19 | 620.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 18 | 620.000 | 340.000 | 255.000 |
| Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Khu vực 1 | Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) Mục 35 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Khu vực 1 | Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) Mục 43 | 440.000 | 283.000 | 243.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang Mục 1 | 233.000 | 101.000 | 63.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách Mục 2 | 55.000 | 32.000 | 21.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách Mục 2 | 32.000 | 21.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh Mục 5 | 110.000 | 65.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh Mục 5 | 170.000 | 120.000 | 79.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa Mục 6 | 42.000 | 23.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) Mục 3 | 43.000 | 32.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang Mục 1 | 65.000 | 43.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa Mục 6 | 55.000 | 42.000 | 32.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) Mục 3 | 71.000 | 46.000 | 32.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) Mục 3 | 32.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách Mục 2 | 21.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang Mục 1 | 33.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa Mục 6 | 23.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh Mục 5 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 45 | 1.170.000 | 580.000 | 435.000 |
| Phố Cù Chính Lan Khu vực 1 | Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền) Mục 38 | 475.000 | 340.000 | 272.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ Mục 28 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Phố Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) Mục 27 | 700.000 | 420.000 | 315.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2 Mục 24 | 660.000 | 430.000 | 333.000 |
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo Mục 26 | 630.000 | 490.000 | |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX Mục 22 | 660.000 | 430.000 | 333.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 1 | Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ Mục 37 | 475.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) Mục 39 | 860.000 | 470.000 | 372.000 |
| Phố Ngô Quyền Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) Mục 21 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ Mục 25 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Phố Trần Văn Thọ Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) Mục 29 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế Mục 36 | 560.000 | 420.000 | |
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) Mục 40 | 1.758.000 | 1.005.000 | 754.000 |
| Phố Đào Trọng Lịch Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự Mục 23 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Xã Bum Tở cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 47 | 1.310.000 | 640.000 | 456.000 |
| Xã Can Hồ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 46 | 1.080.000 | 540.000 | 412.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) Mục 8 | 750.000 | 435.000 | 372.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình Mục 10 | 750.000 | 435.000 | 372.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại Mục 9 | 950.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 Mục 12 | 860.000 | 470.000 | 356.000 |
| Đường Lê Đại Hành Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ) Mục 32 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06 Mục 34 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường Nậm Bum Khu vực 1 | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San Mục 31 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường Nậm Bum Khu vực 1 | Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 30 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương Mục 41 | 770.000 | ||
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 Mục 11 | 860.000 | 470.000 | 356.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa Khu vực 1 | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh Mục 44 | 1.170.000 | 580.000 | 435.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) Mục 33 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà Mục 16 | 860.000 | 470.000 | 356.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá Mục 17 | 790.000 | 435.000 | 340.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) Mục 14 | 860.000 | 470.000 | 356.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10) Mục 19 | 860.000 | 470.000 | 356.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) Mục 15 | 860.000 | 470.000 | 356.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 18 | 860.000 | 470.000 | 356.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn Mục 13 | 620.000 | 396.000 | 356.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) Mục 20 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường nội thị Khu vực 1 | Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 42 | 950.000 | 500.000 | 435.000 |
| Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Khu vực 1 | Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) Mục 35 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Khu vực 1 | Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) Mục 43 | 620.000 | 396.000 | 340.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) Mục 3 | 65.000 | 43.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) Mục 3 | 95.000 | 68.000 | 43.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa Mục 6 | 77.000 | 52.000 | 42.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang Mục 1 | 87.000 | 54.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang Mục 1 | 326.000 | 141.000 | 88.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh Mục 5 | 76.000 | 43.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh Mục 5 | 120.000 | 83.000 | 56.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách Mục 2 | 42.000 | 32.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa Mục 6 | 63.000 | 32.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách Mục 2 | 69.000 | 42.000 | 32.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) Mục 3 | 43.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh Mục 5 | 43.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa Mục 6 | 32.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách Mục 2 | 32.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang Mục 1 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 36.000 | 32.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.