Bảng giá đất Xã Bum Tở, Lai Châu từ 01/01/2026

172 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bum Tở2.512.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Quán Quê Hương (thôn 10) đến Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
40.00037.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 31
510.000250.000180.000
Khu vực nông thôn — Khu vực 2
Mục 31
49.00032.000
Khu vực nông thôn — Khu vực
Mục 31
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
30.00027.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 45
170.000
Phố Cù Chính Lan
Khu vực 1
Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền)
Mục 38
1.672.000828.000622.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
Mục 28
887.000566.000486.000
Phố Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 27
887.000566.000486.000
Phố Lý Thường Kiệt
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2
Mục 24
887.000566.000486.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo
Mục 26
887.000566.000486.000
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX
Mục 22
887.000566.000486.000
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 1
Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ
Mục 37
1.672.000828.000622.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 39
1.543.000769.000588.000
Phố Ngô Quyền
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
Mục 21
887.000566.000486.000
Phố Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ
Mục 25
887.000566.000486.000
Phố Trần Văn Thọ
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
Mục 29
800.000600.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế
Mục 36
887.000566.000486.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 40
1.872.000913.000651.000
Phố Đào Trọng Lịch
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
Mục 23
887.000566.000486.000
Xã Bum Tở cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 47
84.00053.000
Xã Bum Tở cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 47
140.00090.00063.000
Xã Bum Tở cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 47
53.000
Xã Can Hồ cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 46
110.00063.000
Xã Can Hồ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 46
170.000120.00077.000
Xã Can Hồ cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 46
63.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
Mục 8
1.234.000674.000509.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình
Mục 10
1.124.000622.000486.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại
Mục 9
1.234.000674.000509.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
Mục 7
1.234.000674.000509.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
Mục 12
1.234.000674.000509.000
Đường Lê Đại Hành
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ)
Mục 32
1.234.000674.000532.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06
Mục 34
1.100.000
Đường Nậm Bum
Khu vực 1
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
Mục 31
679.000486.000389.000
Đường Nậm Bum
Khu vực 1
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 30
679.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
Mục 41
1.234.000674.000509.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1
Mục 11
1.234.000674.000509.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh
Mục 44
750.000600.000450.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
Mục 33
2.512.0001.435.0001.077.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 18
887.000566.000486.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 42
887.000566.000486.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)
Mục 19
900.000700.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn
Mục 13
887.000566.000486.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)
Mục 15
946.000611.000475.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)
Mục 14
887.000566.000486.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Mục 16
887.000566.000486.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Mục 20
1.000.000600.000450.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá
Mục 17
946.000611.000475.000
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Khu vực 1
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Mục 35
1.358.000710.000622.000
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Khu vực 1
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Mục 43
1.358.000710.000622.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Mục 5
1.234.000674.000509.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
Mục 3
1.065.000622.000532.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
Mục 4
1.234.000674.000509.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Mục 1
1.065.000622.000532.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách
Mục 2
1.358.000710.000487.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Mục 6
887.000566.000509.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
7.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 45
840.000410.000310.000
Phố Cù Chính Lan
Khu vực 1
Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền)
Mục 38
340.000243.000195.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
Mục 28
440.000283.000243.000
Phố Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 27
500.000300.000225.000
Phố Lý Thường Kiệt
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2
Mục 24
470.000306.000238.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo
Mục 26
450.000350.000
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX
Mục 22
470.000306.000238.000
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 1
Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ
Mục 37
340.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 39
620.000340.000266.000
Phố Ngô Quyền
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
Mục 21
440.000283.000243.000
Phố Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ
Mục 25
440.000283.000243.000
Phố Trần Văn Thọ
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
Mục 29
440.000283.000243.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế
Mục 36
400.000300.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 40
1.256.000718.000538.000
Phố Đào Trọng Lịch
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
Mục 23
440.000283.000243.000
Xã Bum Tở cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 47
940.000460.000326.000
Xã Can Hồ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 46
770.000385.000294.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
Mục 8
530.000310.000266.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình
Mục 10
530.000310.000266.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại
Mục 9
680.000355.000244.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
Mục 12
620.000340.000255.000
Đường Lê Đại Hành
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ)
Mục 32
440.000283.000243.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06
Mục 34
440.000283.000243.000
Đường Nậm Bum
Khu vực 1
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 30
440.000283.000243.000
Đường Nậm Bum
Khu vực 1
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
Mục 31
440.000283.000243.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
Mục 41
550.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1
Mục 11
620.000340.000255.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh
Mục 44
840.000410.000310.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
Mục 33
440.000283.000243.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá
Mục 17
560.000310.000243.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)
Mục 15
620.000340.000255.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Mục 16
620.000340.000255.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 42
680.000355.000310.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Mục 20
440.000283.000243.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)
Mục 14
620.000340.000255.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn
Mục 13
590.000328.000260.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)
Mục 19
620.000340.000255.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 18
620.000340.000255.000
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Khu vực 1
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Mục 35
440.000283.000243.000
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Khu vực 1
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Mục 43
440.000283.000243.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Mục 1
233.000101.00063.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách
Mục 2
55.00032.00021.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách
Mục 2
32.00021.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Mục 5
110.00065.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Mục 5
170.000120.00079.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Mục 6
42.00023.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
Mục 3
43.00032.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Mục 1
65.00043.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Mục 6
55.00042.00032.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
Mục 3
71.00046.00032.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
Mục 3
32.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách
Mục 2
21.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Mục 1
33.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Mục 6
23.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Mục 5
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 45
1.170.000580.000435.000
Phố Cù Chính Lan
Khu vực 1
Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền)
Mục 38
475.000340.000272.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
Mục 28
620.000396.000340.000
Phố Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 27
700.000420.000315.000
Phố Lý Thường Kiệt
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2
Mục 24
660.000430.000333.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo
Mục 26
630.000490.000
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX
Mục 22
660.000430.000333.000
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 1
Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ
Mục 37
475.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 39
860.000470.000372.000
Phố Ngô Quyền
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
Mục 21
620.000396.000340.000
Phố Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ
Mục 25
620.000396.000340.000
Phố Trần Văn Thọ
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
Mục 29
620.000396.000340.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế
Mục 36
560.000420.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Mục 40
1.758.0001.005.000754.000
Phố Đào Trọng Lịch
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
Mục 23
620.000396.000340.000
Xã Bum Tở cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 47
1.310.000640.000456.000
Xã Can Hồ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 46
1.080.000540.000412.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
Mục 8
750.000435.000372.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình
Mục 10
750.000435.000372.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại
Mục 9
950.000500.000340.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
Mục 12
860.000470.000356.000
Đường Lê Đại Hành
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ)
Mục 32
620.000396.000340.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06
Mục 34
620.000396.000340.000
Đường Nậm Bum
Khu vực 1
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
Mục 31
620.000396.000340.000
Đường Nậm Bum
Khu vực 1
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 30
620.000396.000340.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
Mục 41
770.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1
Mục 11
860.000470.000356.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Khu vực 1
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh
Mục 44
1.170.000580.000435.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
Mục 33
620.000396.000340.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Mục 16
860.000470.000356.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá
Mục 17
790.000435.000340.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)
Mục 14
860.000470.000356.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)
Mục 19
860.000470.000356.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)
Mục 15
860.000470.000356.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 18
860.000470.000356.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn
Mục 13
620.000396.000356.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Mục 20
620.000396.000340.000
Đường nội thị
Khu vực 1
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 42
950.000500.000435.000
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Khu vực 1
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Mục 35
620.000396.000340.000
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Khu vực 1
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Mục 43
620.000396.000340.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
Mục 3
65.00043.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
Mục 3
95.00068.00043.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Mục 6
77.00052.00042.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Mục 1
87.00054.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Mục 1
326.000141.00088.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Mục 5
76.00043.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Mục 5
120.00083.00056.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách
Mục 2
42.00032.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Mục 6
63.00032.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách
Mục 2
69.00042.00032.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
Mục 3
43.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Mục 5
43.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Mục 6
32.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách
Mục 2
32.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Mục 1
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
36.00032.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.