Bảng giá đất Xã Mường Than, Lai Châu từ 01/01/2026
42 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Than là 1.175.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 32, đoạn Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến Cầu Che Bó), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 43.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 43.000 | 39.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 4 | 220.000 | 130.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 4 | 550.000 | 280.000 | 150.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 4 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 36.000 | 31.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 279 Khu vực 1 | Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn - Hết ranh giới Trạm kiểm lâm Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cầu Nậm Phang - Đường rẽ vào bản Nà Phát Mục 1 | 620.000 | 360.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cầu Che Bó - Hết địa phận xã Phúc Than cũ Mục 3 | 620.000 | 360.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát - Cầu Che Bó Mục 2 | 1.175.000 | 588.000 | 320.000 |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 6 | 140.000 | 90.000 | |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 6 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 6 | 86.000 | ||
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 5 | 430.000 | 250.000 | |
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 5 | 1.018.000 | 628.000 | 363.000 |
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 5 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 279 Khu vực 1 | Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn - Hết ranh giới Trạm kiểm lâm Mục 4 | 550.000 | 275.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát - Cầu Che Bó Mục 2 | 588.000 | 294.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cầu Che Bó - Hết địa phận xã Phúc Than cũ Mục 3 | 310.000 | 180.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cầu Nậm Phang - Đường rẽ vào bản Nà Phát Mục 1 | 310.000 | 180.000 | 75.000 |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 6 | 74.000 | 50.000 | |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 6 | 110.000 | 90.000 | 65.000 |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 6 | 42.000 | ||
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 5 | 220.000 | 130.000 | |
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 5 | 509.000 | 314.000 | 181.000 |
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 5 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 279 Khu vực 1 | Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn - Hết ranh giới Trạm kiểm lâm Mục 4 | 770.000 | 385.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát - Cầu Che Bó Mục 2 | 823.000 | 411.000 | 224.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cầu Nậm Phang - Đường rẽ vào bản Nà Phát Mục 1 | 434.000 | 252.000 | 105.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Cầu Che Bó - Hết địa phận xã Phúc Than cũ Mục 3 | 434.000 | 252.000 | 105.000 |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 6 | 100.000 | 63.000 | |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 6 | 150.000 | 130.000 | 87.000 |
| Xã Mường Mít cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 6 | 63.000 | ||
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 5 | 300.000 | 180.000 | |
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 5 | 713.000 | 439.000 | 254.000 |
| Xã Phúc Than cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 5 | 90.000 | ||
Khu vực 1 | Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ | 595.000 | 320.000 | 189.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 39.000 | 35.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.