Bảng giá đất Xã Nậm Hàng, Lai Châu từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nậm Hàng là 1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thái Tổ, đoạn Cổng Trường THPT đến Khu Trung tâm hành chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 40.000 | 37.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 26 | 48.000 | 32.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 26 | 380.000 | 320.000 | 190.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 26 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 30.000 | 27.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 34 | 160.000 | ||
| Phố Hoàng Công Chất Khu vực 1 | Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ Mục 29 | 1.200.000 | ||
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ Mục 28 | 840.000 | ||
| Tỉnh Lộ 127 (đường mới) Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ Mục 20 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 127 Khu vực 1 | Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn Mục 21 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Xã Nậm Hàng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 35 | 160.000 | 100.000 | 77.000 |
| Xã Nậm Hàng cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 35 | 95.000 | 53.000 | |
| Xã Nậm Hàng cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 35 | 53.000 | ||
| Xã Nậm Manh cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 36 | 130.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Nậm Manh cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 36 | 84.000 | 53.000 | |
| Xã Nậm Manh cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 36 | 53.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Mục 17 | 350.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng Mục 18 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường Hà Huy Tập Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà Mục 24 | 1.200.000 | ||
| Đường Lê Duẩn Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 25 | 1.200.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà Mục 26 | 840.000 | 640.000 | 460.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Cổng Trường THPT Mục 2 | 890.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 1 | Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót Mục 1 | 890.000 | 710.000 | 410.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 1 | Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính Mục 3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà) Mục 13 | 400.000 | 270.000 | 220.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh Mục 19 | 350.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn Mục 4 | 430.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ Mục 5 | 520.000 | 360.000 | 230.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà Mục 23 | 1.200.000 | ||
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau nhà nghỉ Phượng Huyền Mục 7 | 840.000 | 640.000 | 460.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ Mục 9 | 270.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ Mục 8 | 840.000 | 640.000 | 460.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy) Mục 10 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường Nội thị (B1) Khu vực 1 | Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ Mục 30 | 1.200.000 | ||
| Đường Nội thị (D4) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 31 | 1.200.000 | ||
| Đường Nội thị (D5) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 32 | 1.200.000 | ||
| Đường Nội thị (D9) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Mục 33 | 1.200.000 | ||
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 6 | 840.000 | 640.000 | 460.000 |
| Đường Sông Đà Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng Mục 16 | 270.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường Sông Đà Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng Mục 15 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 22 | 1.200.000 | 530.000 | 370.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn Mục 12 | 740.000 | 590.000 | 340.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Mục 27 | 740.000 | 590.000 | 340.000 |
| Đường Vừ A Dính Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m Mục 14 | 400.000 | 270.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 34 | 370.000 | 300.000 | 170.000 |
| Phố Hoàng Công Chất Khu vực 1 | Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ Mục 29 | 600.000 | 270.000 | 190.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ Mục 28 | 200.000 | 135.000 | 95.000 |
| Tỉnh Lộ 127 (đường mới) Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ Mục 20 | 200.000 | 135.000 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 127 Khu vực 1 | Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn Mục 21 | 200.000 | 135.000 | 110.000 |
| Xã Nậm Hàng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 35 | 420.000 | ||
| Xã Nậm Manh cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 36 | 600.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng Mục 18 | 600.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Mục 17 | 175.000 | 130.000 | 95.000 |
| Đường Hà Huy Tập Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà Mục 24 | 175.000 | 115.000 | 85.000 |
| Đường Lê Duẩn Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 11 | 215.000 | 140.000 | 95.000 |
| Đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 25 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà Mục 26 | 175.000 | 115.000 | 85.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 1 | Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót Mục 1 | 96.000 | 55.000 | 33.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 2 | Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót Mục 1 | 54.000 | 32.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 1 | Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính Mục 3 | 65.000 | 46.000 | 33.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 2 | Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính Mục 3 | 42.000 | 32.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 3 | Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót Mục 1 | 32.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 3 | Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính Mục 3 | 32.000 | ||
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà) Mục 13 | 420.000 | 320.000 | 230.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh Mục 19 | 370.000 | 295.000 | 170.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn Mục 4 | 55.000 | 32.000 | 21.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 2 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ Mục 5 | 65.000 | 43.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ Mục 5 | 185.000 | 79.000 | 54.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 2 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn Mục 4 | 32.000 | 21.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 3 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ Mục 5 | 33.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 3 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn Mục 4 | 21.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà Mục 23 | 135.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ Mục 8 | 445.000 | 355.000 | 205.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy) Mục 10 | 700.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ Mục 9 | 450.000 | ||
| Đường Nội thị (B1) Khu vực 1 | Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ Mục 30 | 600.000 | ||
| Đường Nội thị (D4) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 31 | 600.000 | ||
| Đường Nội thị (D5) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 32 | 600.000 | ||
| Đường Nội thị (D9) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Mục 33 | 420.000 | 320.000 | 230.000 |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 2 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 6 | 53.000 | 32.000 | |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 6 | 80.000 | 58.000 | 44.000 |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 3 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 6 | 32.000 | ||
| Đường Sông Đà Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng Mục 15 | 420.000 | 320.000 | 230.000 |
| Đường Sông Đà Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng Mục 16 | 135.000 | 85.000 | 75.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 22 | 140.000 | 95.000 | 75.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn Mục 12 | 260.000 | 180.000 | 115.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Mục 27 | 200.000 | 135.000 | 95.000 |
| Đường Vừ A Dính Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m Mục 14 | 420.000 | 320.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 34 | 520.000 | 410.000 | 240.000 |
| Phố Hoàng Công Chất Khu vực 1 | Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ Mục 29 | 840.000 | 370.000 | 260.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ Mục 28 | 280.000 | 190.000 | 126.000 |
| Tỉnh Lộ 127 (đường mới) Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ Mục 20 | 280.000 | 190.000 | 154.000 |
| Tỉnh lộ 127 Khu vực 1 | Cầu Nậm Nhún - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn Mục 21 | 280.000 | 190.000 | 154.000 |
| Xã Nậm Hàng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 35 | 590.000 | ||
| Xã Nậm Manh cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 36 | 840.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Mục 17 | 245.000 | 182.000 | 126.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng Mục 18 | 840.000 | ||
| Đường Hà Huy Tập Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà Mục 24 | 245.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường Lê Duẩn Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 11 | 300.000 | 196.000 | 133.000 |
| Đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 25 | 182.000 | 140.000 | 98.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà Mục 26 | 245.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 1 | Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót Mục 1 | 130.000 | 77.000 | 43.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 1 | Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính Mục 3 | 91.000 | 64.000 | 44.000 |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 2 | Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót Mục 1 | 65.000 | 43.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 2 | Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính Mục 3 | 63.000 | 42.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 3 | Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính Mục 3 | 42.000 | ||
| Đường Lê Thái Tổ Khu vực 3 | Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót Mục 1 | 43.000 | ||
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà) Mục 13 | 590.000 | 450.000 | 322.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh Mục 19 | 520.000 | 413.000 | 238.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 2 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn Mục 4 | 42.000 | 32.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn Mục 4 | 70.000 | 42.000 | 32.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 2 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ Mục 5 | 87.000 | 54.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ Mục 5 | 259.000 | 113.000 | 65.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 3 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ Mục 5 | 43.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 3 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn Mục 4 | 32.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà Mục 23 | 190.000 | 119.000 | 105.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ Mục 8 | 620.000 | 500.000 | 287.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy) Mục 10 | 980.000 | 840.000 | 490.000 |
| Đường Nội thị Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ Mục 9 | 620.000 | ||
| Đường Nội thị (B1) Khu vực 1 | Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ Mục 30 | 840.000 | ||
| Đường Nội thị (D4) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 31 | 840.000 | ||
| Đường Nội thị (D5) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 32 | 840.000 | ||
| Đường Nội thị (D9) Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Mục 33 | 590.000 | ||
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 2 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 6 | 67.000 | 42.000 | |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 6 | 110.000 | 70.000 | 54.000 |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 3 | Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 6 | 42.000 | ||
| Đường Sông Đà Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng Mục 16 | 190.000 | 119.000 | 105.000 |
| Đường Sông Đà Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng Mục 15 | 590.000 | 450.000 | 322.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ Mục 22 | 196.000 | 133.000 | 105.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn Mục 12 | 364.000 | 252.000 | 160.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Mục 27 | 280.000 | 190.000 | 126.000 |
| Đường Vừ A Dính Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m Mục 14 | 590.000 | 450.000 | 322.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 36.000 | 32.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.