Bảng giá đất Xã Nậm Hàng, Lai Châu từ 01/01/2026

139 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nậm Hàng1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thái Tổ, đoạn Cổng Trường THPT đến Khu Trung tâm hành chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
40.00037.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 2
Mục 26
48.00032.000
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 26
380.000320.000190.000
Khu vực nông thôn — Khu vực
Mục 26
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
30.00027.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 34
160.000
Phố Hoàng Công Chất
Khu vực 1
Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
Mục 29
1.200.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ
Mục 28
840.000
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
Mục 20
400.000270.000180.000
Tỉnh lộ 127
Khu vực 1
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Mục 21
400.000270.000180.000
Xã Nậm Hàng cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 35
160.000100.00077.000
Xã Nậm Hàng cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
95.00053.000
Xã Nậm Hàng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 35
53.000
Xã Nậm Manh cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 36
130.00088.00053.000
Xã Nậm Manh cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
84.00053.000
Xã Nậm Manh cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 36
53.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Mục 17
350.000230.000170.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Mục 18
260.000200.000140.000
Đường Hà Huy Tập
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà
Mục 24
1.200.000
Đường Lê Duẩn
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 11
1.200.000
Đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 25
1.200.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà
Mục 26
840.000640.000460.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Cổng Trường THPT
Mục 2
890.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 1
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Mục 1
890.000710.000410.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 1
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Mục 3
1.400.0001.200.000700.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Mục 13
400.000270.000220.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Mục 19
350.000230.000170.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Mục 4
430.000280.000190.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Mục 5
520.000360.000230.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà
Mục 23
1.200.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
Mục 7
840.000640.000460.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
Mục 9
270.000170.000150.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
Mục 8
840.000640.000460.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
Mục 10
350.000260.000180.000
Đường Nội thị (B1)
Khu vực 1
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
Mục 30
1.200.000
Đường Nội thị (D4)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 31
1.200.000
Đường Nội thị (D5)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 32
1.200.000
Đường Nội thị (D9)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 33
1.200.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 6
840.000640.000460.000
Đường Sông Đà
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Mục 16
270.000170.000150.000
Đường Sông Đà
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Mục 15
280.000190.000150.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 22
1.200.000530.000370.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Mục 12
740.000590.000340.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
Mục 27
740.000590.000340.000
Đường Vừ A Dính
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Mục 14
400.000270.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
7.0007.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 34
370.000300.000170.000
Phố Hoàng Công Chất
Khu vực 1
Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
Mục 29
600.000270.000190.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ
Mục 28
200.000135.00095.000
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
Mục 20
200.000135.000110.000
Tỉnh lộ 127
Khu vực 1
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Mục 21
200.000135.000110.000
Xã Nậm Hàng cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 35
420.000
Xã Nậm Manh cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 36
600.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Mục 18
600.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Mục 17
175.000130.00095.000
Đường Hà Huy Tập
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà
Mục 24
175.000115.00085.000
Đường Lê Duẩn
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 11
215.000140.00095.000
Đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 25
130.000100.00075.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà
Mục 26
175.000115.00085.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 1
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Mục 1
96.00055.00033.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 2
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Mục 1
54.00032.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 1
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Mục 3
65.00046.00033.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 2
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Mục 3
42.00032.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 3
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Mục 1
32.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 3
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Mục 3
32.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Mục 13
420.000320.000230.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Mục 19
370.000295.000170.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Mục 4
55.00032.00021.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 2
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Mục 5
65.00043.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Mục 5
185.00079.00054.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 2
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Mục 4
32.00021.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 3
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Mục 5
33.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 3
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Mục 4
21.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà
Mục 23
135.00085.00075.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
Mục 8
445.000355.000205.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
Mục 10
700.000600.000350.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
Mục 9
450.000
Đường Nội thị (B1)
Khu vực 1
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
Mục 30
600.000
Đường Nội thị (D4)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 31
600.000
Đường Nội thị (D5)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 32
600.000
Đường Nội thị (D9)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 33
420.000320.000230.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 2
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 6
53.00032.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 6
80.00058.00044.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 3
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 6
32.000
Đường Sông Đà
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Mục 15
420.000320.000230.000
Đường Sông Đà
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Mục 16
135.00085.00075.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 22
140.00095.00075.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Mục 12
260.000180.000115.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
Mục 27
200.000135.00095.000
Đường Vừ A Dính
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Mục 14
420.000320.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 34
520.000410.000240.000
Phố Hoàng Công Chất
Khu vực 1
Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
Mục 29
840.000370.000260.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ
Mục 28
280.000190.000126.000
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
Mục 20
280.000190.000154.000
Tỉnh lộ 127
Khu vực 1
Cầu Nậm Nhún - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Mục 21
280.000190.000154.000
Xã Nậm Hàng cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 35
590.000
Xã Nậm Manh cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 36
840.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Mục 17
245.000182.000126.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Mục 18
840.000
Đường Hà Huy Tập
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà
Mục 24
245.000160.000120.000
Đường Lê Duẩn
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 11
300.000196.000133.000
Đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 25
182.000140.00098.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà
Mục 26
245.000160.000120.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 1
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Mục 1
130.00077.00043.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 1
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Mục 3
91.00064.00044.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 2
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Mục 1
65.00043.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 2
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Mục 3
63.00042.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 3
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Mục 3
42.000
Đường Lê Thái Tổ
Khu vực 3
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Mục 1
43.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Mục 13
590.000450.000322.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Mục 19
520.000413.000238.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 2
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Mục 4
42.00032.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Mục 4
70.00042.00032.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 2
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Mục 5
87.00054.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Mục 5
259.000113.00065.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 3
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Mục 5
43.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 3
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Mục 4
32.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà
Mục 23
190.000119.000105.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
Mục 8
620.000500.000287.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
Mục 10
980.000840.000490.000
Đường Nội thị
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
Mục 9
620.000
Đường Nội thị (B1)
Khu vực 1
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
Mục 30
840.000
Đường Nội thị (D4)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 31
840.000
Đường Nội thị (D5)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 32
840.000
Đường Nội thị (D9)
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 33
590.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 2
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 6
67.00042.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 6
110.00070.00054.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 3
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 6
42.000
Đường Sông Đà
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Mục 16
190.000119.000105.000
Đường Sông Đà
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Mục 15
590.000450.000322.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Mục 22
196.000133.000105.000
Đường Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Mục 12
364.000252.000160.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
Mục 27
280.000190.000126.000
Đường Vừ A Dính
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Mục 14
590.000450.000322.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
36.00032.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.