Bảng giá đất Xã Tả Lèng, Lai Châu từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tả Lèng là 240.000 đồng/m² (vị trí 1, Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 40.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 11 | 55.000 | 42.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 11 | 120.000 | 55.000 | 33.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 11 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 30.000 | 27.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1 | 240.000 | ||
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 3 | 108.000 | 65.000 | |
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 3 | 240.000 | 91.000 | 65.000 |
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 3 | 65.000 | ||
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 2 | 240.000 | 99.000 | 63.000 |
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 2 | 110.000 | 74.000 | |
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 2 | 74.000 | ||
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 4 | 105.000 | 74.000 | |
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 4 | 150.000 | 95.000 | 63.000 |
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 4 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1 | 120.000 | ||
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 3 | 54.000 | 33.000 | |
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 3 | 120.000 | 46.000 | 33.000 |
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 3 | 33.000 | ||
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 2 | 120.000 | 55.000 | 32.000 |
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 2 | 55.000 | 42.000 | |
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 2 | 42.000 | ||
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 4 | 53.000 | 42.000 | |
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 4 | 75.000 | 53.000 | 32.000 |
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 4 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1 | 170.000 | ||
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 3 | 76.000 | 43.000 | |
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 3 | 170.000 | 68.000 | 43.000 |
| Xã Giang Ma cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 3 | 43.000 | ||
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 2 | 77.000 | 52.000 | |
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 2 | 170.000 | 69.000 | 44.000 |
| Xã Hồ Thầu cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 2 | 52.000 | ||
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 4 | 74.000 | 52.000 | |
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 4 | 110.000 | 67.000 | 44.000 |
| Xã Tả Lẻng cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 4 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 36.000 | 31.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.