Bảng giá đất Xã Phong Thổ, Lai Châu từ 01/01/2026
143 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Thổ là 3.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên Phủ, đoạn Cầu Pa So đến Km 20+200 (Nhà máy nước)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 40.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 14 | 830.000 | 420.000 | 240.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 14 | 130.000 | 84.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 14 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 32.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 30 | 280.000 | ||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 33 | 110.000 | ||
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ Mục 12 | 1.900.000 | ||
| Phố Nguyễn Chương Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An Mục 18 | 1.900.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Mục 21 | 1.800.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 25 | 1.800.000 | ||
| Phố Phan Đình Giót Khu vực 1 | Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28 | 1.800.000 | ||
| Phố Trần Can Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 27 | 1.800.000 | ||
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 26 | 1.800.000 | ||
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Mục 22 | 1.800.000 | ||
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách Mục 19 | 1.900.000 | ||
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An Mục 20 | 1.500.000 | ||
| Phố đi bộ Khu vực 1 | Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12) Mục 31 | 3.000.000 | ||
| Quốc lộ 12 Khu vực 1 | Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 24 | 680.000 | 410.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 12 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8 Mục 32.1 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Từ Km1 + 600 - Km6 + 300 Mục 6 | 1.100.000 | 730.000 | 440.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 7 | 790.000 | 490.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100 Mục 8 | 210.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Huổi Luông cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 36 | 220.000 | 140.000 | |
| Xã Huổi Luông cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 36 | 380.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Huổi Luông cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 36 | 84.000 | ||
| Xã Ma Li Pho cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 35 | 460.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Ma Li Pho cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 35 | 230.000 | 170.000 | |
| Xã Ma Li Pho cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 35 | 95.000 | ||
| Xã Mường So cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 34 | 750.000 | 420.000 | 260.000 |
| Xã Mường So cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 34 | 290.000 | 180.000 | |
| Xã Mường So cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 34 | 108.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách Mục 17 | 1.200.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương Mục 13 | 1.900.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính Mục 16 | 1.500.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách Mục 14 | 1.900.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu Mục 15 | 1.900.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã) Mục 23 | 1.200.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình Mục 29 | 1.800.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So Mục 10 | 2.200.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông Mục 9 | 1.300.000 | 580.000 | 300.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình Mục 11 | 2.500.000 | ||
| Đường số 13 (đường cụt) Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường Mục 32.6 | 1.400.000 | 1.090.000 | 780.000 |
| Đường số 15 Khu vực 1 | Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1 Mục 32.7 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường số 4 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 32.2 | 1.100.000 | ||
| Đường số 5 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9 Mục 32.3 | 1.100.000 | ||
| Đường số 8 Khu vực 1 | Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3 Mục 32.4 | 1.800.000 | 1.400.000 | 990.000 |
| Đường số 9 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 32.5 | 1.100.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km1 + 100 - Km1 + 600 Mục 5 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 3 | 1.400.000 | 590.000 | 280.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi) Mục 2 | 2.500.000 | 1.540.000 | 600.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước) Mục 1 | 3.200.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km0 - Km1 + 100 Mục 4 | 3.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 30 | 140.000 | ||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 33 | 400.000 | ||
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ Mục 12 | 950.000 | ||
| Phố Nguyễn Chương Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An Mục 18 | 950.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Mục 21 | 900.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 25 | 900.000 | ||
| Phố Phan Đình Giót Khu vực 1 | Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28 | 900.000 | ||
| Phố Trần Can Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 27 | 900.000 | ||
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 26 | 900.000 | ||
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Mục 22 | 900.000 | ||
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách Mục 19 | 950.000 | ||
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An Mục 20 | 750.000 | ||
| Phố đi bộ Khu vực 1 | Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12) Mục 31 | 1.500.000 | ||
| Quốc lộ 12 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8 Mục 32.1 | 1.400.000 | 900.000 | |
| Quốc lộ 12 Khu vực 1 | Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 24 | 340.000 | 210.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100 Mục 8 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Từ Km1 + 600 - Km6 + 300 Mục 6 | 1.035.000 | 605.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 7 | 395.000 | 245.000 | 150.000 |
| Xà Ma Li Pho cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 35 | 400.000 | ||
| Xã Huổi Luông cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 36 | 530.000 | ||
| Xã Mường So cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 34 | 400.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách Mục 17 | 600.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu Mục 15 | 950.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương Mục 13 | 950.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính Mục 16 | 750.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách Mục 14 | 950.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã) Mục 23 | 600.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình Mục 29 | 900.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So Mục 10 | 1.100.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông Mục 9 | 650.000 | 290.000 | 150.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình Mục 11 | 1.250.000 | ||
| Đường số 13 (đường cụt) Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường Mục 32.6 | 530.000 | ||
| Đường số 15 Khu vực 1 | Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1 Mục 32.7 | 400.000 | ||
| Đường số 4 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 32.2 | 530.000 | ||
| Đường số 5 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9 Mục 32.3 | 400.000 | ||
| Đường số 8 Khu vực 1 | Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3 Mục 32.4 | 670.000 | ||
| Đường số 9 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 32.5 | 400.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi) Mục 2 | 1.250.000 | 770.000 | 300.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước) Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 3 | 700.000 | 300.000 | 140.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km1 + 100 - Km1 + 600 Mục 5 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km0 - Km1 + 100 Mục 4 | 1.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 30 | 200.000 | ||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 33 | 800.000 | ||
| Phố Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ Mục 12 | 1.330.000 | ||
| Phố Nguyễn Chương Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An Mục 18 | 1.330.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Mục 21 | 1.260.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 25 | 1.260.000 | ||
| Phố Phan Đình Giót Khu vực 1 | Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28 | 1.260.000 | ||
| Phố Trần Can Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 27 | 1.260.000 | ||
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 26 | 1.260.000 | ||
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Mục 22 | 1.260.000 | ||
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách Mục 19 | 1.330.000 | ||
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An Mục 20 | 1.050.000 | ||
| Phố đi bộ Khu vực 1 | Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km 19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12) Mục 31 | 2.100.000 | ||
| Quốc lộ 12 Khu vực 1 | Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 24 | 480.000 | 290.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 12 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8 Mục 32.1 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Từ Km1 + 600 - Km6 + 300 Mục 6 | 770.000 | 510.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100 Mục 8 | 150.000 | 90.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 7 | 550.000 | 340.000 | 230.000 |
| Xã Huổi Luông cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 36 | 600.000 | ||
| Xã Ma Li Pho cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 35 | 800.000 | ||
| Xã Mường So cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 34 | 800.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính Mục 16 | 1.050.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương Mục 13 | 1.330.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách Mục 14 | 1.330.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu Mục 15 | 1.330.000 | ||
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách Mục 17 | 840.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 1 | Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã) Mục 23 | 840.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình Mục 29 | 1.260.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông Mục 9 | 910.000 | 406.000 | 210.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình Mục 11 | 1.750.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So Mục 10 | 1.540.000 | ||
| Đường số 13 (đường cụt) Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường Mục 32.6 | 600.000 | ||
| Đường số 15 Khu vực 1 | Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1 Mục 32.7 | 800.000 | ||
| Đường số 4 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 32.2 | 600.000 | ||
| Đường số 5 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9 Mục 32.3 | 800.000 | ||
| Đường số 8 Khu vực 1 | Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3 Mục 32.4 | 800.000 | ||
| Đường số 9 Khu vực 1 | Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 32.5 | 800.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước) Mục 1 | 2.240.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi) Mục 2 | 1.750.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) Mục 3 | 980.000 | 410.000 | 200.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km1 + 100 - Km1 + 600 Mục 5 | 1.750.000 | 1.050.000 | |
| Đường Điện Biên Phủ Khu vực 1 | Km0 - Km1 + 100 Mục 4 | 2.170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 38.000 | 32.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.