Bảng giá đất Xã Phong Thổ, Lai Châu từ 01/01/2026

143 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Thổ3.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên Phủ, đoạn Cầu Pa So đến Km 20+200 (Nhà máy nước)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
40.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 14
830.000420.000240.000
Khu vực nông thôn — Khu vực 2
Mục 14
130.00084.000
Khu vực nông thôn — Khu vực
Mục 14
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
32.00029.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 30
280.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 33
110.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
Mục 12
1.900.000
Phố Nguyễn Chương
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Mục 18
1.900.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 21
1.800.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 25
1.800.000
Phố Phan Đình Giót
Khu vực 1
Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28
1.800.000
Phố Trần Can
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 27
1.800.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 26
1.800.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 22
1.800.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Mục 19
1.900.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Mục 20
1.500.000
Phố đi bộ
Khu vực 1
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
Mục 31
3.000.000
Quốc lộ 12
Khu vực 1
Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 24
680.000410.000310.000
Quốc lộ 12
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8
Mục 32.1
2.700.0002.100.0001.500.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Từ Km1 + 600 - Km6 + 300
Mục 6
1.100.000730.000440.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 7
790.000490.000300.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100
Mục 8
210.000130.000110.000
Xã Huổi Luông cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
220.000140.000
Xã Huổi Luông cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 36
380.000200.000130.000
Xã Huổi Luông cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 36
84.000
Xã Ma Li Pho cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 35
460.000240.000150.000
Xã Ma Li Pho cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
230.000170.000
Xã Ma Li Pho cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 35
95.000
Xã Mường So cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 34
750.000420.000260.000
Xã Mường So cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
290.000180.000
Xã Mường So cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 34
108.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách
Mục 17
1.200.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Mục 13
1.900.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Mục 16
1.500.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Mục 14
1.900.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Mục 15
1.900.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
Mục 23
1.200.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình
Mục 29
1.800.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Mục 10
2.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Mục 9
1.300.000580.000300.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Mục 11
2.500.000
Đường số 13 (đường cụt)
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường
Mục 32.6
1.400.0001.090.000780.000
Đường số 15
Khu vực 1
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1
Mục 32.7
1.500.0001.100.000800.000
Đường số 4
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 32.2
1.100.000
Đường số 5
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9
Mục 32.3
1.100.000
Đường số 8
Khu vực 1
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3
Mục 32.4
1.800.0001.400.000990.000
Đường số 9
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 32.5
1.100.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km1 + 100 - Km1 + 600
Mục 5
2.500.0001.500.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 3
1.400.000590.000280.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi)
Mục 2
2.500.0001.540.000600.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Mục 1
3.200.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km0 - Km1 + 100
Mục 4
3.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
8.0008.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 30
140.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 33
400.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
Mục 12
950.000
Phố Nguyễn Chương
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Mục 18
950.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 21
900.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 25
900.000
Phố Phan Đình Giót
Khu vực 1
Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28
900.000
Phố Trần Can
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 27
900.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 26
900.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 22
900.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Mục 19
950.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Mục 20
750.000
Phố đi bộ
Khu vực 1
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
Mục 31
1.500.000
Quốc lộ 12
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8
Mục 32.1
1.400.000900.000
Quốc lộ 12
Khu vực 1
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 24
340.000210.000160.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100
Mục 8
110.00070.00060.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Từ Km1 + 600 - Km6 + 300
Mục 6
1.035.000605.000420.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 7
395.000245.000150.000
Xà Ma Li Pho cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 35
400.000
Xã Huổi Luông cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 36
530.000
Xã Mường So cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 34
400.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách
Mục 17
600.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Mục 15
950.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Mục 13
950.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Mục 16
750.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Mục 14
950.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
Mục 23
600.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình
Mục 29
900.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Mục 10
1.100.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Mục 9
650.000290.000150.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Mục 11
1.250.000
Đường số 13 (đường cụt)
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường
Mục 32.6
530.000
Đường số 15
Khu vực 1
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1
Mục 32.7
400.000
Đường số 4
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 32.2
530.000
Đường số 5
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9
Mục 32.3
400.000
Đường số 8
Khu vực 1
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3
Mục 32.4
670.000
Đường số 9
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 32.5
400.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi)
Mục 2
1.250.000770.000300.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Mục 1
1.600.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 3
700.000300.000140.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km1 + 100 - Km1 + 600
Mục 5
1.250.000750.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km0 - Km1 + 100
Mục 4
1.550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 30
200.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 33
800.000
Phố Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
Mục 12
1.330.000
Phố Nguyễn Chương
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Mục 18
1.330.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 21
1.260.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 25
1.260.000
Phố Phan Đình Giót
Khu vực 1
Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28
1.260.000
Phố Trần Can
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 27
1.260.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 26
1.260.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 22
1.260.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Mục 19
1.330.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Mục 20
1.050.000
Phố đi bộ
Khu vực 1
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km 19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
Mục 31
2.100.000
Quốc lộ 12
Khu vực 1
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 24
480.000290.000220.000
Quốc lộ 12
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8
Mục 32.1
1.600.0001.000.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Từ Km1 + 600 - Km6 + 300
Mục 6
770.000510.000310.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100
Mục 8
150.00090.00080.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 7
550.000340.000230.000
Xã Huổi Luông cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 36
600.000
Xã Ma Li Pho cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 35
800.000
Xã Mường So cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 34
800.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Mục 16
1.050.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Mục 13
1.330.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Mục 14
1.330.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Mục 15
1.330.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách
Mục 17
840.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 1
Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
Mục 23
840.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình
Mục 29
1.260.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Mục 9
910.000406.000210.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Mục 11
1.750.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Mục 10
1.540.000
Đường số 13 (đường cụt)
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường
Mục 32.6
600.000
Đường số 15
Khu vực 1
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1
Mục 32.7
800.000
Đường số 4
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 32.2
600.000
Đường số 5
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9
Mục 32.3
800.000
Đường số 8
Khu vực 1
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3
Mục 32.4
800.000
Đường số 9
Khu vực 1
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 32.5
800.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Mục 1
2.240.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi)
Mục 2
1.750.0001.080.000420.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
Mục 3
980.000410.000200.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km1 + 100 - Km1 + 600
Mục 5
1.750.0001.050.000
Đường Điện Biên Phủ
Khu vực 1
Km0 - Km1 + 100
Mục 4
2.170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
38.00032.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.