Bảng giá đất Xã Bản Bo, Lai Châu từ 01/01/2026

35 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bản Bo350.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
40.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 2
Mục 9
57.00043.000
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 9
180.00059.00034.000
Khu vực nông thôn — Khu vực
Mục 9
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
30.00027.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
350.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
Mục 1
350.000102.00065.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
113.00076.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
170.000106.00068.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
76.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
150.00095.00063.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
110.00074.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
74.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
8.0008.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
180.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
Mục 1
175.00057.00033.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
57.00043.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
85.00059.00034.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
43.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
75.00053.00032.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
55.00042.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
250.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo - Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
Mục 1
245.00070.00046.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
120.00071.00045.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
79.00054.000
Xã Bản Bo cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
54.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
77.00052.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
110.00067.00044.000
Xã Nà Tăm cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
36.00031.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
38.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.