Bảng giá đất Xã Bình Lư, Lai Châu từ 01/01/2026

200 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Lư3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 21/9, đoạn Tiếp giáp Trần Phú đến Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
42.00038.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
42.00038.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 2
Mục 10
93.00061.000
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 10
940.000190.000100.000
Khu vực nông thôn — Khu vực
Mục 10
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
32.00029.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 57
140.000
Ngõ 1 đường 21/9
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 55
1.200.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Mục 26
1.400.000
Phố Hồ Xuân Hương
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Mục 15
930.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 31
2.600.000620.000330.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 30
1.400.000
Phố La Văn Cầu
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 48
650.000
Phố Lê Văn Tám
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 38
2.900.000
Phố Nguyễn Du
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 49
830.000
Phố Nguyễn Thái Học
Khu vực 1
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 36
2.600.000
Phố Nguyễn Thái Học
Khu vực 1
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 37
2.900.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 32
1.400.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Mục 33
1.400.000
Phố Nguyễn Đình Thi
Khu vực 1
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Mục 14
930.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 42
300.000250.000220.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 41
450.000340.000270.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 34
1.800.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 44
300.000250.000220.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 43
450.000340.000270.000
Phố Tố Hữu
Khu vực 1
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Mục 40
630.000240.000160.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 35
1.500.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Mục 28
630.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Mục 29
590.000
Phố Đặng Văn Ngữ
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 46
300.000250.000220.000
Phố Đặng Văn Ngữ
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 45
450.000340.000270.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m
Mục 50
420.000180.000140.000
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 53
240.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 59
306.000184.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 59
370.000200.000140.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 59
84.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 58
330.00099.00063.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 58
110.00074.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 58
74.000
Đường 21/9
Khu vực 1
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Mục 7
3.600.000640.000350.000
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 13
890.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính
Mục 56
170.000
Đường Hoàng Quốc Việt
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 27
1.200.000
Đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 19
1.800.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Mục 25
1.400.000340.000190.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 24
1.500.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 52
320.000
Đường Lương Định Của
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư
Mục 54
960.000260.000160.000
Đường Nguyễn Chương
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Mục 16
1.000.000270.000160.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Mục 39
630.000240.000160.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Mục 23
1.700.000370.000190.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 22
1.500.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Mục 47
350.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Mục 21
1.500.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20
1.700.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 18
1.800.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu
Mục 17
1.500.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 4
940.000260.000160.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Mục 2
2.900.000640.000340.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Mục 1
2.800.000540.000350.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Mục 3
2.100.000450.000260.000
Đường Tác Tình
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Mục 6
1.000.000260.000160.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 9
2.300.000620.000270.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Mục 11
3.300.000640.000290.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Mục 10
3.300.000640.000290.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
Mục 12
3.100.000640.000290.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Mục 8
1.400.000340.000250.000
Đường Vừ A Dính
Khu vực 1
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình
Mục 51
170.000
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Khu vực 1
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
Mục 5
940.000260.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
8.0008.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 57
74.000
Ngõ 1 đường 21/9
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 55
600.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Mục 26
700.000
Phố Hồ Xuân Hương
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Mục 15
465.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 30
700.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 31
1.300.000310.000165.000
Phố La Văn Cầu
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 48
325.000
Phố Lê Văn Tám
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 38
1.450.000
Phố Nguyễn Du
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 49
415.000
Phố Nguyễn Thái Học
Khu vực 1
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 36
1.300.000
Phố Nguyễn Thái Học
Khu vực 1
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 37
1.450.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 32
700.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Mục 33
700.000
Phố Nguyễn Đình Thi
Khu vực 1
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Mục 14
465.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 42
150.000125.000110.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 41
225.000170.000135.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 34
900.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 44
150.000125.000110.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 43
225.000170.000135.000
Phố Tố Hữu
Khu vực 1
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Mục 40
315.000120.00085.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 35
750.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Mục 28
315.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Mục 29
295.000
Phố Đặng Văn Ngữ
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 45
225.000170.000135.000
Phố Đặng Văn Ngữ
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 46
150.000125.000110.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m
Mục 50
210.00090.00075.000
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 53
120.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 59
190.000100.00077.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 59
153.00092.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 59
42.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 58
170.00055.00032.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 58
55.00042.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 58
42.000
Đường 21/9
Khu vực 1
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Mục 7
1.800.000320.000175.000
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 13
445.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính
Mục 56
90.000
Đường Hoàng Quốc Việt
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 27
600.000
Đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 19
900.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 24
750.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Mục 25
700.000170.00095.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 52
160.000
Đường Lương Định Của
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư
Mục 54
480.000130.00085.000
Đường Nguyễn Chương
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Mục 16
520.000140.00086.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Mục 39
315.000120.00085.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 22
750.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Mục 23
850.000185.00095.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Mục 47
175.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20
850.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Mục 21
750.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 18
900.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu
Mục 17
750.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Mục 1
1.400.000270.000175.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Mục 3
1.050.000225.000130.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Mục 2
1.450.000320.000170.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 4
470.000130.00085.000
Đường Tác Tình
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Mục 6
500.000130.00085.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Mục 10
1.650.000320.000145.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 9
1.150.000310.000135.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Mục 11
1.650.000320.000145.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Mục 8
700.000170.000125.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
Mục 12
1.550.000320.000145.000
Đường Vừ A Dính
Khu vực 1
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình
Mục 51
90.000
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Khu vực 1
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
Mục 5
470.000130.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 57
100.000
Ngõ 1 đường 21/9
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 55
840.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
Mục 26
980.000
Phố Hồ Xuân Hương
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi
Mục 15
650.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 31
1.820.000434.000230.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 30
980.000
Phố La Văn Cầu
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 48
455.000
Phố Lê Văn Tám
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 38
2.030.000
Phố Nguyễn Du
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 49
580.000
Phố Nguyễn Thái Học
Khu vực 1
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 37
2.030.000
Phố Nguyễn Thái Học
Khu vực 1
Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 36
1.820.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú
Mục 33
980.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 32
980.000
Phố Nguyễn Đình Thi
Khu vực 1
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương
Mục 14
650.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 42
210.000175.000154.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 41
315.000238.000189.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 34
1.260.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 43
315.000238.000189.000
Phố Tôn Thất Tùng
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 44
210.000175.000154.000
Phố Tố Hữu
Khu vực 1
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình
Mục 40
440.000168.000112.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 35
1.050.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi
Mục 28
440.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương
Mục 29
413.000
Phố Đặng Văn Ngữ
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn
Mục 46
210.000175.000154.000
Phố Đặng Văn Ngữ
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót
Mục 45
315.000238.000189.000
Quốc lộ 4D
Khu vực 1
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m
Mục 50
294.000126.00098.000
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 53
170.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 59
214.000129.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 59
260.000140.00098.000
Xã Bình Lư cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 59
63.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 58
230.00069.00044.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 58
77.00052.000
Xã Sơn Bình cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 58
52.000
Đường 21/9
Khu vực 1
Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
Mục 7
2.520.000450.000245.000
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 13
620.000
Đường Bế Văn Đàn
Khu vực 1
Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính
Mục 56
120.000
Đường Hoàng Quốc Việt
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 27
840.000
Đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 19
1.260.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Mục 25
980.000238.000133.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 24
1.050.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 52
220.000
Đường Lương Định Của
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư
Mục 54
670.000180.000117.000
Đường Nguyễn Chương
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình
Mục 16
720.000190.000120.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu
Mục 39
440.000168.000112.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú
Mục 23
1.190.000260.000133.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên
Mục 22
1.050.000
Đường Phan Đình Giót
Khu vực 1
Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn
Mục 47
245.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20
1.190.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu
Mục 21
1.050.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu
Mục 17
1.050.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 18
1.260.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 4
660.000182.000112.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
Mục 1
1.960.000380.000245.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu
Mục 3
1.470.000315.000182.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9
Mục 2
2.030.000450.000238.000
Đường Tác Tình
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước
Mục 6
700.000182.000112.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9
Mục 10
2.310.000450.000203.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
Mục 12
2.170.000450.000203.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
Mục 11
2.310.000450.000203.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang
Mục 8
980.000238.000175.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 9
1.610.000434.000189.000
Đường Vừ A Dính
Khu vực 1
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình
Mục 51
120.000
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
Khu vực 1
Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
Mục 5
660.000182.000112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
38.00032.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.