Bảng giá đất Xã Bình Lư, Lai Châu từ 01/01/2026
200 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Lư là 3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 21/9, đoạn Tiếp giáp Trần Phú đến Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 10 | 93.000 | 61.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 10 | 940.000 | 190.000 | 100.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 10 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 32.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 57 | 140.000 | ||
| Ngõ 1 đường 21/9 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 55 | 1.200.000 | ||
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị Mục 26 | 1.400.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi Mục 15 | 930.000 | ||
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn Mục 31 | 2.600.000 | 620.000 | 330.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 30 | 1.400.000 | ||
| Phố La Văn Cầu Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 48 | 650.000 | ||
| Phố Lê Văn Tám Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học Mục 38 | 2.900.000 | ||
| Phố Nguyễn Du Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 49 | 830.000 | ||
| Phố Nguyễn Thái Học Khu vực 1 | Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân Mục 36 | 2.600.000 | ||
| Phố Nguyễn Thái Học Khu vực 1 | Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 37 | 2.900.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 32 | 1.400.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú Mục 33 | 1.400.000 | ||
| Phố Nguyễn Đình Thi Khu vực 1 | Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 14 | 930.000 | ||
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 42 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 41 | 450.000 | 340.000 | 270.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 34 | 1.800.000 | ||
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 44 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 43 | 450.000 | 340.000 | 270.000 |
| Phố Tố Hữu Khu vực 1 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình Mục 40 | 630.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 35 | 1.500.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi Mục 28 | 630.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương Mục 29 | 590.000 | ||
| Phố Đặng Văn Ngữ Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 46 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 45 | 450.000 | 340.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m Mục 50 | 420.000 | 180.000 | 140.000 |
| Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 53 | 240.000 | ||
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 59 | 306.000 | 184.000 | |
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 59 | 370.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 59 | 84.000 | ||
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 58 | 330.000 | 99.000 | 63.000 |
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 58 | 110.000 | 74.000 | |
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 58 | 74.000 | ||
| Đường 21/9 Khu vực 1 | Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị Mục 7 | 3.600.000 | 640.000 | 350.000 |
| Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 13 | 890.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính Mục 56 | 170.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 27 | 1.200.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 19 | 1.800.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Mục 25 | 1.400.000 | 340.000 | 190.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 24 | 1.500.000 | ||
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 52 | 320.000 | ||
| Đường Lương Định Của Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư Mục 54 | 960.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Chương Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình Mục 16 | 1.000.000 | 270.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu Mục 39 | 630.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Mục 23 | 1.700.000 | 370.000 | 190.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 22 | 1.500.000 | ||
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn Mục 47 | 350.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu Mục 21 | 1.500.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 20 | 1.700.000 | ||
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 18 | 1.800.000 | ||
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu Mục 17 | 1.500.000 | ||
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 4 | 940.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 Mục 2 | 2.900.000 | 640.000 | 340.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của Mục 1 | 2.800.000 | 540.000 | 350.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu Mục 3 | 2.100.000 | 450.000 | 260.000 |
| Đường Tác Tình Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước Mục 6 | 1.000.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Mục 9 | 2.300.000 | 620.000 | 270.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú Mục 11 | 3.300.000 | 640.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 Mục 10 | 3.300.000 | 640.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ Mục 12 | 3.100.000 | 640.000 | 290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang Mục 8 | 1.400.000 | 340.000 | 250.000 |
| Đường Vừ A Dính Khu vực 1 | Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình Mục 51 | 170.000 | ||
| Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Khu vực 1 | Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ Mục 5 | 940.000 | 260.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 57 | 74.000 | ||
| Ngõ 1 đường 21/9 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 55 | 600.000 | ||
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị Mục 26 | 700.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi Mục 15 | 465.000 | ||
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 30 | 700.000 | ||
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn Mục 31 | 1.300.000 | 310.000 | 165.000 |
| Phố La Văn Cầu Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 48 | 325.000 | ||
| Phố Lê Văn Tám Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học Mục 38 | 1.450.000 | ||
| Phố Nguyễn Du Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 49 | 415.000 | ||
| Phố Nguyễn Thái Học Khu vực 1 | Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân Mục 36 | 1.300.000 | ||
| Phố Nguyễn Thái Học Khu vực 1 | Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 37 | 1.450.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 32 | 700.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú Mục 33 | 700.000 | ||
| Phố Nguyễn Đình Thi Khu vực 1 | Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 14 | 465.000 | ||
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 42 | 150.000 | 125.000 | 110.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 41 | 225.000 | 170.000 | 135.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 34 | 900.000 | ||
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 44 | 150.000 | 125.000 | 110.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 43 | 225.000 | 170.000 | 135.000 |
| Phố Tố Hữu Khu vực 1 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình Mục 40 | 315.000 | 120.000 | 85.000 |
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 35 | 750.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi Mục 28 | 315.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương Mục 29 | 295.000 | ||
| Phố Đặng Văn Ngữ Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 45 | 225.000 | 170.000 | 135.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 46 | 150.000 | 125.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m Mục 50 | 210.000 | 90.000 | 75.000 |
| Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 53 | 120.000 | ||
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 59 | 190.000 | 100.000 | 77.000 |
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 59 | 153.000 | 92.000 | |
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 59 | 42.000 | ||
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 58 | 170.000 | 55.000 | 32.000 |
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 58 | 55.000 | 42.000 | |
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 58 | 42.000 | ||
| Đường 21/9 Khu vực 1 | Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị Mục 7 | 1.800.000 | 320.000 | 175.000 |
| Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 13 | 445.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính Mục 56 | 90.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 27 | 600.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 19 | 900.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 24 | 750.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Mục 25 | 700.000 | 170.000 | 95.000 |
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 52 | 160.000 | ||
| Đường Lương Định Của Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư Mục 54 | 480.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường Nguyễn Chương Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình Mục 16 | 520.000 | 140.000 | 86.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu Mục 39 | 315.000 | 120.000 | 85.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 22 | 750.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Mục 23 | 850.000 | 185.000 | 95.000 |
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn Mục 47 | 175.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 20 | 850.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu Mục 21 | 750.000 | ||
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 18 | 900.000 | ||
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu Mục 17 | 750.000 | ||
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của Mục 1 | 1.400.000 | 270.000 | 175.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu Mục 3 | 1.050.000 | 225.000 | 130.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 Mục 2 | 1.450.000 | 320.000 | 170.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 4 | 470.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường Tác Tình Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước Mục 6 | 500.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 Mục 10 | 1.650.000 | 320.000 | 145.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Mục 9 | 1.150.000 | 310.000 | 135.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú Mục 11 | 1.650.000 | 320.000 | 145.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang Mục 8 | 700.000 | 170.000 | 125.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ Mục 12 | 1.550.000 | 320.000 | 145.000 |
| Đường Vừ A Dính Khu vực 1 | Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình Mục 51 | 90.000 | ||
| Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Khu vực 1 | Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ Mục 5 | 470.000 | 130.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 57 | 100.000 | ||
| Ngõ 1 đường 21/9 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 55 | 840.000 | ||
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị Mục 26 | 980.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chương - Phố Nguyễn Đình Thi Mục 15 | 650.000 | ||
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đường 21/9 - Đường Lê Quý Đôn Mục 31 | 1.820.000 | 434.000 | 230.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 30 | 980.000 | ||
| Phố La Văn Cầu Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 48 | 455.000 | ||
| Phố Lê Văn Tám Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Nguyễn Thái Học Mục 38 | 2.030.000 | ||
| Phố Nguyễn Du Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 49 | 580.000 | ||
| Phố Nguyễn Thái Học Khu vực 1 | Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 37 | 2.030.000 | ||
| Phố Nguyễn Thái Học Khu vực 1 | Đầu Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân Mục 36 | 1.820.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Ngã 3 phố Kim Đồng - Đường Trần Phú Mục 33 | 980.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 32 | 980.000 | ||
| Phố Nguyễn Đình Thi Khu vực 1 | Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 14 | 650.000 | ||
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 42 | 210.000 | 175.000 | 154.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 41 | 315.000 | 238.000 | 189.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 34 | 1.260.000 | ||
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 43 | 315.000 | 238.000 | 189.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 44 | 210.000 | 175.000 | 154.000 |
| Phố Tố Hữu Khu vực 1 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Tác Tình Mục 40 | 440.000 | 168.000 | 112.000 |
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 35 | 1.050.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Công an huyện - Phố Nguyễn Đình Thi Mục 28 | 440.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Phố Nguyễn Đình Thi - Đường Nguyễn Chương Mục 29 | 413.000 | ||
| Phố Đặng Văn Ngữ Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bế Văn Đàn Mục 46 | 210.000 | 175.000 | 154.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Đình Giót Mục 45 | 315.000 | 238.000 | 189.000 |
| Quốc lộ 4D Khu vực 1 | Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 - Trường mầm non Bình Lư +200m Mục 50 | 294.000 | 126.000 | 98.000 |
| Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 53 | 170.000 | ||
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 59 | 214.000 | 129.000 | |
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 59 | 260.000 | 140.000 | 98.000 |
| Xã Bình Lư cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 59 | 63.000 | ||
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 58 | 230.000 | 69.000 | 44.000 |
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 58 | 77.000 | 52.000 | |
| Xã Sơn Bình cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 58 | 52.000 | ||
| Đường 21/9 Khu vực 1 | Tiếp giáp Trần Phú - Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị Mục 7 | 2.520.000 | 450.000 | 245.000 |
| Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 13 | 620.000 | ||
| Đường Bế Văn Đàn Khu vực 1 | Đường Phan Đình Giót - Đường Vừ A Dính Mục 56 | 120.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 27 | 840.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 19 | 1.260.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Mục 25 | 980.000 | 238.000 | 133.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 24 | 1.050.000 | ||
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) - Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 52 | 220.000 | ||
| Đường Lương Định Của Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư Mục 54 | 670.000 | 180.000 | 117.000 |
| Đường Nguyễn Chương Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp với đường Thác Tình Mục 16 | 720.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Đường Tác Tình - Phố Tố Hữu Mục 39 | 440.000 | 168.000 | 112.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Phú Mục 23 | 1.190.000 | 260.000 | 133.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Thanh Niên Mục 22 | 1.050.000 | ||
| Đường Phan Đình Giót Khu vực 1 | Đường Thanh Niên - Đường Bế Văn Đàn Mục 47 | 245.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 20 | 1.190.000 | ||
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Võ Thị Sáu Mục 21 | 1.050.000 | ||
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Nguyễn Thị Sáu Mục 17 | 1.050.000 | ||
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Phố Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 18 | 1.260.000 | ||
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 4 | 660.000 | 182.000 | 112.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của Mục 1 | 1.960.000 | 380.000 | 245.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Tiếp giáp đường 21/9 - Hết cầu Mường Cấu Mục 3 | 1.470.000 | 315.000 | 182.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của - Tiếp giáp đường 21/9 Mục 2 | 2.030.000 | 450.000 | 238.000 |
| Đường Tác Tình Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận nhà máy nước Mục 6 | 700.000 | 182.000 | 112.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn - Tiếp giáp đường 21/9 Mục 10 | 2.310.000 | 450.000 | 203.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú - Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ Mục 12 | 2.170.000 | 450.000 | 203.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp đường 21/9 - Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú Mục 11 | 2.310.000 | 450.000 | 203.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Tiếp giáp cầu Tiên Bình - Cây xăng Thảo Trang Mục 8 | 980.000 | 238.000 | 175.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Cầu Tiên Bình - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn Mục 9 | 1.610.000 | 434.000 | 189.000 |
| Đường Vừ A Dính Khu vực 1 | Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên - Giao với đường Tác Tình Mục 51 | 120.000 | ||
| Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Khu vực 1 | Cây xăng Thảo Trang - Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ Mục 5 | 660.000 | 182.000 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 38.000 | 32.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.