Bảng giá đất Phường Tân Phong, Lai Châu từ 01/01/2026

637 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Phong7.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 - 4, đoạn Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
41.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
41.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực đô thị
Mục 1
2.000.000620.000300.000
Khu vực đô thị — Vị trí còn lại
Mục 1
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
32.00029.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (209 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
Mục 208
350.000
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
Mục 209
120.000
Ngõ 224 đường Trần PhúTiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường
Mục 145
1.100.000490.000360.000
Phố Ban MaiTiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
Mục 51
1.300.000
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Mục 134
1.900.000
Phố Chu Huy MânTiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Mục 147
1.300.000
Phố Cù Chính LanGiao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)
Mục 108
2.900.000
Phố Hoàng DiệuTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công
Mục 123
3.700.000
Phố Hoàng Ngọc PháchTiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 48
1.300.000
Phố Hoàng Đình CầuTiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
Mục 30
1.500.000
Phố Hà Huy TậpTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Mục 96
2.500.000
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn SiêuTiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Mục 177
1.300.000
Phố Hương PhongTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 67
1.900.000
Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Mục 130
2.600.000
Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 131
1.600.000
Phố Hồ Đắc DiTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 106
4.000.000
Phố Kim ĐồngTiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04
Mục 121
1.900.000710.000500.000
Phố Lam SơnTiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
Mục 170
2.600.000
Phố Lê Anh XuânTiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6
Mục 95
1.900.000
Phố Lê LaiTiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Mục 127
2.100.000
Phố Lê Thanh NghịTiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 74
1.900.000
Phố Lê Văn Hưu (T02)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Mục 85
1.900.000
Phố Lê Văn LươngTiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 80
1.100.000
Phố Lê Đại Hành (13m)Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
Mục 143
1.900.000
Phố Lý Quốc SưTiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Mục 148
1.300.000
Phố Lý Tự TrọngTiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 57
1.300.000
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
Mục 56
1.900.000
Phố Lưu Quý AnTiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)
Mục 122
1.900.000
Phố Lương Định CủaTiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4
Mục 62
1.300.000
Phố Mường KimTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 66
1.900.000
Phố Mạc Đĩnh ChiTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Mục 54
1.300.000
Phố Nam CaoTiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Mục 133
1.600.000
Phố Nguyễn Duy TrinhTiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 75
1.900.000
Phố Nguyễn Huy TưởngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Mục 45
1.300.000
Phố Nguyễn Khánh ToànTiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
Mục 87
2.000.000
Phố Nguyễn Phong SắcGiao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Mục 32
1.100.000
Phố Nguyễn Thái HọcTiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04
Mục 120
1.900.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Mục 73
1.900.000
Phố Nguyễn Tri PhươngTiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Mục 117
1.900.000
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 60
1.300.000
Phố Nguyễn Văn HiềnTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
Mục 129
1.600.000
Phố Nguyễn Văn NgọcTiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
Mục 46
1.300.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiTiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Mục 53
1.300.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Mục 52
1.900.000
Phố Nguyễn Văn TốTiếp giáp dường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Mục 100
1.600.000
Phố Nguyễn Vũ TrángTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Mục 126
2.000.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuTiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 107
1.900.000
Phố Nguyễn Đổng ChiTiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 49
1.300.000
Phố Nguyễn Đức ThuậnTiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
Mục 77
1.900.000
Phố Ngô Gia TựTiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí
Mục 47
1.300.000
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 154
1.300.000
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 155
1.300.000
Phố Phan Đăng LưuTiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong
Mục 71
1.600.000
Phố Phùng Chí KiênTiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 38
1.100.000
Phố Phùng HưngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 63
1.300.000650.000390.000
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 109
1.900.000600.000360.000
Phố Phạm Hồng TháiTiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Mục 27
1.500.000
Phố Phạm Ngũ LãoTiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
Mục 31
1.500.000
Phố Quyết TiếnTiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn
Mục 92
2.200.000
Phố Sùng Phái SinhTiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 151
1.300.000
Phố Thành CôngTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 115
1.900.000
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 58
1.900.000
Phố Trung DũngTiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 99
2.100.000
Phố Trương Hán SiêuTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Mục 55
1.300.000
Phố Trương ĐịnhTiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Mục 142
1.600.000
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Mục 42
1.300.000
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Mục 43
1.300.000
Phố Trần Quang KhảiTiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
Mục 44
1.300.000
Phố Trần Quốc ToảnTiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Mục 116
1.900.000
Phố Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 4
2.200.000750.000530.000
Phố Trần Đại NghĩaTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
Mục 6
2.600.000
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Mục 84
1.900.000
Phố Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Mục 164
1.900.000
Phố Tôn Thất BáchTiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
Mục 169
1.100.000
Phố Tản ĐàTiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Mục 136
1.300.000
Phố Võ Thị SáuTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Mục 161
2.000.000
Phố Văn Tiến DũngTiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Mục 166
1.300.000
Phố Vũ Tông PhanTiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A
Mục 97
1.900.000
Phố Vương Thừa VũTiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Mục 26
1.500.000
Phố Xuân DiệuTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai
Mục 132
1.600.000
Phố Yên ThếTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi
Mục 156
710.000
Phố Yết KiêuTiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
Mục 72
1.900.000
Phố Đoàn Thị ĐiểmTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
Mục 135
1.600.000
Phố Đoàn Trần NghiệpTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Mục 93
1.900.000
Phố Đào Duy AnhTiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
Mục 150
1.100.000
Phố Đào Duy AnhTiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
Mục 149
1.300.000
Phố Đặng Dung (1B-7)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 59
1.300.000
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 113
1.900.000
Phố Đặng Văn NgữTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch
Mục 39
3.300.000
Phố Đồng KhởiTiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế
Mục 153
1.600.000
Quốc lộ 32Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong
Mục 196
307.00090.00070.000
Quốc lộ 32Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
Mục 195
384.000112.00088.000
Quốc lộ 32Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880
Mục 194
480.000140.000110.000
Quốc lộ 4DCửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước
Mục 180
780.000444.000288.000
Quốc lộ 4DTiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18
Mục 179
1.800.000990.000510.000
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4
Mục 35
1.900.000630.000370.000
Tuyến số 3, số 4Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1
Mục 36
1.900.000
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
Mục 181
1.300.000830.000570.000
Tỉnh lộ 130Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ
Mục 191
650.000370.000240.000
Tỉnh lộ 135Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
Mục 186
3.860.0002.370.0001.130.000
Đường 1-1Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 102
1.900.000
Đường 1B-9 (13,5m)Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 61
1.300.000
Đường 2-6Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A
Mục 101
1.600.000
Đường 2B (13,5m)Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
Mục 104
1.900.000
Đường 30 - 4Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 2
5.600.0001.500.000630.000
Đường 30 - 4Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Mục 1
7.900.000
Đường 30-4Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 3
4.200.0001.500.000630.000
Đường 4A (16,5m)Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6
Mục 94
2.200.000
Đường A16, A17Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
Mục 50
1.300.000
Đường B10 (13,5m)Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
Mục 29
1.500.000
Đường Bùi Thị XuânTiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Mục 124
3.700.000
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Mục 88
2.200.000
Đường D5, D6 (16,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Mục 125
2.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú
Mục 12
2.600.000740.000520.000
Đường Hoàng Hoa ThámPhố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Mục 11
2.200.000
Đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 24
2.200.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 69
2.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 68
2.000.000
Đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 119
4.000.000
Đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 118
3.300.000
Đường Hoàng Văn ThụTiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
Mục 65
1.900.000
Đường Hồ Tùng MậuHết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú
Mục 182
2.500.000
Đường Lê DuẩnTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
Mục 16
4.000.0001.180.000680.000
Đường Lê Hồng PhongTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 70
1.900.000
Đường Lê Hữu TrácTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 103
1.900.000
Đường Lò Văn HặcTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà
Mục 140
2.000.000
Đường N4 (11,5m)Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
Mục 128
1.600.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Mục 13
3.300.000860.000530.000
Đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 7
3.300.000760.000530.000
Đường Nguyễn KhuyếnTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 40
2.200.000
Đường Nguyễn Lương BằngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
Mục 17
4.200.000
Đường Nguyễn Thái BìnhTiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 25
3.300.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 152
2.600.000
Đường Nguyễn Viết XuânTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 20
1.300.000510.000360.000
Đường Nguyễn Văn LinhTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Mục 21
4.000.0001.500.000550.000
Đường Nguyễn Đức CảnhTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 18
3.300.0001.500.000570.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 157
1.500.000570.000380.000
Đường Phan Đình GiótTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 41
2.200.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
Mục 111
2.600.000860.000510.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
Mục 112
1.900.000600.000360.000
Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Mục 34
1.100.000550.000330.000
Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 33
2.200.000
Đường T03 (13,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường
Mục 86
1.900.000600.000420.000
Đường Thanh NiênTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
Mục 162
2.900.0001.450.000870.000
Đường Thanh NiênTiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh
Mục 163
1.900.000710.000420.000
Đường Trường ChinhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4
Mục 15
3.500.0001.040.000570.000
Đường Trường ChinhTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 14
4.000.0001.180.000680.000
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 114
1.100.000
Đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 5
2.600.000
Đường Trần Khát ChânTiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
Mục 28
1.500.000
Đường Trần PhúTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Mục 19
6.500.0001.700.000850.000
Đường Trần Quang DiệuTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
Mục 144
1.600.000
Đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
Mục 89
1.900.000600.000420.000
Đường Trần Quý CápTiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
Mục 91
1.900.000
Đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
Mục 90
3.300.000
Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Mục 137
2.600.000
Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 138
2.000.000
Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 139
2.000.000
Đường Trần Văn ThọTiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Mục 82
1.900.000710.000500.000
Đường Trần Văn ThọTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 83
1.900.000710.000500.000
Đường Tuệ TĩnhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
Mục 110
2.000.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Mục 23
1.300.000
Đường Tôn Thất TùngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 105
3.300.000
Đường Võ Văn KiệtTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Mục 22
3.300.0001.400.000680.000
Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ
Mục 202
264.000158.00095.000
Đường liên bảnTrường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn
Mục 207
264.000158.00095.000
Đường liên bảnQuốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới
Mục 192
650.000370.000240.000
Đường liên bảnNhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà
Mục 204
264.000158.00095.000
Đường liên bảnĐường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
Mục 205
264.000158.00095.000
Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
Mục 203
264.000158.00095.000
Đường liên bản đi qua bản Suối ThầuNgã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng
Mục 201
264.000158.00095.000
Đường liên bản đi qua bản Đoàn KếtNhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng
Mục 206
264.000158.00095.000
Đường nhánh 1 nhà máy chèCổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa
Mục 189
700.000450.000310.000
Đường nhánh 2 nhà máy chèCổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
Mục 190
700.000450.000310.000
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
Mục 146
1.100.000500.000360.000
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
Mục 64
900.000390.000230.000
Đường nhánh số 2, 3Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
Mục 81
900.000
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũTiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Mục 37
700.000320.000220.000
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 171
770.000410.000280.000
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 176
850.000410.000280.000
Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 172
770.000410.000280.000
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 79
2.000.000
Đường số 2 (13,5m)Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Mục 165
1.100.000
Đường số 5-11 (13,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
Mục 78
2.000.000
Đường số 5-12 (13,5m)Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
Mục 76
1.900.000
Đường số 6-7Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8
Mục 158
850.000410.000280.000
Đường số 6-8Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 159
850.000410.000280.000
Đường số 7 (Nhánh 1)Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 167
850.000410.000280.000
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 168
750.000410.000280.000
Đường tránh chợ San ThàngTiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D
Mục 178
1.700.000890.000510.000
Đường trục xã bản GiangNhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang
Mục 200
264.000158.00095.000
Đường trục xã bản GiangNhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon
Mục 199
330.000198.000119.000
Đường ven Hồ thượng lưuTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 160
2.800.000860.000420.000
Đường ven hồ lắngTiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 175
850.000410.000280.000
Đường vào bản Cóc PaQuốc lộ 32 - Hết đường
Mục 197
264.000158.00095.000
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu)Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm
Mục 198
264.000158.00095.000
Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũTiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường
Mục 188
710.000462.000320.000
Đường vào nhà máy chè Tam ĐườngTiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè
Mục 141
700.000450.000310.000
Đường vào trại giam tỉnhNgã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh
Mục 193
650.000370.000240.000
Đường vào đội 5 cũTiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)
Mục 187
710.000462.000320.000
Đường Điện Biên PhủTiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 8
5.400.0001.400.000600.000
Đường Điện Biên PhủTiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 9
6.500.0001.400.000630.000
Đường Đặng Thai MaiTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1
Mục 98
1.900.000
Đường đi Nùng Nàng - Nậm TămTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong
Mục 185
1.100.000490.000280.000
Đường đi UBND xã Sùng Phái cũTiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ
Mục 173
710.000340.000240.000
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũTiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường
Mục 174
710.000400.000270.000
Đường đi xã Nùng NàngTiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong
Mục 184
1.200.000760.000540.000
Đường đi Đông PaoTiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong
Mục 183
1.100.000490.000280.000
Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
Mục 10
6.500.0001.400.000630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
8.0008.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (184 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
Mục 208
175.000
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
Mục 209
60.000
Ngõ 224 đường Trần PhúTiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường
Mục 145
550.000245.000180.000
Phố Ban MaiTiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
Mục 51
650.000
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Mục 134
950.000
Phố Chu Huy MânTiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Mục 147
650.000
Phố Cù Chính LanGiao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)
Mục 108
1.450.000
Phố Hoàng DiệuTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công
Mục 123
1.850.000
Phố Hoàng Ngọc PháchTiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 48
650.000
Phố Hoàng Đình CầuTiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
Mục 30
750.000
Phố Hà Huy TậpTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Mục 96
1.250.000
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn SiêuTiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Mục 177
650.000
Phố Hương PhongTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 67
950.000
Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Mục 130
1.300.000
Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 131
800.000
Phố Hồ Đắc DiTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 106
2.000.000
Phố Kim ĐồngTiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04
Mục 121
950.000355.000250.000
Phố Lam SơnTiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
Mục 170
1.300.000
Phố Lê Anh XuânTiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6
Mục 95
950.000
Phố Lê LaiTiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Mục 127
1.050.000
Phố Lê Thanh NghịTiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 74
950.000
Phố Lê Văn Hưu (T02)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Mục 85
950.000
Phố Lê Văn LươngTiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 80
550.000
Phố Lê Đại Hành (13m)Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
Mục 143
950.000
Phố Lý Quốc SưTiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Mục 148
650.000
Phố Lý Tự TrọngTiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 57
650.000
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
Mục 56
950.000
Phố Lưu Quý AnTiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)
Mục 122
950.000
Phố Lương Định CủaTiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4
Mục 62
650.000
Phố Mường KimTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 66
950.000
Phố Mạc Đĩnh ChiTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Mục 54
650.000
Phố Nam CaoTiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Mục 133
800.000
Phố Nguyễn Duy TrinhTiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 75
950.000
Phố Nguyễn Huy TưởngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Mục 45
650.000
Phố Nguyễn Khánh ToànTiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
Mục 87
1.000.000
Phố Nguyễn Phong SắcGiao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Mục 32
550.000
Phố Nguyễn Thái HọcTiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04
Mục 120
950.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Mục 73
950.000
Phố Nguyễn Tri PhươngTiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Mục 117
950.000
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 60
650.000
Phố Nguyễn Văn HiềnTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
Mục 129
800.000
Phố Nguyễn Văn NgọcTiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
Mục 46
650.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiTiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Mục 53
650.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Mục 52
950.000
Phố Nguyễn Văn TốTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Mục 100
800.000
Phố Nguyễn Vũ TrángTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Mục 126
1.000.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuTiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 107
950.000
Phố Nguyễn Đổng ChiTiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 49
650.000
Phố Nguyễn Đức ThuậnTiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
Mục 77
950.000
Phố Ngô Gia TựTiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
Mục 47
650.000
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 154
650.000
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 155
650.000
Phố Phan Đăng LưuTiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong
Mục 71
800.000
Phố Phùng Chí KiênTiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 38
550.000
Phố Phùng HưngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 63
650.000
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 109
950.000300.000180.000
Phố Phạm Hồng TháiTiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Mục 27
750.000
Phố Phạm Ngũ LãoTiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
Mục 31
750.000
Phố Quyết TiếnTiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn
Mục 92
1.100.000
Phố Sùng Phái SinhTiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 151
650.000
Phố Thành CôngTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 115
950.000
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 58
950.000
Phố Trung DũngTiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 99
1.050.000
Phố Trương Hán SiêuTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Mục 55
650.000
Phố Trương ĐịnhTiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Mục 142
800.000
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Mục 42
650.000
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Mục 43
650.000
Phố Trần Quang KhảiTiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
Mục 44
650.000
Phố Trần Quốc ToảnTiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Mục 116
950.000
Phố Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 4
1.100.000375.000265.000
Phố Trần Đại NghĩaTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
Mục 6
1.300.000
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Mục 84
950.000
Phố Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Mục 164
950.000
Phố Tôn Thất BáchTiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
Mục 169
550.000
Phố Tản ĐàTiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Mục 136
650.000
Phố Võ Thị SáuTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Mục 161
1.000.000
Phố Văn Tiến DũngTiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Mục 166
650.000
Phố Vũ Tông PhanTiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A
Mục 97
950.000
Phố Vương Thừa VũTiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Mục 26
750.000
Phố Xuân DiệuTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai
Mục 132
800.000
Phố Yên ThếTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi
Mục 156
355.000
Phố Yết KiêuTiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
Mục 72
950.000
Phố Đoàn Thị ĐiểmTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
Mục 135
800.000
Phố Đoàn Trần NghiệpTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Mục 93
950.000
Phố Đào Duy AnhTiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
Mục 150
550.000
Phố Đào Duy AnhTiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
Mục 149
650.000
Phố Đặng Dung (1B-7)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 59
650.000
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 113
950.000
Phố Đặng Văn NgữTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 39
1.650.000
Phố Đồng KhởiTiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế
Mục 153
800.000
Quốc lộ 32Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
Mục 195
192.00056.00044.000
Quốc lộ 32Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880
Mục 194
240.00070.00055.000
Quốc lộ 32Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong
Mục 196
154.00045.00035.000
Quốc lộ 4DCửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước
Mục 180
390.000222.000144.000
Quốc lộ 4DTiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18
Mục 179
900.000495.000255.000
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4
Mục 35
950.000315.000185.000
Tuyến số 3, số 4Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1
Mục 36
950.000
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
Mục 181
650.000415.000285.000
Tỉnh lộ 130Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ
Mục 191
325.000185.000120.000
Tỉnh lộ 135Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
Mục 186
1.930.0001.190.000570.000
Đường 1-1Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 102
950.000
Đường 1B-9 (13,5m)Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Mục 61
650.000
Đường 2 - 6Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A
Mục 101
800.000
Đường 2B (13,5m)Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
Mục 104
950.000
Đường 30 - 4Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Mục 1
3.950.000
Đường 30 - 4Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 3
2.100.000750.000315.000
Đường 30 - 4Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 2
2.800.000750.000315.000
Đường 4A (16,5m)Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6
Mục 94
1.100.000
Đường A16, A17Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
Mục 50
650.000
Đường B10 (13,5m)Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
Mục 29
750.000
Đường Bùi Thị XuânTiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Mục 124
1.850.000
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Mục 88
1.100.000
Đường D5, D6 (16,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Mục 125
1.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú
Mục 12
1.300.000370.000260.000
Đường Hoàng Hoa ThámPhố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Mục 11
1.100.000
Đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 24
1.100.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 69
1.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 68
1.000.000
Đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 119
2.000.000
Đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 118
1.650.000
Đường Hoàng Văn ThụTiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
Mục 65
950.000
Đường Hồ Tùng MậuHết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú
Mục 182
1.250.000
Đường Lê DuẩnTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
Mục 16
2.000.000590.000340.000
Đường Lê Hồng PhongTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 70
950.000
Đường Lê Hữu TrácTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 103
950.000
Đường Lò Văn HặcTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà
Mục 140
1.000.000
Đường N4 (11,5m)Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
Mục 128
800.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Mục 13
1.650.000430.000270.000
Đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Mục 7
1.650.000380.000265.000
Đường Nguyễn KhuyếnTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 40
1.100.000
Đường Nguyễn Lương BằngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
Mục 17
2.100.000
Đường Nguyễn Thái BìnhTiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 25
1.650.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 152
1.300.000
Đường Nguyễn Viết XuânTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 20
650.000255.000180.000
Đường Nguyễn Văn LinhTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Mục 21
2.000.000750.000275.000
Đường Nguyễn Đức CảnhTiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 18
1.650.000750.000285.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 157
750.000285.000190.000
Đường Phan Đình GiótTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 41
1.100.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
Mục 112
950.000300.000180.000
Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
Mục 111
1.300.000430.000260.000
Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Mục 34
550.000
Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 33
1.100.000
Đường T03 (13,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường
Mục 86
950.000300.000210.000
Đường Thanh NiênTiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 163
950.000355.000210.000
Đường Thanh NiênTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
Mục 162
1.450.000
Đường Trường ChinhTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 14
2.000.000590.000340.000
Đường Trường ChinhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4
Mục 15
1.750.000520.000285.000
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Mục 114
550.000
Đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 5
1.300.000
Đường Trần Khát ChânTiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
Mục 28
750.000
Đường Trần PhúTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Mục 19
3.250.000850.000425.000
Đường Trần Quang DiệuTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
Mục 144
800.000
Đường Trần Quý CápTiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
Mục 91
950.000
Đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
Mục 89
950.000300.000210.000
Đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
Mục 90
1.650.000
Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 139
1.000.000
Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Mục 138
1.000.000
Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Mục 137
1.300.000
Đường Trần Văn ThọTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Mục 83
950.000355.000250.000
Đường Trần Văn ThọTiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Mục 82
950.000355.000250.000
Đường Tuệ TĩnhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
Mục 110
1.000.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Mục 23
650.000
Đường Tôn Thất TùngTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 105
1.650.000
Đường Võ Văn KiệtTiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Mục 22
1.650.000700.000340.000
Đường liên bảnTrường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn
Mục 207
132.00079.00048.000
Đường liên bảnĐường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
Mục 205
132.00079.00048.000
Đường liên bảnQuốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới
Mục 192
325.000185.000120.000
Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
Mục 203
132.00079.00048.000
Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ
Mục 202
132.00079.00048.000
Đường liên bảnNhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà
Mục 204
132.00079.00048.000
Đường liên bản đi qua bản Suối ThầuNgã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng
Mục 201
132.00079.00048.000
Đường liên bản đi qua bản Đoàn KếtNhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng
Mục 206
132.00079.00048.000
Đường nhánh 1 nhà máy chèCổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa
Mục 189
350.000230.000160.000
Đường nhánh 2 nhà máy chèCổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
Mục 190
350.000230.000160.000
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
Mục 146
550.000250.000180.000
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
Mục 64
450.000195.000115.000
Đường nhánh số 2, 3Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
Mục 81
450.000
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũTiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Mục 37
350.000160.000110.000
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình DươngTiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 171
385.000205.000140.000
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 176
425.000205.000140.000
Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 172
385.000205.000140.000
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 79
1.000.000
Đường số 2 (13,5m)Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Mục 165
550.000
Đường số 5-11 (13,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
Mục 78
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.