Bảng giá đất Phường Tân Phong, Lai Châu từ 01/01/2026
637 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Phong là 7.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 - 4, đoạn Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường số 5-12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh Mục 76 | 950.000 | ||
| Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 Mục 158 | 425.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 159 | 425.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường số 7 (Nhánh 1) | Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 167 | 425.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 168 | 375.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường tránh chợ San Thàng | Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D Mục 178 | 850.000 | 445.000 | 255.000 |
| Đường trục xã bản Giang | Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon Mục 199 | 165.000 | 99.000 | 59.000 |
| Đường trục xã bản Giang | Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang Mục 200 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 160 | 1.400.000 | 430.000 | 210.000 |
| Đường ven hồ lắng | Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 175 | 425.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường vào bản Cóc Pa | Quốc lộ 32 - Hết đường Mục 197 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ) | Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm Mục 198 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ | Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường Mục 188 | 360.000 | 231.000 | 160.000 |
| Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè Mục 141 | 350.000 | 225.000 | 155.000 |
| Đường vào trại giam tỉnh | Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh Mục 193 | 325.000 | 185.000 | 120.000 |
| Đường vào đội 5 cũ | Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh) Mục 187 | 360.000 | 231.000 | 160.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 9 | 3.250.000 | 700.000 | 315.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Mục 8 | 2.700.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 Mục 98 | 950.000 | ||
| Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong Mục 185 | 550.000 | 250.000 | 140.000 |
| Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ Mục 173 | 355.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ | Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường Mục 174 | 355.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường đi xã Nùng Nàng | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong Mục 184 | 600.000 | 380.000 | 270.000 |
| Đường đi Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong Mục 183 | 550.000 | 250.000 | 140.000 |
| Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) Mục 10 | 3.250.000 | 700.000 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (209 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ) | Mục 208 | 245.000 | ||
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ) | Mục 209 | 84.000 | ||
| Ngõ 224 đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường Mục 145 | 770.000 | 343.000 | 252.000 |
| Phố Ban Mai | Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) Mục 51 | 890.000 | ||
| Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) | Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Mục 134 | 1.330.000 | ||
| Phố Chu Huy Mân | Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh Mục 147 | 910.000 | ||
| Phố Cù Chính Lan | Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27) Mục 108 | 2.030.000 | ||
| Phố Hoàng Diệu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công Mục 123 | 2.590.000 | ||
| Phố Hoàng Ngọc Phách | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 48 | 910.000 | ||
| Phố Hoàng Đình Cầu | Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ Mục 30 | 1.050.000 | ||
| Phố Hà Huy Tập | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Mục 96 | 1.750.000 | ||
| Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu | Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến Mục 177 | 910.000 | ||
| Phố Hương Phong | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 67 | 1.330.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Mục 131 | 1.120.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Mục 130 | 1.820.000 | ||
| Phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 106 | 2.800.000 | ||
| Phố Kim Đồng | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04 Mục 121 | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 |
| Phố Lam Sơn | Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng Mục 170 | 1.820.000 | ||
| Phố Lê Anh Xuân | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6 Mục 95 | 1.330.000 | ||
| Phố Lê Lai | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Mục 127 | 1.470.000 | ||
| Phố Lê Thanh Nghị | Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 74 | 1.330.000 | ||
| Phố Lê Văn Hưu (T02) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Mục 85 | 1.330.000 | ||
| Phố Lê Văn Lương | Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 80 | 770.000 | ||
| Phố Lê Đại Hành (13m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng Mục 143 | 1.330.000 | ||
| Phố Lý Quốc Sư | Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh Mục 148 | 910.000 | ||
| Phố Lý Tự Trọng | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng Mục 57 | 910.000 | ||
| Phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) Mục 56 | 1.330.000 | ||
| Phố Lưu Quý An | Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trương THCS Tân Phong) Mục 122 | 1.330.000 | ||
| Phố Lương Định Của | Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4 Mục 62 | 910.000 | ||
| Phố Mường Kim | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 66 | 1.330.000 | ||
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng Mục 54 | 910.000 | ||
| Phố Nam Cao | Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Mục 133 | 1.120.000 | ||
| Phố Nguyễn Duy Trinh | Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 75 | 1.330.000 | ||
| Phố Nguyễn Huy Tưởng | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng Mục 45 | 910.000 | ||
| Phố Nguyễn Khánh Toàn | Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19 Mục 87 | 1.340.000 | ||
| Phố Nguyễn Phong Sắc | Giao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên Mục 32 | 770.000 | ||
| Phố Nguyễn Thái Học | Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04 Mục 120 | 1.330.000 | ||
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong Mục 73 | 1.330.000 | ||
| Phố Nguyễn Tri Phương | Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu Mục 117 | 1.260.000 | ||
| Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng Mục 60 | 910.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Hiền | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng Mục 129 | 1.120.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Ngọc | Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi Mục 46 | 910.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến Mục 53 | 910.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót Mục 52 | 1.330.000 | ||
| Phố Nguyễn Văn Tố | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Mục 100 | 1.120.000 | ||
| Phố Nguyễn Vũ Tráng | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai Mục 126 | 1.400.000 | ||
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác Mục 107 | 1.330.000 | ||
| Phố Nguyễn Đổng Chi | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 49 | 910.000 | ||
| Phố Nguyễn Đức Thuận | Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16) Mục 77 | 1.260.000 | ||
| Phố Ngô Gia Tự | Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi Mục 47 | 910.000 | ||
| Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) | Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 154 | 910.000 | ||
| Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) | Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 155 | 910.000 | ||
| Phố Phan Đăng Lưu | Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong Mục 71 | 1.120.000 | ||
| Phố Phùng Chí Kiên | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Mục 38 | 770.000 | ||
| Phố Phùng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch Mục 63 | 890.000 | ||
| Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác Mục 109 | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 |
| Phố Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình Mục 27 | 1.050.000 | ||
| Phố Phạm Ngũ Lão | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Mục 31 | 1.050.000 | ||
| Phố Quyết Tiến | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn Mục 92 | 1.510.000 | ||
| Phố Sùng Phái Sinh | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 151 | 910.000 | ||
| Phố Thành Công | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Mục 115 | 1.330.000 | ||
| Phố Triệu Quang Phục (1B-6) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng Mục 58 | 1.330.000 | ||
| Phố Trung Dũng | Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 99 | 1.470.000 | ||
| Phố Trương Hán Siêu | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng Mục 55 | 910.000 | ||
| Phố Trương Định | Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Mục 142 | 1.120.000 | ||
| Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót Mục 42 | 910.000 | ||
| Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót Mục 43 | 910.000 | ||
| Phố Trần Quang Khải | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi Mục 44 | 910.000 | ||
| Phố Trần Quốc Toản | Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu Mục 116 | 1.330.000 | ||
| Phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Mục 4 | 1.540.000 | 525.000 | 370.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) Mục 6 | 1.820.000 | ||
| Phố Trịnh Hoài Đức (T01) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Mục 84 | 1.330.000 | ||
| Phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn Mục 164 | 1.330.000 | ||
| Phố Tôn Thất Bách | Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng Mục 169 | 770.000 | ||
| Phố Tản Đà | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Mục 136 | 910.000 | ||
| Phố Võ Thị Sáu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh Mục 161 | 1.400.000 | ||
| Phố Văn Tiến Dũng | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh Mục 166 | 910.000 | ||
| Phố Vũ Tông Phan | Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A Mục 97 | 1.330.000 | ||
| Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình Mục 26 | 1.050.000 | ||
| Phố Xuân Diệu | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai Mục 132 | 1.120.000 | ||
| Phố Yên Thế | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi Mục 156 | 500.000 | ||
| Phố Yết Kiêu | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Mục 72 | 1.330.000 | ||
| Phố Đoàn Thị Điểm | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát Mục 135 | 1.120.000 | ||
| Phố Đoàn Trần Nghiệp | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Mục 93 | 1.330.000 | ||
| Phố Đào Duy Anh | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn Mục 149 | 910.000 | ||
| Phố Đào Duy Anh | Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu Mục 150 | 770.000 | ||
| Phố Đặng Dung (1B-7) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng Mục 59 | 910.000 | ||
| Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) | Tiếp giáp đường Tôn Thât Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác Mục 113 | 1.330.000 | ||
| Phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 39 | 2.310.000 | ||
| Phố Đồng Khởi | Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế Mục 153 | 1.120.000 | ||
| Quốc lộ 32 | Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880 Mục 194 | 336.000 | 98.000 | 77.000 |
| Quốc lộ 32 | Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển Mục 195 | 269.000 | 78.000 | 62.000 |
| Quốc lộ 32 | Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong Mục 196 | 215.000 | 63.000 | 49.000 |
| Quốc lộ 4D | Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18 Mục 179 | 1.260.000 | 693.000 | 357.000 |
| Quốc lộ 4D | Cửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước Mục 180 | 546.000 | 311.000 | 202.000 |
| Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) | Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4 Mục 35 | 1.330.000 | 440.000 | 259.000 |
| Tuyến số 3, số 4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1 Mục 36 | 1.330.000 | ||
| Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng | Mục 181 | 910.000 | 580.000 | 399.000 |
| Tỉnh lộ 130 | Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ Mục 191 | 455.000 | 259.000 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 135 | Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ Mục 186 | 2.630.000 | 1.610.000 | 770.000 |
| Đường 1-1 | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 102 | 1.330.000 | ||
| Đường 1B-9 (13,5m) | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng Mục 61 | 910.000 | ||
| Đường 2 - 6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A Mục 101 | 1.120.000 | ||
| Đường 2B (13,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân Mục 104 | 1.330.000 | ||
| Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 3 | 2.940.000 | 1.050.000 | 440.000 |
| Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh Mục 1 | 5.530.000 | ||
| Đường 30-4 | Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Mục 2 | 3.920.000 | 1.050.000 | 440.000 |
| Đường 4A (16,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6 Mục 94 | 1.540.000 | ||
| Đường A16, A17 | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách Mục 50 | 910.000 | ||
| Đường B10 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện Mục 29 | 1.050.000 | ||
| Đường Bùi Thị Xuân | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Mục 124 | 2.550.000 | ||
| Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Mục 88 | 1.540.000 | ||
| Đường D5, D6 (16,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai Mục 125 | 1.400.000 | ||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Mục 11 | 1.540.000 | ||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú Mục 12 | 1.820.000 | 520.000 | 364.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Mục 24 | 1.540.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 69 | 1.400.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 68 | 1.400.000 | ||
| Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Mục 118 | 2.310.000 | ||
| Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Mục 119 | 2.800.000 | ||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân Mục 65 | 1.330.000 | ||
| Đường Hồ Tùng Mậu | Hết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú Mục 182 | 1.680.000 | ||
| Đường Lê Duẩn | Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi Mục 16 | 2.800.000 | 826.000 | 476.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 70 | 1.330.000 | ||
| Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 103 | 1.330.000 | ||
| Đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà Mục 140 | 1.400.000 | ||
| Đường N4 (11,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền Mục 128 | 1.120.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Mục 13 | 2.310.000 | 600.000 | 370.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh Mục 7 | 2.310.000 | 530.000 | 370.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 40 | 1.540.000 | ||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) Mục 17 | 2.940.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Mục 25 | 2.310.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Định | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Mục 152 | 1.820.000 | ||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 20 | 910.000 | 357.000 | 252.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Mục 21 | 2.800.000 | 1.050.000 | 385.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 18 | 2.310.000 | 1.050.000 | 399.000 |
| Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 157 | 1.050.000 | 399.000 | 266.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 41 | 1.540.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Mục 111 | 1.750.000 | 590.000 | 350.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than Mục 112 | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên Mục 34 | 770.000 | ||
| Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 33 | 1.540.000 | ||
| Đường T03 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường Mục 86 | 1.330.000 | 420.000 | 294.000 |
| Đường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Mục 162 | 2.030.000 | ||
| Đường Thanh Niên | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 163 | 1.330.000 | 497.000 | 294.000 |
| Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 Mục 15 | 2.450.000 | 730.000 | 399.000 |
| Đường Trường Chinh | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 14 | 2.800.000 | 826.000 | 476.000 |
| Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác Mục 114 | 770.000 | ||
| Đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Mục 5 | 1.820.000 | ||
| Đường Trần Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Mục 28 | 1.050.000 | ||
| Đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Mục 19 | 4.550.000 | 1.190.000 | 595.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao Mục 144 | 1.120.000 | ||
| Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản Mục 91 | 1.330.000 | ||
| Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thai - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu Mục 90 | 2.310.000 | ||
| Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Mục 89 | 1.330.000 | 420.000 | 294.000 |
| Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Mục 138 | 1.400.000 | ||
| Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Mục 137 | 1.820.000 | ||
| Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Mục 139 | 1.400.000 | ||
| Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Mục 82 | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 |
| Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Mục 83 | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di Mục 110 | 1.400.000 | ||
| Đường Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình Mục 23 | 910.000 | ||
| Đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Mục 105 | 2.310.000 | ||
| Đường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài Mục 22 | 2.310.000 | 980.000 | 476.000 |
| Đường liên bản | Đường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa Mục 205 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường liên bản | Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới Mục 192 | 455.000 | 259.000 | 168.000 |
| Đường liên bản | Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu Mục 203 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường liên bản | Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ Mục 202 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường liên bản | Nhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà Mục 204 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường liên bản | Trường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn Mục 207 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu | Ngã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng Mục 201 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết | Nhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng Mục 206 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường nhánh 1 nhà máy chè | Cổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa Mục 189 | 490.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường nhánh 2 nhà máy chè | Cổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ Mục 190 | 490.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ | Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phu Mục 146 | 770.000 | 350.000 | 252.000 |
| Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) | Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng Mục 64 | 630.000 | 273.000 | 160.000 |
| Đường nhánh số 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương Mục 81 | 630.000 | ||
| Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài Mục 37 | 490.000 | 224.000 | 154.000 |
| Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) | Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 171 | 540.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 176 | 595.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 172 | 540.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) | Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 79 | 1.400.000 | ||
| Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn Mục 165 | 770.000 | ||
| Đường số 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 Mục 78 | 1.400.000 | ||
| Đường số 5-12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh Mục 76 | 1.330.000 | ||
| Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 Mục 158 | 595.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 159 | 595.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường số 7 (Nhánh 1) | Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 167 | 595.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 168 | 525.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường tránh chợ San Thàng | Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D Mục 178 | 1.190.000 | 623.000 | 357.000 |
| Đường trục xã bản Giang | Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang Mục 200 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường trục xã bản Giang | Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon Mục 199 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 160 | 1.960.000 | 602.000 | 294.000 |
| Đường ven hồ lắng | Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 175 | 595.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường vào bản Cóc Pa | Quốc lộ 32 - Hết đường Mục 197 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ) | Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm Mục 198 | 185.000 | 111.000 | 67.000 |
| Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ | Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường Mục 188 | 500.000 | 323.000 | 224.000 |
| Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè Mục 141 | 490.000 | 315.000 | 217.000 |
| Đường vào trại giam tỉnh | Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh Mục 193 | 455.000 | 259.000 | 168.000 |
| Đường vào đội 5 cũ | Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh) Mục 187 | 500.000 | 323.000 | 224.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 9 | 4.550.000 | 980.000 | 440.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Mục 8 | 3.780.000 | 980.000 | 420.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 Mục 98 | 1.330.000 | ||
| Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong Mục 185 | 720.000 | 330.000 | 190.000 |
| Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ Mục 173 | 500.000 | 238.000 | 168.000 |
| Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ | Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường Mục 174 | 497.000 | 286.000 | 216.000 |
| Đường đi xã Nùng Nàng | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong Mục 184 | 810.000 | 510.000 | 370.000 |
| Đường đi Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong Mục 183 | 720.000 | 330.000 | 190.000 |
| Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) Mục 10 | 4.550.000 | 980.000 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 38.000 | 32.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.