Bảng giá đất Xã Tân Uyên, Lai Châu từ 01/01/2026
170 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Uyên là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi đến Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 7 | 1.100.000 | 610.000 | 510.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 7 | 120.000 | 76.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 7 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 32.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 42 | 1.000.000 | ||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 44 | 236.000 | ||
| Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân sự Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 40 | 670.000 | 370.000 | 290.000 |
| Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 43 | 1.000.000 | ||
| Ngõ 5 đường 7/3 Khu vực 1 | Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu Mục 41 | 900.000 | 530.000 | 330.000 |
| Nhánh Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân Mục 16 | 860.000 | 570.000 | 350.000 |
| Nhánh Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường Mục 17 | 410.000 | 270.000 | 220.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km3 80+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú Mục 31 | 1.300.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú Mục 30 | 1.300.000 | ||
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân Mục 15 | 1.000.000 | ||
| Phố Lương Đình Của Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn Mục 29 | 460.000 | 240.000 | 190.000 |
| Phố Nguyễn Du Khu vực 1 | Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) Mục 34 | 1.000.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế) Mục 37 | 1.000.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An Mục 36 | 1.000.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ Mục 13 | 860.000 | 570.000 | 350.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm Mục 12 | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 28 | 2.000.000 | ||
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 9 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng Mục 14 | 1.000.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) Mục 35 | 1.000.000 | ||
| Phố Đặng Thùy Trâm Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 11 | 940.000 | 620.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ Mục 39 | 1.060.000 | 620.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030 Mục 38 | 1.143.000 | 688.000 | 651.000 |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 45 | 150.000 | 95.000 | |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 45 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 45 | 74.000 | ||
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 47 | 320.000 | 190.000 | |
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 47 | 580.000 | 400.000 | 260.000 |
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 47 | 140.000 | ||
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 46 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 46 | 500.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 46 | 120.000 | ||
| Đường 7/3 Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên Mục 8 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be Mục 25 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường Lê Duẩn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông Mục 32 | 1.300.000 | ||
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu Mục 1 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) Mục 3 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) Mục 5 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế Mục 4 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 Mục 2 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ Mục 26 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến Mục 27 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban Mục 10 | 860.000 | 570.000 | 350.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32 Mục 18 | 940.000 | 560.000 | 350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 6 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 Mục 7 | 540.000 | 420.000 | 260.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ Mục 22 | 650.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 71 - Đường Trường Chinh Mục 20 | 940.000 | 560.000 | 350.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 Mục 21 | 690.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) Mục 19 | 940.000 | 560.000 | 350.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê Mục 33 | 1.300.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ Mục 24 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590) Mục 23 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 42 | 500.000 | ||
| Các vị trí còn lại Trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 44 | 118.000 | ||
| Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 40 | 335.000 | 185.000 | 145.000 |
| Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 43 | 500.000 | ||
| Ngõ 5 đường 7/3 Khu vực 1 | Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu Mục 41 | 450.000 | 270.000 | 170.000 |
| Nhánh Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân Mục 16 | 430.000 | 285.000 | 175.000 |
| Nhánh Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường Mục 17 | 205.000 | 135.000 | 110.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km380+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú Mục 31 | 650.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú Mục 30 | 650.000 | ||
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân Mục 15 | 500.000 | ||
| Phố Lương Đình Của Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn Mục 29 | 236.000 | 125.000 | 95.000 |
| Phố Nguyễn Du Khu vực 1 | Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) Mục 34 | 500.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An Mục 36 | 500.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế) Mục 37 | 500.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ Mục 13 | 430.000 | 290.000 | 180.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm Mục 12 | 750.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 28 | 1.000.000 | ||
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 9 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng Mục 14 | 500.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) Mục 35 | 500.000 | ||
| Phố Đặng Thùy Trâm Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 11 | 470.000 | 310.000 | 185.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030 Mục 38 | 572.000 | 344.000 | 326.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ Mục 39 | 530.000 | 310.000 | 230.000 |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 45 | 74.000 | 53.000 | |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 45 | 110.000 | 74.000 | 63.000 |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 45 | 42.000 | ||
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 47 | 290.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 47 | 160.000 | 100.000 | |
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 47 | 74.000 | ||
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 46 | 150.000 | 95.000 | |
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 46 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 46 | 63.000 | ||
| Đường 7/3 Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên Mục 8 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be Mục 25 | 225.000 | 150.000 | 115.000 |
| Đường Lê Duẩn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông Mục 32 | 650.000 | ||
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế Mục 4 | 1.550.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu Mục 1 | 2.100.000 | 1.150.000 | 950.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 Mục 2 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) Mục 5 | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) Mục 3 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ Mục 26 | 225.000 | 150.000 | 115.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến Mục 27 | 225.000 | 150.000 | 115.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban Mục 10 | 430.000 | 285.000 | 175.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32 Mục 18 | 470.000 | 280.000 | 175.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 Mục 7 | 270.000 | 210.000 | 130.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 6 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ Mục 22 | 325.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7) - Đường Trường Chinh Mục 20 | 470.000 | 280.000 | 175.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 Mục 21 | 345.000 | 220.000 | 145.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) Mục 19 | 470.000 | 280.000 | 175.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê Mục 33 | 650.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ Mục 24 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590) Mục 23 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 42 | 700.000 | ||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 44 | 165.000 | ||
| Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 40 | 470.000 | 260.000 | 203.000 |
| Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 43 | 700.000 | ||
| Ngõ 5 đường 7/3 Khu vực 1 | Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu Mục 41 | 630.000 | 370.000 | 230.000 |
| Nhánh Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường Mục 17 | 287.000 | 190.000 | 154.000 |
| Nhánh Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân Mục 16 | 600.000 | 400.000 | 245.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km380+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú Mục 31 | 910.000 | ||
| Phố Hồ Xuân Hương Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú Mục 30 | 910.000 | ||
| Phố Lý Tự Trọng Khu vực 1 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân Mục 15 | 700.000 | ||
| Phố Lương Đình Của Khu vực 1 | Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn Mục 29 | 320.000 | 168.000 | 133.000 |
| Phố Nguyễn Du Khu vực 1 | Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) Mục 34 | 700.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An Mục 36 | 700.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân Khu vực 1 | Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế) Mục 37 | 700.000 | ||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ Mục 13 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm Mục 12 | 1.050.000 | 490.000 | 350.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 28 | 1.400.000 | ||
| Phố Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 9 | 770.000 | 420.000 | 350.000 |
| Phố Vừ A Dính Khu vực 1 | Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng Mục 14 | 700.000 | ||
| Phố Xuân Diệu Khu vực 1 | Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) Mục 35 | 700.000 | ||
| Phố Đặng Thùy Trâm Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 11 | 660.000 | 434.000 | 259.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ Mục 39 | 740.000 | 430.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 32 Khu vực 1 | Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030 Mục 38 | 800.000 | 482.000 | 456.000 |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 45 | 150.000 | 110.000 | 84.000 |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 45 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Nậm Cần cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 45 | 52.000 | ||
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 47 | 220.000 | 140.000 | |
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 47 | 410.000 | 280.000 | 190.000 |
| Xã Thân Thuộc cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 47 | 98.000 | ||
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 46 | 350.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 46 | 200.000 | 140.000 | |
| Xã Trung Đồng cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 46 | 84.000 | ||
| Đường 7/3 Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên Mục 8 | 770.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be Mục 25 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường Lê Duẩn Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông Mục 32 | 910.000 | ||
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) Mục 3 | 770.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 Mục 2 | 2.030.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế Mục 4 | 2.170.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu Mục 1 | 2.940.000 | 1.610.000 | 1.330.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) Mục 5 | 2.030.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Đường Lò Văn Hặc Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ Mục 26 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến Mục 27 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban Mục 10 | 600.000 | 400.000 | 245.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32 Mục 18 | 660.000 | 390.000 | 245.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 6 | 770.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 1 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 Mục 7 | 380.000 | 294.000 | 182.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ Mục 22 | 455.000 | 294.000 | 196.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7) - Đường Trường Chinh Mục 20 | 660.000 | 390.000 | 245.000 |
| Đường Trường Chinh Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 Mục 21 | 480.000 | 310.000 | 203.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) Mục 19 | 660.000 | 390.000 | 245.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê Mục 33 | 910.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590) Mục 23 | 1.400.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ Mục 24 | 770.000 | 420.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 38.000 | 32.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.