Bảng giá đất Xã Tân Uyên, Lai Châu từ 01/01/2026

170 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Uyên4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi đến Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
42.00038.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
42.00038.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực nông thôn — Khu vực 1
Mục 7
1.100.000610.000510.000
Khu vực nông thôn — Khu vực 2
Mục 7
120.00076.000
Khu vực nông thôn — Khu vực
Mục 7
58.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
32.00029.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 42
1.000.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 44
236.000
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân sự
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 40
670.000370.000290.000
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 43
1.000.000
Ngõ 5 đường 7/3
Khu vực 1
Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu
Mục 41
900.000530.000330.000
Nhánh Quốc lộ 32
Khu vực 1
Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân
Mục 16
860.000570.000350.000
Nhánh Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường
Mục 17
410.000270.000220.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km3 80+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú
Mục 31
1.300.000
Phố Hồ Xuân Hương
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
Mục 30
1.300.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 15
1.000.000
Phố Lương Đình Của
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn
Mục 29
460.000240.000190.000
Phố Nguyễn Du
Khu vực 1
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Mục 34
1.000.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
Mục 37
1.000.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An
Mục 36
1.000.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ
Mục 13
860.000570.000350.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm
Mục 12
1.500.000700.000500.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28
2.000.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 9
1.100.000600.000500.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng
Mục 14
1.000.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Mục 35
1.000.000
Phố Đặng Thùy Trâm
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 11
940.000620.000370.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ
Mục 39
1.060.000620.000460.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030
Mục 38
1.143.000688.000651.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 45
150.00095.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 45
210.000150.000120.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 45
74.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 47
320.000190.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 47
580.000400.000260.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 47
140.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 46
280.000190.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 46
500.000320.000220.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 46
120.000
Đường 7/3
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Mục 8
1.100.000600.000500.000
Đường Hoàng Liên Sơn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be
Mục 25
450.000300.000230.000
Đường Lê Duẩn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
Mục 32
1.300.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
Mục 1
4.200.0002.300.0001.900.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)
Mục 3
1.100.000600.000500.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)
Mục 5
2.900.0001.800.0001.400.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế
Mục 4
3.100.0001.800.0001.400.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3
Mục 2
2.900.0001.800.0001.400.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
Mục 26
450.000300.000230.000
Đường Lý Thường Kiệt
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
Mục 27
450.000300.000230.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban
Mục 10
860.000570.000350.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
Mục 18
940.000560.000350.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 6
1.100.000600.000500.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
Mục 7
540.000420.000260.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ
Mục 22
650.000420.000280.000
Đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 71 - Đường Trường Chinh
Mục 20
940.000560.000350.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7
Mục 21
690.000440.000290.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
Mục 19
940.000560.000350.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
Mục 33
1.300.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
Mục 24
1.100.000600.000500.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590)
Mục 23
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
8.0008.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 42
500.000
Các vị trí còn lại Trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 44
118.000
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 40
335.000185.000145.000
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 43
500.000
Ngõ 5 đường 7/3
Khu vực 1
Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu
Mục 41
450.000270.000170.000
Nhánh Quốc lộ 32
Khu vực 1
Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân
Mục 16
430.000285.000175.000
Nhánh Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường
Mục 17
205.000135.000110.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km380+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú
Mục 31
650.000
Phố Hồ Xuân Hương
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
Mục 30
650.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 15
500.000
Phố Lương Đình Của
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn
Mục 29
236.000125.00095.000
Phố Nguyễn Du
Khu vực 1
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Mục 34
500.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An
Mục 36
500.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
Mục 37
500.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ
Mục 13
430.000290.000180.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm
Mục 12
750.000350.000250.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28
1.000.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 9
550.000300.000250.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng
Mục 14
500.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Mục 35
500.000
Phố Đặng Thùy Trâm
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 11
470.000310.000185.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030
Mục 38
572.000344.000326.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ
Mục 39
530.000310.000230.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 45
74.00053.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 45
110.00074.00063.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 45
42.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 47
290.000200.000140.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 47
160.000100.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 47
74.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 46
150.00095.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 46
250.000160.000120.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 46
63.000
Đường 7/3
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Mục 8
550.000300.000250.000
Đường Hoàng Liên Sơn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be
Mục 25
225.000150.000115.000
Đường Lê Duẩn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
Mục 32
650.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế
Mục 4
1.550.000900.000700.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
Mục 1
2.100.0001.150.000950.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3
Mục 2
1.450.000900.000700.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)
Mục 5
1.450.000900.000700.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)
Mục 3
550.000300.000250.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
Mục 26
225.000150.000115.000
Đường Lý Thường Kiệt
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
Mục 27
225.000150.000115.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban
Mục 10
430.000285.000175.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
Mục 18
470.000280.000175.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
Mục 7
270.000210.000130.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 6
550.000300.000250.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ
Mục 22
325.000210.000150.000
Đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7) - Đường Trường Chinh
Mục 20
470.000280.000175.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7
Mục 21
345.000220.000145.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
Mục 19
470.000280.000175.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
Mục 33
650.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
Mục 24
550.000300.000250.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590)
Mục 23
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 42
700.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 44
165.000
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 40
470.000260.000203.000
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 43
700.000
Ngõ 5 đường 7/3
Khu vực 1
Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu
Mục 41
630.000370.000230.000
Nhánh Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường
Mục 17
287.000190.000154.000
Nhánh Quốc lộ 32
Khu vực 1
Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân
Mục 16
600.000400.000245.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km380+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú
Mục 31
910.000
Phố Hồ Xuân Hương
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
Mục 30
910.000
Phố Lý Tự Trọng
Khu vực 1
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 15
700.000
Phố Lương Đình Của
Khu vực 1
Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn
Mục 29
320.000168.000133.000
Phố Nguyễn Du
Khu vực 1
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Mục 34
700.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An
Mục 36
700.000
Phố Nguyễn Tuân
Khu vực 1
Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
Mục 37
700.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ
Mục 13
600.000400.000250.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm
Mục 12
1.050.000490.000350.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28
1.400.000
Phố Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 9
770.000420.000350.000
Phố Vừ A Dính
Khu vực 1
Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng
Mục 14
700.000
Phố Xuân Diệu
Khu vực 1
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Mục 35
700.000
Phố Đặng Thùy Trâm
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 11
660.000434.000259.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ
Mục 39
740.000430.000330.000
Quốc lộ 32
Khu vực 1
Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030
Mục 38
800.000482.000456.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 45
150.000110.00084.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 45
110.00070.000
Xã Nậm Cần cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 45
52.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 47
220.000140.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 47
410.000280.000190.000
Xã Thân Thuộc cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 47
98.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 46
350.000220.000160.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 46
200.000140.000
Xã Trung Đồng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 46
84.000
Đường 7/3
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Mục 8
770.000420.000350.000
Đường Hoàng Liên Sơn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be
Mục 25
315.000210.000160.000
Đường Lê Duẩn
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
Mục 32
910.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)
Mục 3
770.000420.000350.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3
Mục 2
2.030.0001.260.000980.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế
Mục 4
2.170.0001.260.000980.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
Mục 1
2.940.0001.610.0001.330.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)
Mục 5
2.030.0001.260.000980.000
Đường Lò Văn Hặc
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
Mục 26
315.000210.000160.000
Đường Lý Thường Kiệt
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
Mục 27
315.000210.000160.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban
Mục 10
600.000400.000245.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
Mục 18
660.000390.000245.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 6
770.000420.000350.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Khu vực 1
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
Mục 7
380.000294.000182.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ
Mục 22
455.000294.000196.000
Đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7) - Đường Trường Chinh
Mục 20
660.000390.000245.000
Đường Trường Chinh
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7
Mục 21
480.000310.000203.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
Mục 19
660.000390.000245.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
Mục 33
910.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590)
Mục 23
1.400.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
Mục 24
770.000420.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
38.00032.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.