Bảng giá đất Xã Khổng Lào, Lai Châu từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khổng Lào là 480.000 đồng/m² (vị trí 1, Xã Khổng Lào cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực nông thôn — Khu vực 2 Mục 17 | 120.000 | 85.000 | |
| Khu vực nông thôn — Khu vực 1 Mục 17 | 250.000 | 130.000 | 80.000 |
| Khu vực nông thôn — Khu vực Mục 17 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 32.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 2 | 460.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 2 | 230.000 | 170.000 | |
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 2 | 95.000 | ||
| Xã Khổng Lào cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 1 | 240.000 | 170.000 | |
| Xã Khổng Lào cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1 | 480.000 | 250.000 | 160.000 |
| Xã Khổng Lào cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 1 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 2 | 120.000 | 74.000 | |
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 2 | 200.000 | 100.000 | 65.000 |
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 2 | 43.000 | ||
Khu vực 1 | XÃ KHỔNG LÀO Mục XVII | 190.000 | 100.000 | 65.000 |
Khu vực 2 | XÃ KHỔNG LÀO Mục XVII | 116.000 | 74.000 | |
Khu vực 3 | XÃ KHỔNG LÀO Mục XVII | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 2 | 160.000 | 98.000 | |
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 2 | 270.000 | 140.000 | 91.000 |
| Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 2 | 63.000 | ||
Khu vực 2 | XÃ KHỔNG LÀO Mục XVII | 158.000 | 100.000 | |
Khu vực 1 | XÃ KHỔNG LÀO Mục XVII | 270.000 | 140.000 | 91.000 |
Khu vực 3 | XÃ KHỔNG LÀO Mục XVII | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 38.000 | 32.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.