Bảng giá đất Phường Đoàn Kết, Lai Châu từ 01/01/2026

391 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đoàn Kết9.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến Hết Siêu thị Quang Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 7
41.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
41.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực đô thị
Mục 2
2.300.000450.000250.000
Khu vực đô thị — Vị trí còn lại
Mục 2
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
32.00029.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)
Mục 125
350.000
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ)
Mục 127
90.000
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)
Mục 126
300.000
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
Mục 21
700.000450.000380.000
Ngõ 167 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
Mục 23
850.000410.000280.000
Ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Mục 24
710.000360.000280.000
Ngõ 237 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động
Mục 22
1.100.000490.000360.000
Ngõ 262 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 95
850.000410.000280.000
Phố 12/12Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan
Mục 89
1.100.000
Phố 30/9Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)
Mục 91
1.100.000
Phố Bà Triệu (Đường R6A)Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Mục 58
1.900.000
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Mục 47
2.240.000
Phố Chiêu TấnTiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động
Mục 28
3.500.0001.650.000990.000
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
Mục 29
3.500.0001.040.000650.000
Phố Dương Quảng HàmTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 43
2.128.000
Phố Hoàng Công Chất (13m)Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao
Mục 42
2.128.000
Phố Lê Văn ThiêmTiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận
Mục 34
2.128.000600.000360.000
Phố Lương Văn CanTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 38
2.464.000
Phố Mường ThanTiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 85
1.600.000
Phố Nguyễn Bá NgọcTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 44
2.128.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 57
1.100.000
Phố Nguyễn CaoTiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 49
1.792.000
Phố Nguyễn Công HoanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
Mục 76
1.100.000
Phố Nguyễn Gia ThiềuTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10
Mục 56
1.100.000
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
Mục 45
2.128.000
Phố Nguyễn Thiện ThuậnTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
Mục 32
2.128.000600.000360.000
Phố Nguyễn TuânTiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
Mục 66
1.100.000
Phố Nguyễn Đình ThiTiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
Mục 87
1.100.000
Phố Nậm NaTiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16
Mục 50
1.792.000
Phố Phan Đình PhùngTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm
Mục 33
2.128.000
Phố Quyết ThắngTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 64
1.100.000
Phố Trần Cao VânTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng
Mục 35
2.128.000600.000360.000
Phố Đào NhuậnTiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng
Mục 46
2.128.000
Quốc lộ 4DCây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết
Mục 98
740.000444.000266.000
Quốc lộ 4DTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Mục 97
1.160.000740.000400.000
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Mục 68
1.500.000
Đường 10-10 (20,5m)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 13
1.900.000
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường
Mục 14
1.700.000
Đường 19-8Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Mục 1
4.600.0001.400.000600.000
Đường 19-8Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 2
5.000.0001.400.000600.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 6
1.000.000450.000280.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
Mục 5
1.100.000430.000280.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3
2.400.000760.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập
Mục 4
1.100.000510.000360.000
Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 37
2.128.000950.000
Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Mục 36
1.792.000740.000270.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 41
3.500.0001.000.000
Đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Mục 96
2.500.000
Đường L1, L2Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 65
1.100.000
Đường Lê Quý ĐônTiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 15
1.900.000710.000390.000
Đường Lê Trọng TấnTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 69
1.100.000
Đường N1Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 90
1.100.000
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14
Mục 73
1.100.000
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường
Mục 75
1.100.000
Đường N13 (13m)Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 48
2.128.000
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường
Mục 74
1.100.000
Đường N16 (13m)Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam
Mục 86
1.900.000
Đường N4Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 61
1.100.000
Đường Nguyễn DuTiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10
Mục 62
1.100.000
Đường Nguyễn DuTiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 63
1.100.000
Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
Mục 26
2.800.000990.000530.000
Đường Nguyễn TrãiTrường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 27
1.230.000890.000400.000
Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
Mục 25
3.200.000990.000530.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
2.460.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Mục 39
3.500.000
Đường PusamcapTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 12
1.900.000600.000280.000
Đường QL4D đi Sì Lèng ChảiQuốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé
Mục 105
390.000200.000130.000
Đường QL4D đi Tô Y PhìnQuốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè
Mục 102
390.000200.000130.000
Đường R12 (13,5m)Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 60
1.100.000
Đường R13Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 67
1.100.000
Đường R8 (13,5m)Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Mục 59
1.100.000
Đường Trần CanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)
Mục 54
1.300.000750.000490.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính
Mục 18
6.900.0001.500.000660.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 16
6.900.0001.500.000660.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 19
5.400.0001.140.000630.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 20
4.600.0001.140.000630.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh
Mục 17
9.100.0001.700.000890.000
Đường Trần Thủ ĐộTiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
Mục 84
850.000410.000280.000
Đường Tô Hiệu (13,5m)Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 92
1.100.000
Đường Tôn Đức ThắngTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 10
3.200.0001.040.000680.000
Đường Tôn Đức Thắng kéo dàiTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
Mục 11
1.900.000600.000360.000
Đường V1 (13,5m)Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12
Mục 88
1.100.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 8
3.600.000990.000600.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
Mục 7
3.200.000990.000510.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Mục 9
1.060.000680.000380.000
Đường Vừ A DínhTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Mục 30
3.500.000990.000610.000
Đường Xuân ThủyTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 55
1.100.000
Đường bê tôngĐường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử
Mục 113
312.000144.000108.000
Đường bê tôngĐường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu
Mục 114
312.000144.000108.000
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 94
830.000410.000280.000
Đường nhánhTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
Mục 31
1.100.000490.000360.000
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 78
690.000315.000210.000
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
Mục 70
1.200.000
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
Mục 52
1.300.000600.000280.000
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng
Mục 77
890.000380.000220.000
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
Mục 112
260.000120.00090.000
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ
Mục 72
710.000350.000280.000
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
Mục 71
710.000350.000280.000
Đường nhánh của đường Trần Thủ ĐộTiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 93
830.000410.000280.000
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 79
710.000320.000220.000
Đường nhánh sau Sân vận độngTừ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Mục 53
1.100.000540.000380.000
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn KếtThửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
Mục 83
710.000350.000280.000
Đường nối TDPNgã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải
Mục 121
110.00080.000
Đường nối TDPĐường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)
Mục 124
110.00080.000
Đường nối TDPNgã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải
Mục 122
110.00080.000
Đường nối TDPĐường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)
Mục 123
110.00080.000
Đường nối TDPNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải
Mục 120
260.000120.00090.000
Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn
Mục 108
390.000200.000130.000
Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn
Mục 109
390.000200.000130.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
Mục 119
260.000120.00090.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính
Mục 118
260.000120.00090.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
Mục 117
260.000120.00090.000
Đường nội bộ TDP Hồng Thu
Mục 101
390.000200.000130.000
Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng
Mục 107
390.000200.000130.000
Đường nội bộ TDP Seo Pả
Mục 99
390.000200.000130.000
Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho
Mục 104
230.000140.000
Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải
Mục 106
230.000140.000
Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn
Mục 103
230.000140.000
Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu
Mục 100
390.000200.000130.000
Đường số 1, số 2Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 80
1.100.000
Đường số 3Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 81
1.100.000
Đường số 4, số 5Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu
Mục 82
1.100.000
Đường tránh ngậpTiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8
Mục 51
750.000410.000280.000
Đường vào TDP Cư Nhà LaGiáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải)
Mục 116
312.000144.000108.000
Đường vào TDP Sin Báo ChảiCổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ
Mục 115
260.000120.00090.000
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
Mục 111
260.000120.00090.000
Đường đi TDP Lùng ThàngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng
Mục 110
312.000144.000108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
8.0008.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)
Mục 125
175.000
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Thàng cũ)
Mục 127
45.000
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)
Mục 126
150.000
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
Mục 21
350.000225.000190.000
Ngõ 167 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
Mục 23
425.000205.000140.000
Ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Mục 24
355.000240.000160.000
Ngõ 237 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động
Mục 22
550.000245.000180.000
Ngõ 262 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 95
430.000210.000140.000
Phố 12/12Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan
Mục 89
550.000
Phố 30/9Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)
Mục 91
550.000
Phố Bà Triệu (Đường R6A)Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Mục 58
950.000
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Mục 47
1.120.000
Phố Chiêu TấnTiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động
Mục 28
1.750.000
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
Mục 29
1.750.000520.000325.000
Phố Dương Quảng HàmTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 43
1.064.000
Phố Hoàng Công Chất (13m)Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao
Mục 42
1.064.000
Phố Lê Văn ThiêmTiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận
Mục 34
1.064.000300.000180.000
Phố Lương Văn CanTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 38
1.232.000
Phố Mường ThanTiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 85
800.000
Phố Nguyễn Bá NgọcTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 44
1.064.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 57
550.000
Phố Nguyễn CaoTiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 49
896.000
Phố Nguyễn Công HoanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
Mục 76
550.000
Phố Nguyễn Gia ThiềuTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10
Mục 56
550.000
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
Mục 45
1.064.000
Phố Nguyễn Thiện ThuậnTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
Mục 32
1.064.000300.000180.000
Phố Nguyễn TuânTiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
Mục 66
550.000
Phố Nguyễn Đình ThiTiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
Mục 87
550.000
Phố Nậm NaTiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16
Mục 50
896.000
Phố Phan Đình PhùngTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm
Mục 33
1.064.000
Phố Quyết ThắngTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 64
550.000
Phố Trần Cao VânTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng
Mục 35
1.064.000300.000180.000
Phố Đào NhuậnTiếp giáp phố Dương Quảng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng
Mục 46
1.064.000
Quốc lộ 4DCây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết
Mục 98
370.000222.000133.000
Quốc lộ 4DTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Mục 97
580.000370.000200.000
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường sốTiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Mục 68
750.000
Đường 10-10 (20,5m)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 13
950.000
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường
Mục 14
850.000
Đường 19-8Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Mục 1
2.300.000700.000300.000
Đường 19-8Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 2
2.500.000700.000300.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3
1.200.000380.000230.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
Mục 5
550.000215.000140.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập
Mục 4
550.000255.000180.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 6
500.000225.000140.000
Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 37
1.064.000
Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Mục 36
896.000370.000135.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 41
1.750.000500.000
Đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Mục 96
1.250.000
Đường L1, L2Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 65
550.000
Đường Lê Quý ĐônTiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 15
950.000355.000195.000
Đường Lê Trọng TấnTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 69
550.000
Đường N1Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 90
550.000
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14
Mục 73
550.000
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường
Mục 75
550.000
Đường N13 (13m)Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 48
1.064.000
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường
Mục 74
550.000
Đường N16 (13m)Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam
Mục 86
950.000
Đường N4Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 61
550.000
Đường Nguyễn DuTiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10
Mục 62
550.000
Đường Nguyễn DuTiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 63
550.000
Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
Mục 26
1.400.000495.000265.000
Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
Mục 25
1.600.000495.000265.000
Đường Nguyễn TrãiTrường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 27
620.000450.000200.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Mục 39
1.750.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
1.230.000
Đường PusamcapTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 12
950.000300.000140.000
Đường QL4D đi Sì Lèng ChảiQuốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé
Mục 105
195.000100.00065.000
Đường QL4D đi Tô Y PhìnQuốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè
Mục 102
195.000100.00065.000
Đường R12 (13,5m)Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 60
550.000
Đường R13Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 67
550.000
Đường R8 (13,5m)Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Mục 59
550.000
Đường Trần CanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)
Mục 54
650.000375.000245.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 20
2.300.000570.000315.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 19
2.700.000570.000315.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Phủ - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 16
3.450.000750.000330.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh
Mục 17
4.550.000850.000445.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính
Mục 18
3.450.000750.000330.000
Đường Trần Thủ ĐộTiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
Mục 84
430.000210.000140.000
Đường Tô Hiệu (13,5m)Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 92
550.000
Đường Tôn Đức ThắngTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 10
1.600.000520.000340.000
Đường Tôn Đức Thắng kéo dàiTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
Mục 11
950.000300.000180.000
Đường V1 (13,5m)Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12
Mục 88
550.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Mục 9
530.000340.000190.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 8
1.800.000495.000300.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
Mục 7
1.600.000495.000255.000
Đường Vừ A DínhTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Mục 30
1.750.000495.000305.000
Đường Xuân ThủyTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 55
550.000
Đường bê tôngĐường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu
Mục 114
156.00072.00054.000
Đường bê tôngĐường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử
Mục 113
156.00072.00054.000
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 94
420.000210.000140.000
Đường nhánhTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
Mục 31
550.000245.000180.000
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 78
345.000158.000105.000
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
Mục 70
600.000
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
Mục 52
650.000300.000140.000
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 77
445.000190.000110.000
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
Mục 112
130.00060.00045.000
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ
Mục 72
355.000175.000140.000
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
Mục 71
355.000175.000140.000
Đường nhánh của đường Trần Thủ ĐộTiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 93
420.000210.000140.000
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 79
355.000160.000110.000
Đường nhánh sau Sân vận độngTừ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Mục 53
550.000270.000190.000
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn KếtThửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
Mục 83
360.000180.000140.000
Đường nối TDPĐường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)
Mục 123
55.00040.000
Đường nối TDPNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải
Mục 120
130.00060.00045.000
Đường nối TDPNgã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải
Mục 122
55.00040.000
Đường nối TDPNgã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải
Mục 121
55.00040.000
Đường nối TDPĐường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)
Mục 124
55.00040.000
Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn
Mục 108
195.000100.00065.000
Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn
Mục 109
195.000100.00065.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
Mục 119
130.00060.00045.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính
Mục 118
130.00060.00045.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
Mục 117
130.00060.00045.000
Đường nội bộ TDP Hồng Thu
Mục 101
195.000100.00065.000
Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng
Mục 107
195.000100.00065.000
Đường nội bộ TDP Seo Pả
Mục 99
195.000100.00065.000
Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho
Mục 104
115.00070.000
Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải
Mục 106
115.00070.000
Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn
Mục 103
115.00070.000
Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu
Mục 100
195.000100.00065.000
Đường số 1, số 2Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 80
550.000
Đường số 3Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 81
550.000
Đường số 4, số 5Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu
Mục 82
550.000
Đường tránh ngậpTiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8
Mục 51
375.000205.000140.000
Đường vào TDP Cư Nhà LaGiáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)
Mục 116
156.00072.00054.000
Đường vào TDP Sin Báo ChảiCổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ
Mục 115
130.00060.00045.000
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
Mục 111
130.00060.00045.000
Đường đi TDP Lùng ThàngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng
Mục 110
156.00072.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)
Mục 125
245.000
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Thàng cũ)
Mục 127
63.000
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)
Mục 126
210.000
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
Mục 21
490.000315.000266.000
Ngõ 167 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
Mục 23
590.000287.000248.000
Ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Mục 24
497.000281.000219.000
Ngõ 237 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động
Mục 22
770.000343.000252.000
Ngõ 262 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 95
580.000280.000190.000
Phố 12/12Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 71 - Giao với phố Nguyễn Công Hoan
Mục 89
720.000
Phố 30/9Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)
Mục 91
720.000
Phố Bà Triệu (Đường R6A)Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Mục 58
1.330.000
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Mục 47
1.568.000
Phố Chiêu TấnTiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động
Mục 28
2.450.000
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
Mục 29
2.450.000728.000455.000
Phố Dương Quảng HàmTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 43
1.490.000
Phố Hoàng Công Chất (13m)Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao
Mục 42
1.490.000
Phố Lê Văn ThiêmTiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận
Mục 34
1.490.000420.000252.000
Phố Lương Văn CanTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 38
1.725.000
Phố Mường ThanTiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 85
1.120.000
Phố Nguyễn Bá NgọcTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 44
1.490.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 57
770.000
Phố Nguyễn CaoTiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 49
1.254.000
Phố Nguyễn Công HoanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
Mục 76
770.000
Phố Nguyễn Gia ThiềuTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10
Mục 56
770.000
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
Mục 45
1.490.000
Phố Nguyễn Thiện ThuậnTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
Mục 32
1.490.000420.000252.000
Phố Nguyễn TuânTiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
Mục 66
770.000
Phố Nguyễn Đình ThiTiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
Mục 87
720.000
Phố Nậm NaTiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16
Mục 50
1.254.000
Phố Phan Đình PhùngTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm
Mục 33
1.490.000
Phố Quyết ThắngTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 64
770.000
Phố Trần Cao VânTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng
Mục 35
1.490.000420.000252.000
Phố Đào NhuậnTiếp giáp phố Dương Quảng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng
Mục 46
1.490.000
Quốc lộ 4DTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Mục 97
790.000500.000270.000
Quốc lộ 4DCây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết
Mục 98
518.000311.000186.000
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Mục 68
1.050.000
Đường 10-10 (20,5m)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 13
1.330.000
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường
Mục 14
1.190.000
Đường 19-8Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Mục 1
3.220.000980.000420.000
Đường 19-8Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 2
3.500.000980.000420.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
Mục 5
770.000300.000196.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3
1.680.000532.000322.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 6
700.000315.000196.000
Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập
Mục 4
770.000357.000252.000
Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 37
1.490.000
Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Mục 36
1.254.000518.000189.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 41
2.450.000700.000
Đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Mục 96
1.680.000
Đường L1, L2Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 65
770.000
Đường Lê Quý ĐônTiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 15
1.330.000497.000273.000
Đường Lê Trọng TấnTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 69
770.000
Đường N1Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 90
720.000
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14
Mục 73
770.000
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường
Mục 75
770.000
Đường N13 (13m)Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Mục 48
1.490.000
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường
Mục 74
770.000
Đường N16 (13m)Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam
Mục 86
1.260.000
Đường N4Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 61
770.000
Đường Nguyễn DuTiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10
Mục 62
770.000
Đường Nguyễn DuTiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 63
770.000
Đường Nguyễn TrãiTrường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 27
840.000600.000270.000
Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
Mục 25
2.240.000693.000370.000
Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
Mục 26
1.960.000693.000370.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
1.722.000
Đường Ngô QuyềnTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Mục 39
2.450.000
Đường PusamcapTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 12
1.330.000420.000196.000
Đường QL4D đi Sì Lèng ChảiQuốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé
Mục 105
273.000140.00091.000
Đường QL4D đi Tô Y PhìnQuốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè
Mục 102
273.000140.00091.000
Đường R12 (13,5m)Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 60
770.000
Đường R13Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Mục 67
770.000
Đường R8 (13,5m)Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Mục 59
770.000
Đường Trần CanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)
Mục 54
910.000525.000343.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 16
4.830.0001.050.000462.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 20
3.220.000798.000440.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 19
3.780.000798.000440.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh
Mục 17
6.370.0001.190.000623.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính
Mục 18
4.830.0001.050.000462.000
Đường Trần Thủ độTiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
Mục 84
600.000290.000200.000
Đường Tô Hiệu (13,5m)Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5
Mục 92
720.000
Đường Tôn Đức ThắngTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 10
2.240.000728.000476.000
Đường Tôn Đức Thắng kéo dàiTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
Mục 11
1.330.000420.000252.000
Đường V1 (13,5m)Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12
Mục 88
720.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
Mục 7
2.240.000693.000357.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 8
2.520.000693.000420.000
Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Mục 9
720.000460.000260.000
Đường Vừ A DínhTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Mục 30
2.450.000693.000427.000
Đường Xuân ThủyTiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 55
770.000
Đường bê tôngĐường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử
Mục 113
218.000101.00076.000
Đường bê tôngĐường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu
Mục 114
218.000101.00076.000
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 94
560.000280.000190.000
Đường nhánhTiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
Mục 31
770.000343.000252.000
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 78
480.000220.000147.000
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
Mục 70
840.000
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
Mục 52
910.000420.000196.000
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 77
620.000266.000154.000
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
Mục 112
182.00084.00063.000
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ
Mục 72
500.000245.000196.000
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
Mục 71
500.000245.000196.000
Đường nhánh của đường Trần Thủ ĐộTiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Mục 93
560.000280.000190.000
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Mục 79
500.000224.000154.000
Đường nhánh sau Sân vận độngTừ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Mục 53
770.000378.000266.000
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn KếtThửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
Mục 83
480.000240.000190.000
Đường nối TDPĐường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)
Mục 124
77.00056.000
Đường nối TDPNgã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải
Mục 121
77.00056.000
Đường nối TDPĐường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)
Mục 123
77.00056.000
Đường nối TDPNgã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải
Mục 122
77.00056.000
Đường nối TDPNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải
Mục 120
182.00084.00063.000
Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn
Mục 108
273.000140.00091.000
Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn
Mục 109
273.000140.00091.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
Mục 119
182.00084.00063.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính
Mục 118
182.00084.00063.000
Đường nội bộ TDP Cư Nhà LaNgã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
Mục 117
182.00084.00063.000
Đường nội bộ TDP Hồng Thu
Mục 101
273.000140.00091.000
Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng
Mục 107
273.000140.00091.000
Đường nội bộ TDP Seo Pả
Mục 99
273.000140.00091.000
Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho
Mục 104
161.00098.000
Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải
Mục 106
161.00098.000
Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn
Mục 103
161.00098.000
Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu
Mục 100
273.000140.00091.000
Đường số 1, số 2Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 80
770.000
Đường số 3Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Mục 81
770.000
Đường số 4, số 5Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu
Mục 82
770.000
Đường tránh ngậpTiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8
Mục 51
525.000287.000196.000
Đường vào TDP Cư Nhà LaGiáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)
Mục 116
218.000101.00076.000
Đường vào TDP Sin Báo ChảiCổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ
Mục 115
182.00084.00063.000
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
Mục 111
182.00084.00063.000
Đường đi TDP Lùng ThàngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng
Mục 110
218.000101.00076.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
38.00032.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 4
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
40.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.