Bảng giá đất Phường Đoàn Kết, Lai Châu từ 01/01/2026
391 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đoàn Kết là 9.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến Hết Siêu thị Quang Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 7 | 41.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 41.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực đô thị Mục 2 | 2.300.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực đô thị — Vị trí còn lại Mục 2 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất nương rẫy (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 32.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) | Mục 125 | 350.000 | ||
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ) | Mục 127 | 90.000 | ||
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) | Mục 126 | 300.000 | ||
| Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện Mục 21 | 700.000 | 450.000 | 380.000 |
| Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh Mục 23 | 850.000 | 410.000 | 280.000 |
| Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết Mục 24 | 710.000 | 360.000 | 280.000 |
| Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động Mục 22 | 1.100.000 | 490.000 | 360.000 |
| Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 95 | 850.000 | 410.000 | 280.000 |
| Phố 12/12 | Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan Mục 89 | 1.100.000 | ||
| Phố 30/9 | Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7) Mục 91 | 1.100.000 | ||
| Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 Mục 58 | 1.900.000 | ||
| Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Mục 47 | 2.240.000 | ||
| Phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động Mục 28 | 3.500.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động Mục 29 | 3.500.000 | 1.040.000 | 650.000 |
| Phố Dương Quảng Hàm | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 43 | 2.128.000 | ||
| Phố Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao Mục 42 | 2.128.000 | ||
| Phố Lê Văn Thiêm | Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận Mục 34 | 2.128.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phố Lương Văn Can | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 38 | 2.464.000 | ||
| Phố Mường Than | Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 85 | 1.600.000 | ||
| Phố Nguyễn Bá Ngọc | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 44 | 2.128.000 | ||
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 57 | 1.100.000 | ||
| Phố Nguyễn Cao | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 49 | 1.792.000 | ||
| Phố Nguyễn Công Hoan | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 Mục 76 | 1.100.000 | ||
| Phố Nguyễn Gia Thiều | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10 Mục 56 | 1.100.000 | ||
| Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất Mục 45 | 2.128.000 | ||
| Phố Nguyễn Thiện Thuận | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân Mục 32 | 2.128.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phố Nguyễn Tuân | Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 Mục 66 | 1.100.000 | ||
| Phố Nguyễn Đình Thi | Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) Mục 87 | 1.100.000 | ||
| Phố Nậm Na | Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 Mục 50 | 1.792.000 | ||
| Phố Phan Đình Phùng | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm Mục 33 | 2.128.000 | ||
| Phố Quyết Thắng | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 64 | 1.100.000 | ||
| Phố Trần Cao Vân | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng Mục 35 | 2.128.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phố Đào Nhuận | Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng Mục 46 | 2.128.000 | ||
| Quốc lộ 4D | Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết Mục 98 | 740.000 | 444.000 | 266.000 |
| Quốc lộ 4D | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m Mục 97 | 1.160.000 | 740.000 | 400.000 |
| Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17 | Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết Mục 68 | 1.500.000 | ||
| Đường 10-10 (20,5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Mục 13 | 1.900.000 | ||
| Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường Mục 14 | 1.700.000 | ||
| Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Mục 1 | 4.600.000 | 1.400.000 | 600.000 |
| Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 5.000.000 | 1.400.000 | 600.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 6 | 1.000.000 | 450.000 | 280.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) Mục 5 | 1.100.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 3 | 2.400.000 | 760.000 | |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập Mục 4 | 1.100.000 | 510.000 | 360.000 |
| Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 37 | 2.128.000 | 950.000 | |
| Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Mục 36 | 1.792.000 | 740.000 | 270.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 41 | 3.500.000 | 1.000.000 | |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết Mục 96 | 2.500.000 | ||
| Đường L1, L2 | Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 65 | 1.100.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Mục 15 | 1.900.000 | 710.000 | 390.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 69 | 1.100.000 | ||
| Đường N1 | Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 90 | 1.100.000 | ||
| Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 Mục 73 | 1.100.000 | ||
| Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường Mục 75 | 1.100.000 | ||
| Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 48 | 2.128.000 | ||
| Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường Mục 74 | 1.100.000 | ||
| Đường N16 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam Mục 86 | 1.900.000 | ||
| Đường N4 | Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 61 | 1.100.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10 Mục 62 | 1.100.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 63 | 1.100.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ Mục 26 | 2.800.000 | 990.000 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 27 | 1.230.000 | 890.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can Mục 25 | 3.200.000 | 990.000 | 530.000 |
| Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 40 | 2.460.000 | ||
| Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Mục 39 | 3.500.000 | ||
| Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 12 | 1.900.000 | 600.000 | 280.000 |
| Đường QL4D đi Sì Lèng Chải | Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé Mục 105 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường QL4D đi Tô Y Phìn | Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè Mục 102 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường R12 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 60 | 1.100.000 | ||
| Đường R13 | Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 67 | 1.100.000 | ||
| Đường R8 (13,5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 Mục 59 | 1.100.000 | ||
| Đường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ) Mục 54 | 1.300.000 | 750.000 | 490.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính Mục 18 | 6.900.000 | 1.500.000 | 660.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 16 | 6.900.000 | 1.500.000 | 660.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 19 | 5.400.000 | 1.140.000 | 630.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 20 | 4.600.000 | 1.140.000 | 630.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh Mục 17 | 9.100.000 | 1.700.000 | 890.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) Mục 84 | 850.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 92 | 1.100.000 | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 10 | 3.200.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh Mục 11 | 1.900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường V1 (13,5m) | Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12 Mục 88 | 1.100.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 8 | 3.600.000 | 990.000 | 600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới Mục 7 | 3.200.000 | 990.000 | 510.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu Mục 9 | 1.060.000 | 680.000 | 380.000 |
| Đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Mục 30 | 3.500.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Xuân Thủy | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 55 | 1.100.000 | ||
| Đường bê tông | Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử Mục 113 | 312.000 | 144.000 | 108.000 |
| Đường bê tông | Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu Mục 114 | 312.000 | 144.000 | 108.000 |
| Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 94 | 830.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường nhánh | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài Mục 31 | 1.100.000 | 490.000 | 360.000 |
| Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) | Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 78 | 690.000 | 315.000 | 210.000 |
| Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) Mục 70 | 1.200.000 | ||
| Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống Mục 52 | 1.300.000 | 600.000 | 280.000 |
| Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng Mục 77 | 890.000 | 380.000 | 220.000 |
| Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 | Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) Mục 112 | 260.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) | Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ Mục 72 | 710.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ | Mục 71 | 710.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ | Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 93 | 830.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 79 | 710.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường nhánh sau Sân vận động | Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Mục 53 | 1.100.000 | 540.000 | 380.000 |
| Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết | Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ Mục 83 | 710.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường nối TDP | Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải Mục 121 | 110.000 | 80.000 | |
| Đường nối TDP | Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài) Mục 124 | 110.000 | 80.000 | |
| Đường nối TDP | Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải Mục 122 | 110.000 | 80.000 | |
| Đường nối TDP | Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ) Mục 123 | 110.000 | 80.000 | |
| Đường nối TDP | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải Mục 120 | 260.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn | Mục 108 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn | Mục 109 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) Mục 119 | 260.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính Mục 118 | 260.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) Mục 117 | 260.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường nội bộ TDP Hồng Thu | Mục 101 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng | Mục 107 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường nội bộ TDP Seo Pả | Mục 99 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho | Mục 104 | 230.000 | 140.000 | |
| Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải | Mục 106 | 230.000 | 140.000 | |
| Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn | Mục 103 | 230.000 | 140.000 | |
| Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu | Mục 100 | 390.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 80 | 1.100.000 | ||
| Đường số 3 | Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 81 | 1.100.000 | ||
| Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu Mục 82 | 1.100.000 | ||
| Đường tránh ngập | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 Mục 51 | 750.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường vào TDP Cư Nhà La | Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải) Mục 116 | 312.000 | 144.000 | 108.000 |
| Đường vào TDP Sin Báo Chải | Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ Mục 115 | 260.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 | Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 Mục 111 | 260.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường đi TDP Lùng Thàng | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng Mục 110 | 312.000 | 144.000 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) | Mục 125 | 175.000 | ||
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Thàng cũ) | Mục 127 | 45.000 | ||
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) | Mục 126 | 150.000 | ||
| Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện Mục 21 | 350.000 | 225.000 | 190.000 |
| Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh Mục 23 | 425.000 | 205.000 | 140.000 |
| Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết Mục 24 | 355.000 | 240.000 | 160.000 |
| Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động Mục 22 | 550.000 | 245.000 | 180.000 |
| Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 95 | 430.000 | 210.000 | 140.000 |
| Phố 12/12 | Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan Mục 89 | 550.000 | ||
| Phố 30/9 | Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7) Mục 91 | 550.000 | ||
| Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 Mục 58 | 950.000 | ||
| Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Mục 47 | 1.120.000 | ||
| Phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động Mục 28 | 1.750.000 | ||
| Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động Mục 29 | 1.750.000 | 520.000 | 325.000 |
| Phố Dương Quảng Hàm | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 43 | 1.064.000 | ||
| Phố Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao Mục 42 | 1.064.000 | ||
| Phố Lê Văn Thiêm | Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận Mục 34 | 1.064.000 | 300.000 | 180.000 |
| Phố Lương Văn Can | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 38 | 1.232.000 | ||
| Phố Mường Than | Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 85 | 800.000 | ||
| Phố Nguyễn Bá Ngọc | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 44 | 1.064.000 | ||
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 57 | 550.000 | ||
| Phố Nguyễn Cao | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 49 | 896.000 | ||
| Phố Nguyễn Công Hoan | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 Mục 76 | 550.000 | ||
| Phố Nguyễn Gia Thiều | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10 Mục 56 | 550.000 | ||
| Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất Mục 45 | 1.064.000 | ||
| Phố Nguyễn Thiện Thuận | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân Mục 32 | 1.064.000 | 300.000 | 180.000 |
| Phố Nguyễn Tuân | Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 Mục 66 | 550.000 | ||
| Phố Nguyễn Đình Thi | Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) Mục 87 | 550.000 | ||
| Phố Nậm Na | Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 Mục 50 | 896.000 | ||
| Phố Phan Đình Phùng | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm Mục 33 | 1.064.000 | ||
| Phố Quyết Thắng | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 64 | 550.000 | ||
| Phố Trần Cao Vân | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng Mục 35 | 1.064.000 | 300.000 | 180.000 |
| Phố Đào Nhuận | Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng Mục 46 | 1.064.000 | ||
| Quốc lộ 4D | Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết Mục 98 | 370.000 | 222.000 | 133.000 |
| Quốc lộ 4D | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m Mục 97 | 580.000 | 370.000 | 200.000 |
| Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số | Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết Mục 68 | 750.000 | ||
| Đường 10-10 (20,5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Mục 13 | 950.000 | ||
| Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường Mục 14 | 850.000 | ||
| Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Mục 1 | 2.300.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 2.500.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 3 | 1.200.000 | 380.000 | 230.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) Mục 5 | 550.000 | 215.000 | 140.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập Mục 4 | 550.000 | 255.000 | 180.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 6 | 500.000 | 225.000 | 140.000 |
| Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 37 | 1.064.000 | ||
| Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Mục 36 | 896.000 | 370.000 | 135.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 41 | 1.750.000 | 500.000 | |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết Mục 96 | 1.250.000 | ||
| Đường L1, L2 | Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 65 | 550.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Mục 15 | 950.000 | 355.000 | 195.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 69 | 550.000 | ||
| Đường N1 | Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 90 | 550.000 | ||
| Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 Mục 73 | 550.000 | ||
| Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường Mục 75 | 550.000 | ||
| Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 48 | 1.064.000 | ||
| Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường Mục 74 | 550.000 | ||
| Đường N16 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam Mục 86 | 950.000 | ||
| Đường N4 | Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 61 | 550.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10 Mục 62 | 550.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 63 | 550.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ Mục 26 | 1.400.000 | 495.000 | 265.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can Mục 25 | 1.600.000 | 495.000 | 265.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 27 | 620.000 | 450.000 | 200.000 |
| Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Mục 39 | 1.750.000 | ||
| Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 40 | 1.230.000 | ||
| Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 12 | 950.000 | 300.000 | 140.000 |
| Đường QL4D đi Sì Lèng Chải | Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé Mục 105 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường QL4D đi Tô Y Phìn | Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè Mục 102 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường R12 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 60 | 550.000 | ||
| Đường R13 | Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 67 | 550.000 | ||
| Đường R8 (13,5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 Mục 59 | 550.000 | ||
| Đường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ) Mục 54 | 650.000 | 375.000 | 245.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 20 | 2.300.000 | 570.000 | 315.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 19 | 2.700.000 | 570.000 | 315.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phủ - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 16 | 3.450.000 | 750.000 | 330.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh Mục 17 | 4.550.000 | 850.000 | 445.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính Mục 18 | 3.450.000 | 750.000 | 330.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) Mục 84 | 430.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 92 | 550.000 | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 10 | 1.600.000 | 520.000 | 340.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh Mục 11 | 950.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường V1 (13,5m) | Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12 Mục 88 | 550.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu Mục 9 | 530.000 | 340.000 | 190.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 8 | 1.800.000 | 495.000 | 300.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới Mục 7 | 1.600.000 | 495.000 | 255.000 |
| Đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Mục 30 | 1.750.000 | 495.000 | 305.000 |
| Đường Xuân Thủy | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 55 | 550.000 | ||
| Đường bê tông | Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu Mục 114 | 156.000 | 72.000 | 54.000 |
| Đường bê tông | Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử Mục 113 | 156.000 | 72.000 | 54.000 |
| Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 94 | 420.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường nhánh | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài Mục 31 | 550.000 | 245.000 | 180.000 |
| Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) | Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 78 | 345.000 | 158.000 | 105.000 |
| Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) Mục 70 | 600.000 | ||
| Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống Mục 52 | 650.000 | 300.000 | 140.000 |
| Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 77 | 445.000 | 190.000 | 110.000 |
| Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 | Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) Mục 112 | 130.000 | 60.000 | 45.000 |
| Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) | Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ Mục 72 | 355.000 | 175.000 | 140.000 |
| Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ | Mục 71 | 355.000 | 175.000 | 140.000 |
| Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ | Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 93 | 420.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 79 | 355.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường nhánh sau Sân vận động | Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Mục 53 | 550.000 | 270.000 | 190.000 |
| Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết | Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ Mục 83 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường nối TDP | Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ) Mục 123 | 55.000 | 40.000 | |
| Đường nối TDP | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải Mục 120 | 130.000 | 60.000 | 45.000 |
| Đường nối TDP | Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải Mục 122 | 55.000 | 40.000 | |
| Đường nối TDP | Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải Mục 121 | 55.000 | 40.000 | |
| Đường nối TDP | Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài) Mục 124 | 55.000 | 40.000 | |
| Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn | Mục 108 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn | Mục 109 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) Mục 119 | 130.000 | 60.000 | 45.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính Mục 118 | 130.000 | 60.000 | 45.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) Mục 117 | 130.000 | 60.000 | 45.000 |
| Đường nội bộ TDP Hồng Thu | Mục 101 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng | Mục 107 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường nội bộ TDP Seo Pả | Mục 99 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho | Mục 104 | 115.000 | 70.000 | |
| Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải | Mục 106 | 115.000 | 70.000 | |
| Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn | Mục 103 | 115.000 | 70.000 | |
| Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu | Mục 100 | 195.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 80 | 550.000 | ||
| Đường số 3 | Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 81 | 550.000 | ||
| Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu Mục 82 | 550.000 | ||
| Đường tránh ngập | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 Mục 51 | 375.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường vào TDP Cư Nhà La | Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) Mục 116 | 156.000 | 72.000 | 54.000 |
| Đường vào TDP Sin Báo Chải | Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ Mục 115 | 130.000 | 60.000 | 45.000 |
| Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 | Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 Mục 111 | 130.000 | 60.000 | 45.000 |
| Đường đi TDP Lùng Thàng | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng Mục 110 | 156.000 | 72.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) | Mục 125 | 245.000 | ||
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Thàng cũ) | Mục 127 | 63.000 | ||
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) | Mục 126 | 210.000 | ||
| Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện Mục 21 | 490.000 | 315.000 | 266.000 |
| Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh Mục 23 | 590.000 | 287.000 | 248.000 |
| Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết Mục 24 | 497.000 | 281.000 | 219.000 |
| Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động Mục 22 | 770.000 | 343.000 | 252.000 |
| Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 95 | 580.000 | 280.000 | 190.000 |
| Phố 12/12 | Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 71 - Giao với phố Nguyễn Công Hoan Mục 89 | 720.000 | ||
| Phố 30/9 | Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7) Mục 91 | 720.000 | ||
| Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 Mục 58 | 1.330.000 | ||
| Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Mục 47 | 1.568.000 | ||
| Phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động Mục 28 | 2.450.000 | ||
| Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động Mục 29 | 2.450.000 | 728.000 | 455.000 |
| Phố Dương Quảng Hàm | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 43 | 1.490.000 | ||
| Phố Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao Mục 42 | 1.490.000 | ||
| Phố Lê Văn Thiêm | Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận Mục 34 | 1.490.000 | 420.000 | 252.000 |
| Phố Lương Văn Can | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 38 | 1.725.000 | ||
| Phố Mường Than | Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 85 | 1.120.000 | ||
| Phố Nguyễn Bá Ngọc | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 44 | 1.490.000 | ||
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 57 | 770.000 | ||
| Phố Nguyễn Cao | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 49 | 1.254.000 | ||
| Phố Nguyễn Công Hoan | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 Mục 76 | 770.000 | ||
| Phố Nguyễn Gia Thiều | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10 Mục 56 | 770.000 | ||
| Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất Mục 45 | 1.490.000 | ||
| Phố Nguyễn Thiện Thuận | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân Mục 32 | 1.490.000 | 420.000 | 252.000 |
| Phố Nguyễn Tuân | Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 Mục 66 | 770.000 | ||
| Phố Nguyễn Đình Thi | Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) Mục 87 | 720.000 | ||
| Phố Nậm Na | Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 Mục 50 | 1.254.000 | ||
| Phố Phan Đình Phùng | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm Mục 33 | 1.490.000 | ||
| Phố Quyết Thắng | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 64 | 770.000 | ||
| Phố Trần Cao Vân | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng Mục 35 | 1.490.000 | 420.000 | 252.000 |
| Phố Đào Nhuận | Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng Mục 46 | 1.490.000 | ||
| Quốc lộ 4D | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m Mục 97 | 790.000 | 500.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 4D | Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết Mục 98 | 518.000 | 311.000 | 186.000 |
| Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17 | Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết Mục 68 | 1.050.000 | ||
| Đường 10-10 (20,5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Mục 13 | 1.330.000 | ||
| Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường Mục 14 | 1.190.000 | ||
| Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Mục 1 | 3.220.000 | 980.000 | 420.000 |
| Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 3.500.000 | 980.000 | 420.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) Mục 5 | 770.000 | 300.000 | 196.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 3 | 1.680.000 | 532.000 | 322.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 6 | 700.000 | 315.000 | 196.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập Mục 4 | 770.000 | 357.000 | 252.000 |
| Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 37 | 1.490.000 | ||
| Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Mục 36 | 1.254.000 | 518.000 | 189.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 41 | 2.450.000 | 700.000 | |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết Mục 96 | 1.680.000 | ||
| Đường L1, L2 | Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 65 | 770.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Mục 15 | 1.330.000 | 497.000 | 273.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 69 | 770.000 | ||
| Đường N1 | Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 90 | 720.000 | ||
| Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 Mục 73 | 770.000 | ||
| Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường Mục 75 | 770.000 | ||
| Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An Mục 48 | 1.490.000 | ||
| Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường Mục 74 | 770.000 | ||
| Đường N16 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam Mục 86 | 1.260.000 | ||
| Đường N4 | Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 61 | 770.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10 Mục 62 | 770.000 | ||
| Đường Nguyễn Du | Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 63 | 770.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 27 | 840.000 | 600.000 | 270.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can Mục 25 | 2.240.000 | 693.000 | 370.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ Mục 26 | 1.960.000 | 693.000 | 370.000 |
| Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 40 | 1.722.000 | ||
| Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Mục 39 | 2.450.000 | ||
| Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 12 | 1.330.000 | 420.000 | 196.000 |
| Đường QL4D đi Sì Lèng Chải | Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé Mục 105 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường QL4D đi Tô Y Phìn | Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè Mục 102 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường R12 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 60 | 770.000 | ||
| Đường R13 | Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du Mục 67 | 770.000 | ||
| Đường R8 (13,5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 Mục 59 | 770.000 | ||
| Đường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ) Mục 54 | 910.000 | 525.000 | 343.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 16 | 4.830.000 | 1.050.000 | 462.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 20 | 3.220.000 | 798.000 | 440.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 19 | 3.780.000 | 798.000 | 440.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh Mục 17 | 6.370.000 | 1.190.000 | 623.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính Mục 18 | 4.830.000 | 1.050.000 | 462.000 |
| Đường Trần Thủ độ | Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) Mục 84 | 600.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5 Mục 92 | 720.000 | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 10 | 2.240.000 | 728.000 | 476.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh Mục 11 | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 |
| Đường V1 (13,5m) | Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12 Mục 88 | 720.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới Mục 7 | 2.240.000 | 693.000 | 357.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 8 | 2.520.000 | 693.000 | 420.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu Mục 9 | 720.000 | 460.000 | 260.000 |
| Đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Mục 30 | 2.450.000 | 693.000 | 427.000 |
| Đường Xuân Thủy | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 55 | 770.000 | ||
| Đường bê tông | Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử Mục 113 | 218.000 | 101.000 | 76.000 |
| Đường bê tông | Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu Mục 114 | 218.000 | 101.000 | 76.000 |
| Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 94 | 560.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường nhánh | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài Mục 31 | 770.000 | 343.000 | 252.000 |
| Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) | Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 78 | 480.000 | 220.000 | 147.000 |
| Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) Mục 70 | 840.000 | ||
| Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống Mục 52 | 910.000 | 420.000 | 196.000 |
| Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 77 | 620.000 | 266.000 | 154.000 |
| Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 | Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) Mục 112 | 182.000 | 84.000 | 63.000 |
| Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) | Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ Mục 72 | 500.000 | 245.000 | 196.000 |
| Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ | Mục 71 | 500.000 | 245.000 | 196.000 |
| Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ | Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo) Mục 93 | 560.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Mục 79 | 500.000 | 224.000 | 154.000 |
| Đường nhánh sau Sân vận động | Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Mục 53 | 770.000 | 378.000 | 266.000 |
| Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết | Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ Mục 83 | 480.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường nối TDP | Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài) Mục 124 | 77.000 | 56.000 | |
| Đường nối TDP | Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải Mục 121 | 77.000 | 56.000 | |
| Đường nối TDP | Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ) Mục 123 | 77.000 | 56.000 | |
| Đường nối TDP | Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải Mục 122 | 77.000 | 56.000 | |
| Đường nối TDP | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải Mục 120 | 182.000 | 84.000 | 63.000 |
| Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn | Mục 108 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn | Mục 109 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) Mục 119 | 182.000 | 84.000 | 63.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính Mục 118 | 182.000 | 84.000 | 63.000 |
| Đường nội bộ TDP Cư Nhà La | Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) Mục 117 | 182.000 | 84.000 | 63.000 |
| Đường nội bộ TDP Hồng Thu | Mục 101 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng | Mục 107 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường nội bộ TDP Seo Pả | Mục 99 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho | Mục 104 | 161.000 | 98.000 | |
| Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải | Mục 106 | 161.000 | 98.000 | |
| Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn | Mục 103 | 161.000 | 98.000 | |
| Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu | Mục 100 | 273.000 | 140.000 | 91.000 |
| Đường số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 80 | 770.000 | ||
| Đường số 3 | Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap Mục 81 | 770.000 | ||
| Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu Mục 82 | 770.000 | ||
| Đường tránh ngập | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 Mục 51 | 525.000 | 287.000 | 196.000 |
| Đường vào TDP Cư Nhà La | Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) Mục 116 | 218.000 | 101.000 | 76.000 |
| Đường vào TDP Sin Báo Chải | Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ Mục 115 | 182.000 | 84.000 | 63.000 |
| Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 | Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 Mục 111 | 182.000 | 84.000 | 63.000 |
| Đường đi TDP Lùng Thàng | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng Mục 110 | 218.000 | 101.000 | 76.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 38.000 | 32.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lai Châu.