Công cụ tính lãi suất tiết kiệm theo số tiền và kỳ hạn
Có thể nhập một số tiền hoặc chọn mức gợi ý.
Với 5 tỷ, kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết cao nhất khớp số tiền và điều kiện đã chọn là 7,4%/năm tại Cake by VPBank; tiền lãi ước tính theo lãi đơn là 370.000.000 đồng - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.
Tiền lãi của 5 tỷ kỳ hạn 12 tháng - cao nhất: Cake by VPBank, kênh theo biểu
370.000.000 đồng tiền lãi
Lãi suất 7,4% mỗi nămTổng nhận cuối kỳ 5.370.000.000 đồng (gồm vốn 5.000.000.000)
Xét từ 113 dòng biểu lãi suất, loại 4 dòng vì bậc tiền không phủ mức 5 tỷ, 8 dòng vì nguồn không ghi rõ bậc tiền. Lãi đơn, trả cuối kỳ, chưa tính thuế và tái tục.
Dữ liệu thu thập 06:21 30/09/2026 (2 giờ trước)
25 ngân hàng khớp điều kiện
| Ngân hàng | Tiền lãi quy đổi | Lãi suất | Điều kiện của mức này | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1 Cake by VPBank | 370 triệu | 7,4% | Trực tuyến - Lãi cuối kỳ | 10/04/2026 |
| 2 VPBank | 355 triệu | 7,1% | Tại quầy - Bậc tiền: 3 tỷ - < 10 tỷ | 30/09/2026 |
| 3 OCB | 340 triệu | 6,8% | Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING | 29/09/2026 |
| 4 SAIGONBANK | 335 triệu | 6,7% | Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) | 18/06/2026 |
| 5 CIMB | 330 triệu | 6,6% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 6 Public Bank | 330 triệu | 6,6% | Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến (%/năm) | 28/09/2026 |
| 7 BAOVIET Bank | 325 triệu | 6,5% | Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) | 29/09/2026 |
| 8 Hong Leong Bank | 325 triệu | 6,5% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 9 MSB | 325 triệu | 6,5% | Sản phẩm: Hop dong tien gui | 30/09/2026 |
| 10 NCB | 315 triệu | 6,3% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 11 ABBANK | 312,5 triệu | 6,25% | Trực tuyến - Lãi cuối kỳ | 30/09/2026 |
| 12 TPBank | 310 triệu | 6,2% | Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ | 29/09/2026 |
| 13 VietBank | 305 triệu | 6,1% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 14 UOB | 300 triệu | 6,0% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 15 Agribank | 295 triệu | 5,9% | 30/09/2026 | |
| 16 BIDV | 295 triệu | 5,9% | Tại quầy - Khu vực: Hà Nội | 30/09/2026 |
| 17 Sacombank | 295 triệu | 5,9% | 29/09/2026 | |
| 18 VietinBank | 295 triệu | 5,9% | 30/09/2026 | |
| 19 Vietcombank | 295 triệu | 5,9% | Trực tuyến | 30/09/2026 |
| 20 ACB | 275 triệu | 5,5% | Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc | 01/08/2026 |
| 21 KienlongBank | 275 triệu | 5,5% | Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) | 29/09/2026 |
| 22 SHB | 245 triệu | 4,9% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 23 SeABank | 240 triệu | 4,8% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 24 Woori Bank | 230 triệu | 4,6% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 25 Standard Chartered | 22,5 triệu | 0,45% | Tại quầy | 29/09/2026 |
Nguồn: biểu lãi suất do từng ngân hàng công bố - số tiền lãi quy đổi = gốc × %/năm × số tháng/12 - thứ tự chỉ phản ánh 25 ngân hàng có mức khớp bộ lọc, không đại diện toàn thị trường
Phương pháp lựa chọn mức lãi suất
Kiểm tra bậc tiền
Mức dành cho khoản gửi lớn không được áp dụng cho số tiền thấp hơn điều kiện.
Giữ nguyên điều kiện áp dụng
Kênh gửi, sản phẩm, phương thức trả lãi, khu vực và chi nhánh đi cùng từng mức lãi suất.
Kết quả có thể kiểm tra lại
Bộ lọc được lưu trong đường dẫn; khi mở lại, công cụ sử dụng cùng các điều kiện đã chọn.
So sánh theo số tiền gửi
Tra cứu phổ biến - 100 triệu đồng, 12 tháng
Dữ liệu: biểu lãi suất do từng ngân hàng công bố; xem bảng lãi suất đầy đủ để đối chiếu toàn bộ biểu và ngày hiệu lực.