Cổ phiếu Tập đoàn Yeah1

HOSEVN000000YEG3

Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1

Cổ phiếu Tập đoàn Yeah1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.880 đồng/cổ phiếu, tăng 1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.880 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,03%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.467.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
11,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.582 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
40,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,76 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.880 đồng14.019 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

72.425162.940253.455201820202022202420267.880

Thấp 6.880 đCao 319.000 đ-97,53% trong kỳ

822 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Yeah1 so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Yeah1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Yeah1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,8%-3,9%+8,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,6%-5,3%-13,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,6%+5,9%-27,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-47,5%+5,9%-53,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-36,7%-1,3%-35,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Yeah1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Yeah1 đứng thứ 101 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Yeah1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Yeah1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
40,9
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
24,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
24.598.634 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
12%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
100.560.959 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
75.962.325 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-25.714 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 24,5%100.560.959 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-8,06% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20152016: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20172018: Doanh thu thuần 1.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20182019: Doanh thu thuần 1.452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -26,4%20192020: Doanh thu thuần 1.219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -14,8%20202021: Doanh thu thuần 1.080 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20212022: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20222023: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20232024: Doanh thu thuần 1.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20242025: Doanh thu thuần 1.639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202534,3%4,9%-24,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 5%51,6%26,6%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,7%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -287 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -383 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -393 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -428 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -88 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -165 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -192 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 357 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,3% - ROA 4,6%20162017: ROE 37,2% - ROA 16,3%20172018: ROE 17,3% - ROA 12,5%20182019: ROE -29,7% - ROA -22%20192020: ROE -18,9% - ROA -12,4%20202021: ROE 3,4% - ROA 2,2%20212022: ROE 2,8% - ROA 1,9%20222023: ROE 2,3% - ROA 1,7%20232024: ROE 8,5% - ROA 5,6%20242025: ROE 4,3% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -21,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -46,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x202516,9x-13,9x-44,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Yeah1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36,127,429,4345,133,233,32816,713,1
Biên lợi nhuận ròng (%)3,62,99,89,7-26,4-14,82,87,96,411,94,7
ROE (%)—15,337,217,3-29,7-18,93,42,82,38,54,3
ROA (%)—4,616,312,5-22-12,42,21,91,75,62,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—39,349,499,5-13,4-16,1-11,4-70,931,1149,359,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,8410,298,2———-176,5362,2-36,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,452,230,980,260,480,570,560,370,340,680,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,620,960,290,080,230,220,230,110,150,380,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,161,281,484,212,342,262,811,982,321,362,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,081,061,233,822,182,042,741,932,251,312,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,12,76,918,8-21,3-46,55,55,22,34,94,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ16,38,587,117,812,43413,510,22114,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12111410881102225358629750392291
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,651,560,31-1,761,032,38-2,95-6,64-7,262,920,1
EPS (đ)1.4651.4295.4194.816-12.685-6.069561349505918422

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Yeah1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4045638401.6771.4521.2191.0803144121.0261.639
Lợi nhuận gộp146154247570743634104115171215
Lợi nhuận trước thuế192296215-386-16898292911195
Lợi nhuận sau thuế141682163-383-18030252712377
Tổng tài sản3503556571.9621.5151.3851.3721.2411.8602.5132.796
Tài sản ngắn hạn2342824361.7001.1569741.1356239481.3051.871
Tiền và tương đương71342192162364268136289
Phải thu ngắn hạn1341762493734077531.0605418451.1021.305
Hàng tồn kho16487415577963116294198
Nợ phải trả2482453254044945054953344771.013676
Nợ ngắn hạn202221294404494431404315409963631
Vay ngắn hạn118816712523212413194171527304
Vay dài hạn4724300070711395037
Vốn chủ sở hữu1011103331.5581.0218808789071.3831.5002.121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-242526-287-393-428-88-165-1923577
Dòng tiền đầu tư-5947-127-74140624911293-397-614-193
Dòng tiền tài chính78-661301.178-415345-106572384338

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1
Tên giao dịch
Tập đoàn Yeah1
Thành lập
12/9/2006
Mã số thuế
0304592171
Nhân sự
328 người
Trụ sở
140 Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh.
Website
https://www.yeah1group.com - www.yeah1.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000YEG3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
205.226.448 cổ phiếu
Free float
73,3%
Beta
0,7

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu