Cổ phiếu YBM

HOSEVN000000YBM7

Công ty Cổ phần YBM

Cổ phiếu YBM đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.050 đồng/cổ phiếu, tăng 6,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.050 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,91%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
323 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.400 đồng11.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.17014.82521.4812018202020222024202610.050

Thấp 3.350 đCao 26.300 đ-53,79% trong kỳ

814 phiên - dữ liệu cuối ngày

YBM so với thị trường

Lợi suất của YBM và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungYBMVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,8%-3%-0,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,6%-4,2%+6,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-0,5%+6,3%-6,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33,2%+6,7%-39,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1%-0,4%-0,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

YBM trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của YBM đứng thứ 672 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của YBM và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuYBMVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,8
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20172018: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20182019: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20202021: Doanh thu thuần 493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20212022: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20222023: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 771 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%202540,1%20,7%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q1: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%36,6%18,9%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 33,5% - ROA 16,7%20172018: ROE 19,7% - ROA 7,6%20182019: ROE 5,8% - ROA 1,9%20192020: ROE 8% - ROA 3%20202021: ROE 8,4% - ROA 3,5%20212022: ROE 5,6% - ROA 2,3%20222023: ROE 7,5% - ROA 2,7%20232024: ROE 7,2% - ROA 2,2%20242025: ROE 14,2% - ROA 4,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20256,9x3,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính YBM theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—41,338,228,930,924,232,53031,136,3
Biên lợi nhuận ròng (%)—13,48,92,13,132,32,41,73,3
ROE (%)—33,519,75,888,45,67,57,214,2
ROA (%)—16,77,61,933,52,32,72,24,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——45,636-2,416-132939,213,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-3,6-67,744,111,2-33,235,9-0,5114,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,921,032,051,91,441,431,352,122,332,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,790,861,591,551,231,21,11,751,811,64
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,131,240,911,051,041,0611,011,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,820,880,50,640,780,890,710,730,670,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—7,13,51,51,92,21,92,11,92,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—31,83,75,312,44,3555,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—14510410510011987997598
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-1,07-0,241,482,472,353,86-0,80,081,26
EPS (đ)—3.9362.1956449291.0336909379321.600

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc YBM theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—220321436426493429554771876
Lợi nhuận gộp—91122126131119140166240318
Lợi nhuận trước thuế—303210151712171836
Lợi nhuận sau thuế—30299131510131329
Tổng tài sản88266487459419436411565624714
Tài sản ngắn hạn32151240236210216206290316394
Tiền và tương đương24341871921519
Phải thu ngắn hạn178891126116161102151159234
Hàng tồn kho9431078555306778106104
Nợ phải trả42135327301247257236384436498
Nợ ngắn hạn28122267236199208194290314379
Vay ngắn hạn2299193181162167151232240260
Vay dài hạn141360654849418510095
Vốn chủ sở hữu46131159158172179175181187216
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-32-714333538-11136
Dòng tiền đầu tư—-97-130-616-1612-105-32-38
Dòng tiền tài chính—131135-7-35-29-381181515

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần YBM
Thành lập
5/10/2015
Mã số thuế
5200824701
Nhân sự
231 người
Trụ sở
Khu Công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai
Website
https://ybm.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000YBM7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.174.525 cổ phiếu
Free float
55,7%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu