Cổ phiếu Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

UPCOMVN000000YBC8

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

Cổ phiếu Xi măng và Khoáng sản Yên Bái đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 6.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
6.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
74 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.800 đồng11.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.84325.85039.857201520172020202320266.500

Thấp 1.700 đCao 50.000 đ+170,83% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng và Khoáng sản Yên Bái so với thị trường

Lợi suất của Xi măng và Khoáng sản Yên Bái và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXi măng và Khoáng sản Yên BáiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+3,2%-3%+6,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,3%-4,2%-9,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,5%+6,3%-14,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-42%+6,7%-48,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-35%-0,4%-34,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xi măng và Khoáng sản Yên Bái trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng và Khoáng sản Yên Bái đứng thứ 835 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
5.782.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
5.897.200 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20162017: Doanh thu thuần 491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 962 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%202511,8%6,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 36,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,3% - ROA 0,4%20162017: ROE 8,4% - ROA 0,5%20172018: ROE 7,3% - ROA 0,6%20182019: ROE 1,6% - ROA 0,2%20192020: ROE 1,5% - ROA 0,2%20202021: ROE 1,9% - ROA 0,3%20212022: ROE 6,7% - ROA 0,9%20222023: ROE 7% - ROA 0,9%20232024: ROE 11% - ROA 1,2%20242025: ROE 5,4% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20251,4x0,7x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng và Khoáng sản Yên Bái theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)98,610,69,17,47,26,89,79,412,211,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,20,50,60,80,20,20,30,90,91,70,9
ROE (%)—6,38,47,31,61,51,96,77115,4
ROA (%)—0,40,50,60,20,20,30,90,91,20,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,758,436,92,12,312,812,2-12,24,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-62,244,932,9-66,615,129,4263,411,572,6-47,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu12,0214,3214,798,296,086,256,396,117,818,968,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi8,168,518,494,062,933,353,343,253,764,184,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,540,560,50,60,590,590,670,660,770,850,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,180,230,180,20,220,280,360,370,50,520,41
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,11,11,11,11,11,11,31,31,51,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,33,22,82,233,64,14,94,52,82,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3164636862819682135173112
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,87-0,28,974,477,31-10,5213,58,564,50,690,01
EPS (đ)—3715386071531351756387111.227647

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng và Khoáng sản Yên Bái theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần464467491532728744761858962844880
Lợi nhuận gộp424052485454528491103100
Lợi nhuận trước thuế623422310141910
Lợi nhuận sau thuế623412288148
Tổng tài sản4355456116927357647958171.0931.3701.322
Tài sản ngắn hạn150227247333352364382361558687593
Tiền và tương đương23144748576
Phải thu ngắn hạn39828599124164201193356401271
Hàng tồn kho99132158221222191174159194268307
Nợ phải trả4015095726176316586877029691.2331.177
Nợ ngắn hạn279406498554595617572547725809698
Vay ngắn hạn150199255252280324282281278293354
Vay dài hạn122103745124297793189283325
Vốn chủ sở hữu33363974104105108115124138145
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh16-0281910-17286438100
Dòng tiền đầu tư-50-29-60-21-40-0-34-75-115-107-105
Dòng tiền tài chính323031630203157499104

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
Thành lập
1/1/2014
Mã số thuế
5200216647
Nhân sự
336 người
Website
http://ybcmjsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/6/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000YBC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.774.180 cổ phiếu
Free float
47,9%
Beta
-0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu