Cổ phiếu Thủy điện Xuân Minh

UPCOMVN000000XMP9

Công ty cổ phần thủy điện Xuân Minh

Cổ phiếu Thủy điện Xuân Minh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
225 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,03 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.799 đồng18.680 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.61717.85020.0832021202220242025202615.000

Thấp 14.000 đCao 21.700 đ-23,08% trong kỳ

659 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Xuân Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Xuân Minh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Xuân Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Xuân MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,5
Cổ tức suất cao hơn 74% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
30.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.469.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%7.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

050 tỷ100 tỷ2018: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%20182019: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%20192020: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20202021: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 21%20212022: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%20222023: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20232024: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20242025: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%202562,3%31,9%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 32%2023-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng -59,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 42%2025-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,2%64%4,3%-55,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 27,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 13,3% - ROA 4%20192020: ROE 5,4% - ROA 1,7%20202021: ROE 9,5% - ROA 3,4%20212022: ROE 12,4% - ROA 4,7%20222023: ROE 2,9% - ROA 1,2%20232024: ROE 10,3% - ROA 4,5%20242025: ROE 15,4% - ROA 7,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20252,8x1,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Xuân Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6264,25962,562,454,958,560,9
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,525,612,62125,87,624,934,5
ROE (%)—13,35,49,512,42,910,315,4
ROA (%)—41,73,44,71,24,57,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—370,4-15,511,69,1-18,49,512,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-58,485,933,7-76,1260,556,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,412,241,971,71,521,351,220,97
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,942,031,821,691,481,321,180,93
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,530,30,280,450,350,190,170,2
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,470,30,270,410,310,160,140,17
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,81,31,61,91,22,12,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,5—4122,820,515,314,214,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền568871035847454148
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán320,77-0,523,171,732,064,962,251,55
EPS (đ)-51.3295531.0281.3753081.1651.831

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Xuân Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1778667380657181
Lợi nhuận gộp1050394650364249
Lợi nhuận trước thuế-0208152261929
Lợi nhuận sau thuế-0208152151828
Tổng tài sản512488470447424404384368
Tài sản ngắn hạn3722201512131213
Tiền và tương đương43111220
Phải thu ngắn hạn26191912108811
Hàng tồn kho40111222
Nợ phải trả362337311281255232211181
Nợ ngắn hạn7073743435677165
Vay ngắn hạn041513129636457
Vay dài hạn292264238248220165140116
Vốn chủ sở hữu150150158165168172173187
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-25-10262742254043
Dòng tiền đầu tư-107-4-3-11-000
Dòng tiền tài chính12413-25-26-44-23-40-44

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần thủy điện Xuân Minh
Tên giao dịch
Thủy điện Xuân Minh
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
2802200078
Nhân sự
23 người
Website
https://vcpholdings.com.vn/xuanminh

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/8/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000XMP9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
80,1%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu