Cổ phiếu Xuân Mai - Đạo Tú

UPCOMVN000000XMD5

Công ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú

Cổ phiếu Xuân Mai - Đạo Tú chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
24 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.600 đồng8.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.08526.15040.215201520182021202420265.900

Thấp 1.900 đCao 50.400 đ-50,83% trong kỳ

952 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuân Mai - Đạo Tú trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuân Mai - Đạo Tú đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.960.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.958.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%1.960.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20192020: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -8%20202021: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%20212022: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20222023: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20232024: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20242025: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%202510,8%1,7%-7,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 26,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,4%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,5% - ROA 2,1%20162017: ROE 6,7% - ROA 2,5%20172018: ROE 5,5% - ROA 2%20182019: ROE 8% - ROA 3,4%20192020: ROE -10,2% - ROA -4,8%20202021: ROE -14,4% - ROA -6,5%20212022: ROE 7,6% - ROA 2,9%20222023: ROE -5,6% - ROA -2,3%20232024: ROE 7,9% - ROA 3,9%20242025: ROE 9,2% - ROA 3,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x202511,9x5x-2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuân Mai - Đạo Tú theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,39,67,878,85,12,77,95,37,47,4
Biên lợi nhuận ròng (%)2,82,11,81,62,3-8-6,22,3-2,22,32
ROE (%)—6,56,75,58-10,2-14,47,6-5,67,99,2
ROA (%)—2,12,523,4-4,8-6,52,9-2,33,93,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,419,5-7,61,6-65,454,739-24,23645,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-235,8-17,345,3—————28
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,641,461,931,511,2111,431,791,130,881,87
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi10,830,780,510,720,610,660,60,480,110,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,281,21,271,381,411,291,281,481,691,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,950,950,810,971,070,90,890,831,051,180,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,21,93,32,43,1-1,1-2,43-0,14,912,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,75,74,57,18,22,64,33,75,26,84,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền278145151144116229164166161107119
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,835,6-1,98,71-0,96-1,13-1,14-1,27-4,115,041,39
EPS (đ)—7758236721.000-1.250-1.487762-5648041.029

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuân Mai - Đạo Tú theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1531611921781806297134102138202
Lợi nhuận gộp1715151216331151015
Lợi nhuận trước thuế44645-5-63-234
Lợi nhuận sau thuế43434-5-63-234
Tổng tài sản18013015513111889931168480134
Tài sản ngắn hạn14698122100896371956463116
Tiền và tương đương693612151135
Phải thu ngắn hạn11664807057394361454166
Hàng tồn kho2425402320232233191944
Nợ phải trả131771027965455574443787
Nợ ngắn hạn128771027965455574443787
Vay ngắn hạn47444127392726251844
Vay dài hạn20000000100
Vốn chủ sở hữu5053535253443842394247
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh819-725-467-49166
Dòng tiền đầu tư-11-96-40-2-10-3-0-3
Dòng tiền tài chính7-6-6-1810-15-2-1-6-14-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú
Tên giao dịch
Xuân Mai - Đạo Tú
Thành lập
1/7/2008
Mã số thuế
2500302820
Nhân sự
176 người
Website
http://betongdaotu.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000XMD5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.000.000 cổ phiếu
Free float
11,9%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu