Cổ phiếu Xuân Hòa Việt Nam

UPCOMVN000000XHC7

Công ty cổ phần Xuân Hòa Việt Nam

Cổ phiếu Xuân Hòa Việt Nam đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 18.000 đồng/cổ phiếu, tăng 13,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+13,21%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
2.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
335 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,06 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.035 đồng18.656 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.38022.50030.6202016201920212024202618.000

Thấp 8.500 đCao 36.500 đ+74,76% trong kỳ

907 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuân Hòa Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Xuân Hòa Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXuân Hòa Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+12,5%-3%+15,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+13,9%-4,2%+18,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,7%+6,3%-10 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-10%+6,7%-16,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-12,2%-0,4%-11,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xuân Hòa Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuân Hòa Việt Nam đứng thứ 578 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuân Hòa Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuân Hòa Việt NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,3
Cổ tức suất cao hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
900 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.337.285 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
10.336.385 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0%10.337.285 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20152016: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20162017: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%20172018: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20182019: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20192020: Doanh thu thuần 578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20202021: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20212022: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20222023: Doanh thu thuần 789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20232024: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20242025: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%202526,6%13,7%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng -3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -8%2022-Q3: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 55,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -0%2026-Q1: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%53,9%23,9%-6,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -70 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -139 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 31% - ROA 17%20162017: ROE 43,7% - ROA 30,8%20172018: ROE 21,6% - ROA 14,8%20182019: ROE 34,3% - ROA 20,3%20192020: ROE 17% - ROA 9%20202021: ROE 25,7% - ROA 13%20212022: ROE 13,2% - ROA 6,2%20222023: ROE 12,9% - ROA 5,6%20232024: ROE 15,6% - ROA 7,5%20242025: ROE 16,9% - ROA 9,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.220,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.514,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 46,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,7x20251.471,1x757,4x43,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuân Hòa Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,122,720,318,820,318,818,217,611,515,114,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,317,527,311,714,27,111,96,34,89,713,2
ROE (%)—3143,721,634,31725,713,212,915,616,9
ROA (%)—1730,814,820,39136,25,67,59,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,56,118,820,53,8-7,42,643,7-30,8-10,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6.219,766,1-4945,7-47,854,9-46,210,838,922,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,140,510,350,60,780,9611,241,340,850,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0800,080,210,410,490,620,781,130,550,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,432,292,671,711,511,371,341,31,361,691,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,871,242,051,180,940,920,740,850,891,090,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,81.220,21.514,846,122,58,68,24,32,747,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,24,45,25,24,64,73,233,92,72,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3945709095116105177145178108
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán57,21-0,8-0,23-0,18-0,210,460,13-2,04-3,662,31-0,07
EPS (đ)03.1885.2302.5723.7511.9573.0301.5971.7112.5093.081

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuân Hòa Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần361367389462557578535549789546490
Lợi nhuận gộp628379871131099797918269
Lợi nhuận trước thuế1671205985466736385365
Lợi nhuận sau thuế1641065479416434385365
Tổng tài sản431321370365415498488619736676663
Tài sản ngắn hạn182142257234256311310436524473345
Tiền và tương đương68311223712231416243327
Phải thu ngắn hạn394574114146184155266314266145
Hàng tồn kho7265607396101138153180169166
Nợ phải trả23010896137182244244342422311258
Nợ ngắn hạn1276296137170227231335384280243
Vay ngắn hạn170214883109138208319172150
Vay dài hạn00001216138383115
Vốn chủ sở hữu202213274228233254243277314365405
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh58-51-24-10-16198-70-139122-5
Dòng tiền đầu tư-43190-521-1831774156
Dòng tiền tài chính-23-1725-70-2911-4865141-154-58

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xuân Hòa Việt Nam
Tên giao dịch
Xuân Hòa Việt Nam
Thành lập
2/11/2015
Mã số thuế
2500161922
Nhân sự
540 người
Website
https://xuanhoa.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000XHC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.086.500 cổ phiếu
Free float
25,4%
Beta
-0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu