Cổ phiếu Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội

UPCOMVN000000XDH5

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội

Cổ phiếu Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
438 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,96 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,8 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.600 đồng18.301 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.12818.90026.6722018202020222024202616.200

Thấp 5.500 đCao 32.300 đ-45,64% trong kỳ

805 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Xây dựng Dân dụng Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10
P/E thấp hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.243.184 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
13.243.184 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%13.243.184 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20152016: Doanh thu thuần 830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20162017: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%20172018: Doanh thu thuần 1.014 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20182019: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%20192020: Doanh thu thuần 828 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%20202021: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%20212022: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20222023: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20232024: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20242025: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%202536%18,5%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%43,8%22,5%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -27,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -28,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 172 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -75 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 64,6% - ROA 7,3%20162017: ROE 40,9% - ROA 6,2%20172018: ROE 55,9% - ROA 13,8%20182019: ROE 9,7% - ROA 2,8%20192020: ROE 39,3% - ROA 11,6%20202021: ROE 26,1% - ROA 10,7%20212022: ROE 13,4% - ROA 7,1%20222023: ROE 3,8% - ROA 2,4%20232024: ROE 3,8% - ROA 2,4%20242025: ROE 5,9% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1712,737,12534,129,535,331,9122031
Biên lợi nhuận ròng (%)10,710,827,719,419,220,824,219,412,513,520,1
ROE (%)—64,640,955,99,739,326,113,43,83,85,9
ROA (%)—7,36,213,82,811,610,77,12,42,43,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—294,1-64,2241,1-77,7266,9-36,1-28,5-54,7-9,14,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—294,6-7,5138,8-78298,2-25,7-42,5-70,8-2,355,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu11,265,855,441,93,041,791,130,660,560,560,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,220,130,10,050,050,050,040,040,040,040,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,061,271,441,541,721,771,751,721,871,922
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,390,40,480,580,611,11,050,860,690,57
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,210,20,90,211,41,20,60,40,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền338602185626869131131235290238
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán6,070,390,030,262,39-0,440,8-0,3-2,95-2,540,02
EPS (đ)3.76713.37910.89225.2653.96215.7797.4903.3958476761.211

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2118302971.014226828529378172156163
Lợi nhuận gộp3610511025377244187121213150
Lợi nhuận trước thuế291121042465521616093282741
Lợi nhuận sau thuế2389831974317212874222133
Tổng tài sản1.2661.1841.4851.3761.6941.2741.118956863858941
Tài sản ngắn hạn1.1741.0571.2241.1621.254858666551469478575
Tiền và tương đương1721194515319289152148853856
Phải thu ngắn hạn195136177157166156190136110124106
Hàng tồn kho807736884802833562248215253307411
Nợ phải trả1.1631.0111.2559011.275818594379310307379
Nợ ngắn hạn569829853757731485380320251249287
Vay ngắn hạn000000000014
Vay dài hạn2323232323232323232323
Vốn chủ sở hữu103173231474420456524577554550561
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh13735352103-75103-22-63-531
Dòng tiền đầu tư2-64-4487-521-213437283
Dòng tiền tài chính-20-23-33-31-59-49-19-16-37-2214

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
Thành lập
4/5/2007
Mã số thuế
0100105380
Nhân sự
178 người
Website
http://hcci.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000XDH5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
27.026.907 cổ phiếu
Free float
42,1%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu