Cổ phiếu Công ty cổ phần 26

UPCOMVN000000X263

Công ty cổ phần 26

Cổ phiếu Công ty cổ phần 26 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
63 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.500 đồng24.201 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.01028.00036.9902018202020222024202612.500

Thấp 12.500 đCao 43.500 đ-44,93% trong kỳ

820 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công ty cổ phần 26 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công ty cổ phần 26 đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20172018: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20192020: Doanh thu thuần 824 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20202021: Doanh thu thuần 982 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20222023: Doanh thu thuần 779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20232024: Doanh thu thuần 1.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20242025: Doanh thu thuần 1.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202512,2%6,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -220 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -92 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 15,5% - ROA 3,8%20172018: ROE 11,7% - ROA 3,3%20182019: ROE 11,8% - ROA 3,7%20192020: ROE 14,5% - ROA 4,6%20202021: ROE 8,9% - ROA 3,6%20212022: ROE 5,6% - ROA 2,6%20222023: ROE 5,7% - ROA 2,7%20232024: ROE 9,9% - ROA 4,6%20242025: ROE 8% - ROA 4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.510,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 189,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 79,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49,2x20252.437,8x1.255x72,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công ty cổ phần 26 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,210,89,31011,912,612,211,410,410,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,83,72,82,82,92,32,32,32,92,5
ROE (%)—15,511,711,814,58,95,65,79,98
ROA (%)—3,83,33,74,63,62,62,74,64
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,85,72,83019,2-18-3,346,1-5,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,3-20,74,435,3-6,8-18,7-0,279,3-17,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,053,221,832,491,911,270,991,21,140,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,090,070,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,251,471,341,391,331,461,411,511,55
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,991,010,830,840,990,820,970,910,960,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————2.510,1189,879,34749,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,14,73,22,95,44,14,53,54,95,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền212515184887101705752
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,083,46-12,885,82-1,17-4,080,586,420,390,55
EPS (đ)3.2273.4102.9103.0384.0171.4983.6633.6566.5555.387

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công ty cổ phần 26 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5365836166348249828067791.1381.073
Lợi nhuận gộp60635764981239889119113
Lợi nhuận trước thuế27272323313325243734
Lợi nhuận sau thuế20221718242318183327
Tổng tài sản541608418544516744644712723640
Tài sản ngắn hạn517580399519469552468546580478
Tiền và tương đương3674231942841369382199175124
Phải thu ngắn hạn31402632107235224150178153
Hàng tồn kho116111174194134211157195210179
Nợ phải trả408464271388338417321388385308
Nợ ngắn hạn408464271388338417321388385308
Vay ngắn hạn0000000282321
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu134144148156177327323324338332
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh275-220104-28-92111171315
Dòng tiền đầu tư1-11-2-10-10955-17-20-28-59
Dòng tiền tài chính-8-7-7-3-10-6-419-9-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần 26
Tên giao dịch
Công ty Cổ phần 26
Thành lập
15/5/2007
Mã số thuế
0100108818
Nhân sự
815 người
Website
https://26jsc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000X263
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
36,3%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu X26 - Công ty cổ phần 26 - taichinh.com