Cổ phiếu X20

HNXVN000000X206

Công ty cổ phần X20

Cổ phiếu X20 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.600 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
10.600 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
181 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.343 đồng12.082 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.90021.4682018202020222024202610.600

Thấp 6.300 đCao 25.500 đ-57,6% trong kỳ

842 phiên - dữ liệu cuối ngày

X20 so với thị trường

Lợi suất của X20 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungX20VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,2%-4,4%-5,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,9%+6,9%-17,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,8%+7%-24,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,5%-0,4%-18,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

X20 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của X20 đứng thứ 463 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của X20 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuX20Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,9
P/E thấp hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,2
Cổ tức suất cao hơn 94% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
23.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.452.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.429.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%8.452.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 923 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%20152016: Doanh thu thuần 1.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 1.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20172018: Doanh thu thuần 1.048 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20182019: Doanh thu thuần 910 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 1.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 1.034 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20232024: Doanh thu thuần 1.302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20242025: Doanh thu thuần 1.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%202518,7%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%21,8%10,9%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -122 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,6% - ROA 4,4%20162017: ROE 11,8% - ROA 4%20172018: ROE 9,3% - ROA 2,7%20182019: ROE 2,1% - ROA 0,7%20192020: ROE 6,7% - ROA 3,1%20202021: ROE 3,8% - ROA 1,7%20212022: ROE 8,7% - ROA 3,8%20222023: ROE 7,9% - ROA 3,6%20232024: ROE 16,5% - ROA 7,1%20242025: ROE 11,9% - ROA 5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.038,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 118.037,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,1x2025114.637,8x59.018,6x3.399,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính X20 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,412,413,3131419,317,716,216,518,417,9
Biên lợi nhuận ròng (%)43,22,92,30,62,111,923,53,1
ROE (%)—12,611,89,32,16,73,88,77,916,511,9
ROA (%)—4,442,70,73,11,73,83,67,15,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,22,50,5-13,1-14,917,725,4-9,625,8-14,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-11,7-6,5-21,9-78209,1-41,9133,9-8121,9-23,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,11,662,282,71,231,141,371,151,281,381,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,150,730,930,50,40,120,06000,050,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,131,0810,990,941,081,141,181,161,311,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,710,540,550,560,350,360,540,590,490,840,9
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——5241,52,16,28,6331.038,3118.037,352,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,53,83,434,83,23,75,63,966,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền97738712127151816322133
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,282,192,584,4312,236,9911,460,93-1,184,05-0,56
EPS (đ)1.7901.58101.1832239465491.2181.1202.5921.781

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc X20 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9231.0181.0431.0489107759121.1441.0341.3021.116
Lợi nhuận gộp115126139137127149162185170240200
Lợi nhuận trước thuế494139317221328275844
Lợi nhuận sau thuế37333124516922204535
Tổng tài sản810692852946528528606552590689599
Tài sản ngắn hạn621465594684263293386345381499406
Tiền và tương đương145247635275812711156231133
Phải thu ngắn hạn244204249347673344509275102
Hàng tồn kho231234269301164194206172220178142
Nợ phải trả549431592690291281351296331399307
Nợ ngắn hạn549431591689280272337293327381295
Vay ngắn hạn300191243128842140033
Vay dài hạn00001181200108
Vốn chủ sở hữu261260260256237247255257259290292
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-12272791066511410921-24183-19
Dòng tiền đầu tư-73-61-58-11-34-3-18-11-23-11-56
Dòng tiền tài chính21-13331-135-39-80-21-25-93-23

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần X20
Thành lập
1/1/2009
Mã số thuế
0100109339
Nhân sự
2.196 người
Website
https://gatexco20.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
5/2/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000X206
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.250.000 cổ phiếu
Free float
28,1%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu